Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua thiết bị phòng KCS và nhân giống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THỦY KON TUM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua thiết bị phòng KCS và nhân giống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152191 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:37:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, trong đó hợp đồng giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian bảo hành tối thiểu >= 1 năm (12 tháng).- Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tận nơi giao hàng trong thời gian tối đa 48 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vạn hành và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THỦY KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua thiết bị phòng KCS và nhân giống Ứng dụng công nghệ vi sinh đa chức năng sản xuất phân hữu cơ vi sinh POLYFA từ than bùn và phụ phế phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT tài liệu sau đây: (Đính kèm file scan lên hệ thống) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), - Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng) do nhà thầu kê khai và được đánh giá là tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020 (nếu có). + Biên bản đã kiểm tra thuế trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được quyết toán thuế. * Ghi chú: - Quá trình xét thầu nếu cần làm rõ bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản sao y công chứng để kiểm tra. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). - Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; - Cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết không có lịch sử vi phạm Luật đấu thầu và lịch sử không hoàn thành hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, tài liệu kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất... của từng loại hàng hóa. - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) nếu là hàng nhập khẩu. - Hàng hóa phải mới 100%. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng. - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá thiết bị là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, vận hành chạy thử, các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu tại địa điểm xây dựng công trình Ứng dụng công nghệ vi sinh đa chức năng sản xuất phân hữu cơ vi sinh POLYFA từ than bùn và phụ phế phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Thôn Tân An, xã Ia Chim, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định. theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, nhân sự. Bản chính bảo lãnh dự thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum; địa chỉ: Đường QH số 3, khu QH nhà máy Bia, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum; số điện thoại: 0394 373456; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 28 Phan Anh, Phường Quang Trung, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.Điện thoại/Fax: 0963.742047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 28 Phan Anh, Phường Quang Trung, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.Điện thoại/Fax: 0963.742047 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 28 Phan Anh, Phường Quang Trung, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại/Fax: 0963.742047 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hấp | 1 | cái | Dung tích: 50 lít; Công suất: 3 kw | ||
| 2 | Lò nung | 1 | cái | Nhiệt độ: 1.200oC | ||
| 3 | Tủ ấm | 1 | cái | Thể tích: 88 lít; Nhiệt độ sấy: 60 độ C (max) | ||
| 4 | Máy lắc ngang | 1 | cái | Biên độ lắc: 20 mm; Trọng lượng có thể lắc : 7,5 kg; Khoảng tốc độ lắc điều chỉnh : 0 - 300 vòng/phút.; Cài đặt thời gian lắc: 0 – 120 phút; | ||
| 5 | Tủ sấy | 1 | cái | Dung tích: 136 lít; Nhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị Số; Độ chính xác nhiệt độ: ± 10C; Công suất:2.400w | ||
| 6 | Máy cất nước | 1 | cái | Lượng nước cất 1 lần 10 lít; Độ pH: 5.5 – 6.0 pH; Nhiệt độ nước cất: 25 độ C – 40 độ C; Nước cấp: 1 lít/phút; Áp suất nước cấp: 3 p.s.i (0.2 x 105 NM-2); Thanh đốt mạ crôm; Bộ ngưng tụ bằng thủy tinh Borosillicate của Pyrex; Tự động tắc máy trong trường hợp thiếu nước | ||
| 7 | Cân kỹ thuật | 1 | cái | Dải cân : 400g; Ðộ chia : 0,1g; Ðộ lặp lại : 0,1g; Ðộ tuyến tính : ± 0,2g; Màn hình hiển thị LCD. | ||
| 8 | Máy so màu | 1 | cái | Khẩu độ đo: Φ30mm / Φ25.4mm, Φ18mm / Φ15mm, Φ10mm / Φ8mm, Φ6mm / Φ4mm; Nguồn sáng: D65, A, C, D50, UV, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12; Có 2 góc quan sát: 2° & 10° ; Độ lặp lại: ΔE * ≤0.01 ; Dải bước sóng: 360~780nm | ||
| 9 | Máy PH để bàn | 1 | cái | Phạm vi đo: Độ pH: (0.00~14.00); mV :(-1999 ~ 1999)mV; Nhiệt độ: (0 ~ 99,9)℃ tự động/thủ công; Độ phân dải: pH: 0,01pH; mV: 1mV; Nhiệt độ: 0.1 ℃; Sai số: PHS-3E | ||
| 10 | Cân phân tích độ ẩm | 1 | cái | Dải cân: 10g; Khả năng đáp ứng: 10mg; Độ đọc: 0,05g; Số lượng mẫu được đề nghị: 3-5g; Thời gian sấy: 1-99 phút, khoảng thời gian 1 phút | ||
| 11 | Pipetman | 1 | bộ | MicroPipette loại 50-200 ul; MicroPipette loại 100-1000 ul; MicroPipette loại 200-1.000 ul; MicroPipette loại 500-5.000 ul; MicroPipette loại 2000-10000 ul | ||
| 12 | Máy cất đạm | 1 | cái | Tốc độ cất: 25ml/phút; Độ chính xác: 0.2~ 1%; Công suất: 1.200w | ||
| 13 | Bộ phá mẫu | 1 | bộ | Số mẫu: 6; Đường kính ống: 42 mm; Công suất: 1.100w. | ||
| 14 | Buồng vô trùng BAS II | 1 | buồng | Tốc độ gió: 0.45m/s. Nguyên lý thổi gió: Từ trên xuống theo phương thẳng đứng; Màng lọc chính HEPA. Hiệu suất lọc: theo DOP ≥ 99,995% đối với các hạt có kích thước 0.3mm; Màng tiền lọc polyester-fiber hiệu quả lọc 85% các hạt bụi có kích thước lớn. | ||
| 15 | Thiết bị nhân giống cấp 2 men vi sinh | 1 | bộ | Dung tích 80 lít.; Nhiệt độ lên men 5 độ C so với nhiệt độ nước làm mát.; Đo và chống bọt tự động; Bổ sung hóa chất cho việc điều chỉnh PH bằng tay. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, trong đó hợp đồng giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian bảo hành tối thiểu >= 1 năm (12 tháng).- Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tận nơi giao hàng trong thời gian tối đa 48 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vạn hành và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi