Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643625-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220624497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:52:00 đến ngày 2022-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,377,132,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người: Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Phong Vân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM Y TẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,645100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V51,986m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V55,781m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,859100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V183,071m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngChương V4,258100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,566100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,961tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,363tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V13,138tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V70,021m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,372m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,67100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,399tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,733m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,308100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,857100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,857100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,434100m3
21Rải ni lông tái sinhChương V6,957100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V69,118m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V38,639m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,702100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,335tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V8,319tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V67,702m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,38100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,104tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,872tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,155tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V184,385m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,598100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V17,857tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,963m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,914100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,594tấn
38Gia công xà gồ thépChương V2,561tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V2,561tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V316,433m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,949100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V0,587100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,824m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,866tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,274tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,147m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,061100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,72tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,054tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V325,389m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,261m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,404m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,094100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,322m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.065,334m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.358,79m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,562m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V361,101m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V181,747m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V557,435m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V137,267m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà )Chương V135,505m2
63Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà )Chương V1.134,943m2
64Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V994,137m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V52,22m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.519,853m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.412,269m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V214,596m2
69Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V326,34m2
70Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V177,675m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V729,291m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,4m2
73Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhChương V59,79m2
74Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm,Chương V91,715m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V343,809m2
76Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V49,12m2
77Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V49,12m2
78Thi công trần nhôm khung xương nổiChương V88,688m2
79Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh vữa XM mác 75Chương V10,24m2
80Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá vệ sinh theo đúng hồ sơ thiết kế ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công )Chương V8bộ
81Gia công lan can inoxChương V0,391tấn
82Lắp dựng lan can inoxChương V41,115m2
83Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn D60Chương V24chiếc
84Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn D42Chương V42chiếc
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V30,814m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V1.197,055m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V73,99m2
88Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V0,891m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V91,35m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V25,029m2
91Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V56,7m2
92Cửa sổ mở hất nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịChương V45,555m2
93Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V53,349m2
94Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V35,91m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V254,544m2
96Lăp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V53,349m2
97Gia công cửa hoa inoxChương V0,413tấn
98Lắp dựng hoa cửa inoxChương V77,22m2
99Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽmChương V0,044tấn
100Lắp dựng thang thépChương V0,044tấn
101Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt 12x12 bịt tôn dày 2 ly, có khóaChương V0,672m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V69,398m2
103Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V21,407m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V55,303m2
105Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng inox D100 cao 1.1mChương V2chiếc
106Gia công lan can bằng inoxChương V0,128tấn
107Lắp dựng lan can inoxChương V16,853m2
108Đắp biểu tượng chữ thập bằng xi cát cao720 mmChương V1chiếc
109Đắp chữ " TRẠM Y TẾ XÃ PHONG VÂN" bằng xi măng cát cao 360 mmChương V1toàn bộ
110Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng từ phần hạ tầng )Chương V10,527m3
111Lát gạch lá dừa kích thước 400x400 mmChương V7,548m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,238100m2
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,248100m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,304m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,716m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,199100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,008m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,303tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,221tấn
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,56m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,312m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,427m2
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,692m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,097100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,417tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V24cấu kiện
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,236100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,236100m3
130Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10Chương V0,25100m
131Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V0,2100m
132Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V0,5100m
133Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10Chương V0,5100m
134Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V1,5100m
135Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20Chương V0,2100m
136Van phao điệnChương V1cái
137Van phao cơChương V1cái
138Lắp đặt van 2 chiều PPR D50mmChương V2cái
139Lắp đặt van 2 chiều PPR D40mmChương V2cái
140Lắp đặt van 2 chiều PPR D32mmChương V8cái
141Lắp đặt van 2 chiều PPR D25mmChương V2cái
142Lắp đặt van 2 chiều PPR D20mmChương V10cái
143Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mmChương V1cái
144Lắp đặt van 1 chiều PPR D32mmChương V1cái
145Lắp đặt tê PPR D50/40Chương V3cái
146Lắp đặt tê PPR D40/25Chương V3cái
147Lắp đặt tê PPR D40/20Chương V2cái
148Lắp đặt tê PPR D32/20Chương V40cái
149Lắp đặt tê PPR D25/25Chương V6cái
150Lắp đặt tê PPR D25/20Chương V6cái
151Lắp đặt tê PPR D20/20Chương V10cái
152Lắp đặt cút PPR D50Chương V6cái
153Lắp đặt cút PPR D40Chương V4cái
154Lắp đặt cút PPR D32Chương V20cái
155Lắp đặt cút PPR D25Chương V20cái
156Lắp đặt cút PPR D20Chương V100cái
157Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V88cái
158Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V10cái
159Lắp đặt rắc co PPR D 50mmChương V5cái
160Lắp đặt rắc co PPR D 40mmChương V4cái
161Lắp đặt rắc co PPR D 32mmChương V12cái
162Lắp đặt rắc co PPR D 25mmChương V12cái
163Lắp đặt rắc co PPR D 20mmChương V20cái
164Kép thép D15Chương V88cái
165Crephin D40Chương V1cái
166Lắp đặt măng sông PPR D50Chương V5cái
167Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V4cái
168Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V12cái
169Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V12cái
170Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V20cái
171Lắp đặt chậu xí bệtChương V23bộ
172Cung cấp lắp đặt dây cấp nước xí bệtChương V23Chiếc
173Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V23cái
174Lắp đặt LavaboChương V29bộ
175Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V29bộ
176Lắp đặt gương soiChương V27cái
177Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V29cái
178Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V23cái
179Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
180Lắp đặt van xả tiểu namChương V12bộ
181Lắp đặt chậu rửa bátChương V1bộ
182Lắp đặt vòi rửa bátChương V1bộ
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V1bể
184Lắp đặt vòi xả nướcChương V11bộ
185Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
186Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 LChương V4bộ
187Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=25m,Chương V1chiếc
188Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 3m3/h, H=10m,Chương V1chiếc
189Bộ điều khiển bơm theo mực nướcChương V1bộ
190Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Chương V0,57100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V1,2100m
192Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V3100m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,7100m
194Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,2100m
195Tê chéo uPVC D110/110Chương V30cái
196Tê chéo uPVC D90/90Chương V40cái
197Tê chéo uPVC D90/60Chương V20cái
198Tê chéo uPVC D60/60Chương V80cái
199Tê chéo uPVC D48/48Chương V20cái
200Tê vuông uPVC D110/110Chương V20cái
201Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110mmChương V60cái
202Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90mmChương V50cái
203Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60mmChương V100cái
204Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60mmChương V14cái
205Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mmChương V40cái
206Lắp đặt côn PVC D110/60Chương V12cái
207Lắp đặt côn PVC D90/60Chương V12cái
208Lắp đặt côn PVC D60/42Chương V40cái
209Lắp đặt côn PVC D60/48Chương V14cái
210Thoát sàn D90Chương V13cái
211Cầu chắn rác D110Chương V15cái
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,185100m3
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,973m3
214Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,058100m2
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,832m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,78m3
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
219Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V0,048100m2
220Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngChương V0,041100m2
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, , đá 1x2, mác 200Chương V0,327m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,684m3
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,005tấn
227Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,039m3
228Nắp bể nước bằng tôn có khóaChương V0,49m2
229Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V2,51m3
230Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V13,108m2
231Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,108m2
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,018m2
233Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V18,126m2
234Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,065100m3
235Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,13100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,13100m3
237Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,837100m3
238Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V4,405m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,836m3
240Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,45100m2
241Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V27,869m3
242Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V235,381m2
243Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V63,99m2
244Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V11,04m3
245Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,85100m2
246Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V1,973tấn
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V405cấu kiện
248Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,057100m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 200Chương V0,61m3
250Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mũ mốChương V0,105100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
252Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,737tấn
253Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,737tấn
254Gia công bậc thang thép hố gaChương V0,022tấn
255Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,824100m3
256Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,824100m3
257Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleChương V14Tủ
258Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaChương V14cái
259Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaChương V28cái
260Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaChương V14cái
261Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V28bộ
262Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V14cái
263Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
264Lắp đặt ổ cắm đơnChương V42cái
265Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V1.330m
266Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V630m
267Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V910m
268Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleChương V7Tủ
269Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaChương V7cái
270Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaChương V21cái
271Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaChương V7cái
272Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V28bộ
273Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V14cái
274Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
275Lắp đặt ổ cắm đơnChương V28cái
276Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V1.260m
277Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V630m
278Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V735m
279Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleChương V2Tủ
280Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaChương V2cái
281Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaChương V4cái
282Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaChương V2cái
283Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WChương V4bộ
284Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledChương V2bộ
285Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
286Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
287Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
288Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V2cái
289Lắp đặt ổ cắm đơnChương V6cái
290Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V160m
291Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V120m
292Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V110m
293Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V8m
294Lắp đặt dây dẫn E25mm2Chương V8m
295Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Chương V158m
296Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Chương V218m
297Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-24 moduleChương V1hộp
298Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-36kaChương V1cái
299Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaChương V4cái
300Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaChương V9cái
301Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaChương V1cái
302Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledChương V22bộ
303Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V6cái
304Lắp đặt công tắc cầu thangChương V2cái
305Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
306Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V350m
307Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V390m
308Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V150m
309Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50Chương V6m
310Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Chương V92m
311Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Chương V182m
312Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-18 moduleChương V1hộp
313Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-75A-22kaChương V1cái
314Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaChương V4cái
315Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaChương V8cái
316Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-10kaChương V1cái
317Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledChương V18bộ
318Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V5cái
319Lắp đặt công tắc cầu thangChương V2cái
320Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
321Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V350m
322Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V360m
323Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V92m
324Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mmChương V1,5100m
325Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V1,5100m
326Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V1,5100m
327Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V1,5100m
328Lắp đặt ống thoát nước ngưngChương V1,5100m
329Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmChương V1,5100m
330Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V11cái
331Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V11cái
332Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽmChương V11cọc
333Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V110m
334Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóngChương V60m
335Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2Bộ
336Đào móng dải dây tiếp địa bằng máyChương V0,228100m3
337Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngChương V1,2m3
338Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,24100m3
339Đào móng rãnh cáp bằng máyChương V0,594100m3
340Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngChương V6,253m3
341Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V13,86m3
342Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V50,222m3
343Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1,081000v
344Gạch không nung 6.0x10.0x21cmChương V1.080viên
345Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápChương V0,3100m2
346Băng báo hiệu cápChương V60m
347Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,65100m
348Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6kV 4x50mm2Chương V65,65m
349Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d65/50mmChương V0,6100m
350Cung cấp lắp đặt mốc sứ bảo cáp ngầmChương V4cái
351Chi phí công tác đấu nối vào nguồn điện của trạm biến áp (đã bào gồm vật liệu và nhân công )Chương V1TB
352Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mChương V3cọc
353Kéo rải đồng trần M35Chương V20m
354Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngChương V8m3
355Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8m3
356Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V4Tủ
357Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200Chương V4Tủ
358Bình bọt chữa cháy C02 4kgChương V4bình
359Bình chữa cháy MFZ4Chương V8bình
360Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháyChương V4chiếc
361Lắp đặt ổ nổi 2 lỗChương V15cái
362lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45Chương V151 giắc cắm
363Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Chương V11thiết bị
364Kéo rải cáp mạng UTP CAT6Chương V600m
365Kéo rải cáp quang SM 2 sợiChương V15m
366Lắp đặt máng cáp 120x40mm2Chương V140m
367Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V180m
368Modem quangChương V1cái
369Switch 12 port có cổng quangChương V2cái
370Patch Panel 12 portChương V2cái
371bộ phát wifi băng tần kép 2.4GH và 5GH:Chương V6cái
372Lắp đặt ổ cắm mạng telephoneChương V15cái
373Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôiChương V1,510 m
374Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20 đôiChương V210 m
375Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôiChương V4310 m
376Phiến đấu dây 10 linesChương V4cái
377Tủ MDF 10 đôiChương V2cái
378Tủ MDF 20 đôiChương V2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,069100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,045100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,059m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,876m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,396m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,726m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,261m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,771m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,013tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,08tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,137tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,036100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,066100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,181100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,038100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V2,6m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,902m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,232m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,825m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,32m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,312m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,872m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V2,576m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V2,224m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V10,372m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương V7,728m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,796m2
35Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V21,24m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,768m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V9,688m2
38Sản xuất xà gồ thépChương V0,112tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V0,112tấn
40Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V11,04m2
41Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,123100m2
42Ống nhựa fi 34 L250Chương V4cái
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,268m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,06m2
45Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V1,92m2
46Cửa sổ 2 cánh nhôm, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V5,4m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,32m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,038tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,278m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75Chương V8,86m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm, vữa XM mác 75Chương V1,032m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,027m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V16m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V16m
56Xẻ rãnh 40x15 mmChương V33,92m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,584100m2
58Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleChương V1Tủ
59Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaChương V1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaChương V2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaChương V2cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20WChương V6bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
66Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V210m
67Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V90m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V80m
69Lắp đặt ống HDPE D32/25mmChương V120m
70Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V2cần đèn
71Đèn led Vonta - VTO5/1 50wChương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,022100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,386m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,491m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,08100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,846m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,343m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,076100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,017tấn
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V63,432m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,304m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,608m2
14Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,079tấn
15Lắp dựng cột thépChương V0,079tấn
16Bu lông liên kết M16x435Chương V20bộ
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,218tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,218tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
21Sản xuất xà gồ thépChương V0,407tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,407tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,663m2
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,719100m2
25Cung cấp lắp dựng máng thu nước bằng tônChương V16,6md
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,029100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,029100m3
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,059100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,259m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,714m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,014100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,013100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,061100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,05100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,134tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,038100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,024100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,024100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,544m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,099100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,095tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,332m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,939m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V14,8m
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V35,76m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,939m2
24Gia công cổng sắtChương V0,51tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,372m2
26Lắp dựng cửa khung sắtChương V16,1m2
27Cung cấp bản lề cốiChương V9chiếc
28Cung cấp bánh xeChương V2Chiếc
29Cung cấp chốt hãm cổngChương V2chiếc
30Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then càiChương V2chiếc
31Gia công khung biển tênChương V0,165tấn
32Lắp dựng khung biển tên công trìnhChương V5,04m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,658m2
34Cung cấp lắp dựng chữ cao 60 dày 0.08 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ )Chương V84,5chữ
35Cung cấp lắp dựng chữ cao 300 dày 0.95 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ )Chương V19,5chữ
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,078100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,674m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,481100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,654100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,654100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,33m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,408100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V9,447m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,859100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,331tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,866tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V21,606m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V23,127m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,696m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,422tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,809100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,495m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,23m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,539m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V716,413m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V186,282m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V446m
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V947,295m2
60Gia công hàng rào song sắtChương V103,02m2
61Cung cấp hoa sắt hàng rào bằng sắt hìnhChương V1.392,613kg
62Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V103,02m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,681m2
64Mũi mác đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V370cái
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V45,79100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,198100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V42,018100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V42,018100m3
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Rải ni lon cách lyChương V23,404100m2
2Đắp cát đen đầm chặtChương V117,022m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V163,831m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V2.340,44m2
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,2m3
2Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V0,35100m
3Lắp đặt cút PPR D32Chương V6cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V1cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmChương V1cái
H HẠNG MỤC: VƯỜN THUỐC, CÂY XANH,THẢM CỎ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,5m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,18100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,25m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,4m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,5m2
6Đắp đất màu trồng hoa ( đất tận dụng )Chương V157,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,25m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,022100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,022100m3
I HẠNG MỤC: BỂ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,03100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,157m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,009100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,835m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,033100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,899m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,947m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,993m2
12Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiệnChương V0,621m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V0,621m2
14Bản lề cửa điChương V4Chiếc
15Chốt cửaChương V1chiếc
16Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Chương V16chiếc
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,079tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,079tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,075tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,075tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,91m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,044100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,005100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,027100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,027100m3
J HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,169100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,891m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,031100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,074m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,126100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,126100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,966m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,957m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,948m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,408m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,052100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,137tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250Chương V0,17m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,017100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,144m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,01tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V11 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,332m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,36m2
K HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,174100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,518m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,398m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,27m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V8,322m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,11100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,366100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,138tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,469tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,067100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,116100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,116100m3
13Bulong M18-80Chương V32bộ
14Bulong M16-40Chương V64bộ
15Cung cấp bulong móng M18, L=740Chương V32Bộ
16Lắp đặt bulong chờ M18Chương V0,048tấn
17Tấm SIKAGROUT DÀY 3CM 260x260mmChương V8tấm
18Gia công hệ khung dàn,Chương V1,986tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang sắtChương V1,986tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V124,429m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,217100m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V9bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V6cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V140m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V200m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V160m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người: Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,5m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
4 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Xe bơm bê tông Sử dụng tốt1
6 Vận thăng ≥ 0,8T1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->