Gói thầu: Mua sắm vật tư ghi và tà vẹt gỗ phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt 6 tháng cuối năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư ghi và tà vẹt gỗ phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt 6 tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp để bảo dưỡng thường xuyên KCHTĐS quốc gia năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:46:00 đến ngày 2022-06-25 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,869,361,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư ghi và tà vẹt gỗ cho các đơn vị để phục vụ: bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia và các công trình sửa chữa lớn, sửa chữa định kỳ đường sắt Quốc gia, kèm theo hóa đơn bán hàng.+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu trong vòng 8h kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc vận chuyển, bốc, xếp dỡ, sửa chữa trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Công nhân kỹ thuật chế biến lâm sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế hoạch, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên cung ứng hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư ghi và tà vẹt gỗ phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt 6 tháng cuối năm 2022 Mua sắm vật tư ghi và tà vẹt gỗ phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt 6 tháng cuối năm 2022 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp để bảo dưỡng thường xuyên KCHTĐS quốc gia năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 04 năm. (02 giấy xác nhận của khách hàng sử dụng) - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho vật tư Công ty cổ phần đường sắt Hà Hải như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, Chi phí chằng buộc hàng hóa, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, và các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Trong phân tích chi tiết đơn giá dự thầu, nhà thầu phải kê khai chi tiết các khoản mục cấu thành đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 1. Đối với vật tư ghi: + Lưỡi ghi: 20 năm + Tâm ghi: 10 năm + Ray : 50 năm 2. 2. Đối với tà vẹt gỗ: 08 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần đường sắt Hà Hải (địa chỉ: Ngách 481/73, đường Ngọc Lâm, phường Gia Thụy, quận Long biên, thành phố Hà Nội; ĐT: 0243.8730.147; Fax: 0243.8730.146; địa chỉ mail: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần đường sắt Hà Hải; Địa chỉ: Địa chỉ: Ngách 471/73, đường Ngọc Lâm, phường Gia Thụy, quận Long biên, thành phố Hà Nội; ĐT: 0913.223.955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kinh doanh - Công ty Cổ phần đường sắt Hà Hải; Địa chỉ: Ngách 471/73, đường Ngọc Lâm, phường Gia Thụy, quận Long biên, thành phố Hà Nội, ĐT: 0243.8730.147; Fax: 0243.8730.146; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật an toàn - Công ty cổ phần đường sắt Hà Hải, địa chỉ: Ngách 481/73 đường Ngọc Lâm, phường Gia Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm lưỡi ghi tg 0,15 ray P43, khổ đường 1.000mm | 2 | cụm | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02: 2009/VNRA, TCCS 02:2014/VNRA và TCCS 04:2014/VNRA do Cục đường sắt Việt Nam ban hành và các mô tả chi tiết tại chương V –E-HSMT này. | ||
| 2 | Cụm lưỡi ghi tg 1/10 ray P43, khổ đường 1.000mm, lưỡi ghi nhiệt luyện | 2 | cụm | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02: 2009/VNRA, TCCS 02:2014/VNRA và TCCS 04:2014/VNRA do Cục đường sắt Việt Nam ban hành và các mô tả chi tiết tại chương V –E-HSMT này. | ||
| 3 | Tâm đúc ghi lồng tg 1/10 ray P43, khổ đường 1.000 -1.435 mm | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02: 2009/VNRA, TCCS 02:2014/VNRA và TCCS 04:2014/VNRA do Cục đường sắt Việt Nam ban hành và các mô tả chi tiết tại chương V –E-HSMT này. | ||
| 4 | Ghi tg 1/10 ray P43, L=24,414m, khổ đường 1.000mm, tâm đúc, lưỡi nhiệt luyện | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02: 2009/VNRA, TCCS 02:2014/VNRA và TCCS 04:2014/VNRA do Cục đường sắt Việt Nam ban hành và các mô tả chi tiết tại chương V –E-HSMT này. | ||
| 5 | Ghi lồng tg 1/10 ray P43, L=24,552m, khổ đường 1.000-1.435mm | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02: 2009/VNRA, TCCS 02:2014/VNRA và TCCS 04:2014/VNRA do Cục đường sắt Việt Nam ban hành và các mô tả chi tiết tại chương V –E-HSMT này. | ||
| 6 | Tà vẹt ghi: (14x22x180)cm | 4 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 7 | Tà vẹt ghi: (14x22x190)cm | 2 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 8 | Tà vẹt ghi: (14x22x200)cm | 22 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 9 | Tà vẹt ghi: (14x22x210)cm | 62 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 10 | Tà vẹt ghi: (14x22x230)cm | 115 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 11 | Tà vẹt ghi: (14x22x250)cm | 56 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 12 | Tà vẹt ghi: (14x22x270)cm | 51 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 13 | Tà vẹt ghi: (14x22x290)cm | 53 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 14 | Tà vẹt ghi: (14x22x310)cm | 50 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 15 | Tà vẹt ghi: (14x22x330)cm | 37 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 16 | Tà vẹt ghi: (14x22x350)cm | 20 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 17 | Tà vẹt ghi: (14x22x370)cm | 5 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 18 | Tà vẹt ghi: (14x22x390)cm | 1 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 19 | Tà vẹt ghi: (14x22x450)cm | 1 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 20 | Tà vẹt ghi: (16x22x250)cm | 14 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 21 | Tà vẹt ghi: (16x22x260)cm | 23 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 22 | Tà vẹt ghi: (16x22x275)cm | 26 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 23 | Tà vẹt ghi: (16x22x290)cm | 13 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 24 | Tà vẹt ghi: (16x22x305)cm | 13 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 25 | Tà vẹt ghi: (16x22x320)cm | 9 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 26 | Tà vẹt ghi: (16x22x335)cm | 11 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 27 | Tà vẹt ghi: (16x22x350)cm | 15 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 28 | Tà vẹt ghi: (16x22x365)cm | 8 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 29 | Tà vẹt ghi: (16x22x380)cm | 15 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 30 | Tà vẹt ghi: (16x22x395)cm | 6 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 31 | Tà vẹt ghi: (16x22x410)cm | 7 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 32 | Tà vẹt ghi: (16x22x420)cm | 11 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 33 | Tà vẹt ghi: (16x22x440)cm | 14 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 34 | Tà vẹt ghi: (16x22x460)cm | 2 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 35 | Tà vẹt cầu: (16x22x250)cm | 20 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 36 | Tà vẹt cầu: (14x22x180)cm | 6 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 37 | Tà vẹt cầu: (18x22x220)cm | 150 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 38 | Tà vẹt cầu: (18x24x220)cm | 3 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 39 | Tà vẹt cầu: (18x22x240)cm | 51 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 40 | Tà vẹt cầu: (18x22x250)cm | 27 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 41 | Tà vẹt cầu: (18x22x270)cm | 201 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 42 | Tà vẹt cầu: (18x22x300)cm | 56 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 43 | Tà vẹt cầu: (18x22x280)cm | 189 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | ||
| 44 | Tà vẹt cầu: (20x20x220)cm | 10 | thanh | Theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư ghi và tà vẹt gỗ cho các đơn vị để phục vụ: bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia và các công trình sửa chữa lớn, sửa chữa định kỳ đường sắt Quốc gia, kèm theo hóa đơn bán hàng.+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu trong vòng 8h kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc vận chuyển, bốc, xếp dỡ, sửa chữa trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Kỹ sư hoặc Công nhân kỹ thuật chế biến lâm sản | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế hoạch, thanh quyết toán | 2 | Cử nhân, kỹ sư chuyên ngành kinh tế | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên cung ứng hàng hóa | 2 | Không yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi