Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:27:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,756,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,518,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất của máy xét nghiệm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, hoặc tờ khai hải quan hoặc phiếu kiểm nghiệm chất lượng. - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); - Hóa chất sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với hóa chất phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.518.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép
Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083.900908/832255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai cấy máu hiếu khí | 2 | Hộp | Dùng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi hiếu khí các vi sinh vật từ mẫu máu.- Thành phần môi trường trong chai: 30 mL nước đã qua xử lý, Canh trường Soybean-Casein Digest 3.0%, Cao nấm men 0.25%, Amino axit 0.05%, Đường 0.2%, Sodium Polyanetholsulfonate (SPS) 0.05%, Vitamins 0.025%, Chất oxi hóa/ Khử 0.005%, Nonionic Adsorbing Resin 13,4%, Cationic Exchange Resin 0.9%, có bổ sung thêm CO2. - Bảo quản ở 2 - 25ºC.- Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 50 Chai/Hộp | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin | 1 | Bộ | Khả năng thực hiện xét nghiệm: xác định phần trăm của hemoglobin A1c, A2, F trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion (HPLC). Thành phần: 1 bộ chứa đầy đủ các thành phần cho 400 xét nghiệm HbA1c hoặc 200 xét nghiệm cho HbA2/F/A1c, bao gồm 02 bình chất đệm Buffer 1 chứa 2000ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất đệm Buffer 2 chứa 1000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất rửa/pha loãng nước khử ion, cột phân tích xử lý được 400 xét nghiệm kích thước 4.0 mm ID x 30 mm, 01 đĩa mềm, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA1c, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA2/F/A1c, 01 bộ máu mồi, 01 bộ ống mẫu (50 ống 1.5 ml) và 01 cuộn giấy in. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 3 | Hóa chất chuẩn | 4 | Lọ | Tương thích với máy Hemoglobin D-10. Mẫu dạng đông khô, được sản xuất từ máu toàn phần của người. Thời hạn sử dụng 2 năm ở 2–8ºC. Sau khi hoàn nguyên có thể ổn định 21 ngày ở 2–8 ° C với hầu hết các phương pháp. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. (4 x 0.5ml)/ Hộp | ||
| 4 | Hóa chất chuẩn | 5 | Lọ | Dùng để QC máy; Trạng thái vật lí: chất lỏngMàu: đỏ sẫm; Độ pH: 7.0 - 9.0 . Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Lọ 2ml | ||
| 5 | Hóa chất tẩy rửa | 3 | Can | Dùng để rửa đường dịchTrạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: xanh lá. Mùi: nhẹ. Độ pH: 7,7 đến 8,3Tính tan: tan trong nướcThành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33%. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5L | ||
| 6 | Hóa chất tẩy rửa đậm đặc | 1 | Can | Dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt. Trạng thái vật lí: chất lỏng; Màu: vàng nhạt ; Mùi: nhẹ; Độ pH: 10 đến 13Tính tan: tan trong nướcThành phần: Dung dịch Natri hypoclorit.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5L | ||
| 7 | Hóa chất pha loãng | 20 | Can | Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bàoTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: khôngMùi: khôngĐộ pH: 7,35 đến 7,55Tính tan: tan trong nướcThành phần: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTAĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 18L | ||
| 8 | Hóa chất ly giải | 6 | Lọ | Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích HemoglobinTrạng thái vật lí: chất lỏng; Màu: khôngMùi: nhẹ; Độ pH: 5 đến 7; Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Lọ 500 mL | ||
| 9 | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn | 1 | Hộp | Panel combo định danh nhanh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm. Chứa các kháng sinh: Ceftazidime, aztreonam, cefotaxim dùng để sàng lọc Escherichia coli, Klebsiella oxytoca hoặc K.pneumoniae nghi ngờ có khả năng sản xuất beta-lactamase phổ rộng (ESBL). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 20 cái/hộp | ||
| 10 | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn | 1 | Hộp | Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 20 cái/hộp | ||
| 11 | Dầu khoáng | 1 | Lọ | Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 1 lọ x 60 mL | ||
| 12 | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn | 1 | Hộp | Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 60 lọ x 3 mL | ||
| 13 | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn | 1 | Hộp | Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 60 lọ x 25mL | ||
| 14 | Điện cực pH | 1 | Cái | Điện cực pH. Tương thích với máy khí máu hãng GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 15 | Điện cực PO2 | 1 | Cái | Điện cực PO2. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 16 | Dung dịch rửa | 3 | Bình | Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất khử trùng và nước khử ion. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 3 bình/hộp550mL/ bình | ||
| 17 | Vòi hút mẫu | 1 | Cái | Vòi hút mẫu từ ống chứa mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 18 | Điện cực Hemoglobin | 1 | Cái | Điện cực Hb. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 19 | Vỏ điện cực tham chiếu | 1 | Cái | Vỏ điện cực tham chiếu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 20 | Lõi điện cực tham chiếu | 1 | Cái | Lõi điện cực tham chiếu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 21 | Cổng nhận mẫu | 2 | Cái | Cổng nhận mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 22 | Giấy in nhiệt | 30 | Cuộn | Giấy in nhiệt. Tương thích với máy khí máu của GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 1 cuộn 80mm | ||
| 23 | Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn | 12 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa | ||
| 24 | Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn | 12 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.Hộp 10 đĩa | ||
| 25 | Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn | 4 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.Hộp 10 đĩa | ||
| 26 | Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn | 2 | Hộp | Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Thành phần bao gồm: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa | ||
| 27 | Dung dịch pha loãng | 6 | Thùng | Là dung dịch trong suốt không màu.Là dung dịch pha loãng mẫu dùng cho máy phân tích huyết học BC3000 PlusThông tin nguyên vật liệu: Cell Stabilizer, Chelating Agent, Buffer; Preservative. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Thùng 20L | ||
| 28 | Dung dịch rửa | 10 | Can | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5 lít | ||
| 29 | Dung dịch ly giải | 3 | Chai | Được sử dụng để phá vỡ hồng cầu, xác định số lượng bạch cầu, phân tích 3 kích cỡ thành phần bạch cầu và đo mức độ hemoglobin trong máu. Dùng cho máy phân tích huyết học BC 3000. Là dung dịch trong suốt không màu. Thông tin về nguyên vật liệu: Chất tẩy rửa | ||
| 30 | Chất thử điện giải 3 thông số | 6 | Hộp | * Sử dụng để định lượng nồng độ Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−) trong huyết thanh người, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu bằng Máy xét nghiệm điện giải EasyLyte plus hãng Medica.*Thành phần: Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L; Cl− 125 mmol/L; Buffer; Preservative; Wetting AgentStandard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; Buffer Preservative; Wetting AgentWash Solution, 80mL0.1 mol/L Ammonium bifluorideWaste Container. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 800ml/ hộp | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn máy điện giải | 1 | Hộp | *Dung dịch kiểm chuẩn test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH, gồm 2 mức bình thường và bất thường. Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 2x10ml | ||
| 32 | Điện cực K+ | 2 | Cái | Điện cực K, chứa đường ống nhựa, ionophores trung tính, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 33 | Điện cực Na+ | 1 | Cái | Điện cực Na, chứa đường ống thủy tinh đặc biệt nhạy với ion Na, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 34 | Điện cực Cl- | 1 | Cái | Điện cực Cl, chứa đường ống nhựa, đặc biệt nhạy với Cl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 35 | Hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl | 9 | Hộp | Dùng trong quá trình hiệu chuẩn máy khi máy phân tích được bật lên; sau khi thay thế điện cực và dùng cho quá trình kiểm tra mẫu, chạy QC và tự động hiệu chỉnh các hệ số nhằm xác định định lượng natri, kali và clo trong máu.Sử dụng máy xét nghiệm điện giải sử dụng công nghệ cảm biến sinh họcThành phần bao gồm:Chất chuẩn A: 530mlChất chuẩn B: 210mlChất chuẩn C: 220mlDung dịch tham chiếu: 310mlSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương1270ml/ hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất của máy xét nghiệm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi