Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643214-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220578260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu (Theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 08:36:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,146,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3719013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.743802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.402.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.412.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 - 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.692 (Tỉnh lộ 12) đoạn Km34+052 ÷ Km36+300
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu (Theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng P-T (Địa chỉ: 05 Y Út Niê, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA vốn sự nghiệp (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 08050557. Fax: (0262) 08050554.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 888 868. Fax: (0262) 3 888 868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 851 462. Fax: (0262) 3 852 187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,67m3
2Đào rãnh dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V216,48m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.269,45m3
4Vận chuyển đất cấp IV để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V663,72m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V605,74m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.360,53m3
7Lu xử lý nền đường, đạt độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.636,07m2
B MÓNG - MẶT ĐƯỜNG BTXM, LỀ ĐƯỜNG, ATGT
1Sản xuất, vận chuyển và thi công mặt đường BTXM đá 1x2, mác 300, dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.914,48m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12.143,68m2
3Vận chuyển, thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 4%, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.827,26m3
4Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059,81m2
5Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.536,7m
6Thi công khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.736,6m
7Thi công khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V234,2m
8Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.166,8m
9Làm khe giả móng CPĐD, GCXM 4%Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.507,5m
10Cốt thép gia cường mặt đường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,49kg
11Cốt thép gia cường mặt đường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,73kg
12Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K≥,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,34m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT (0,15x0,15x1,2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V118cọc
14Tháo dỡ trồng lại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
15Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V20biển
16Trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V20trụ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (bao gồm cả biển trồng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26biển
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,45m2
C CỐNG BẢN L0=80CM
1Ván khuôn thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
3Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,09kg
4Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,53kg
5Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
6Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
7Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
8Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
9Bê tông rải mặt, đá 0,5x1 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
11Vữa XM mác 100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,79m3
13Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,55m3
14Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
15Ván khuôn thân cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m2
D SỬA CHỮA CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
2Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,5kg
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công tác đảm đảm giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3719013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.743802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.402.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.412.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)53
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)32
3 Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).31
4 Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,6m31
2 Máy san 110cv1
3 Ô tô tự đổ 10-12 tấn5
4 Máy lu bánh thép 8,5-10T2
5 Máy lu bánh lốp 16T1
6 Máy lu rung 25T1
7 Xe tưới nước tưới nước1
8 Máy rải CPĐD 50-60m3/h1
9 Máy nén khí nén khí1
10 Thiết bị sơn kẻ đường sơn kẻ đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->