Gói thầu: Gói thầu số 01 ( xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4358 QĐ-UBND ngày 14 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 ( xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4358 QĐ-UBND ngày 14 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:40:00 đến ngày 2022-06-25 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,730,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quanquan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn dáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 300 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đánh bột tít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông rút lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài sàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 ( xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4358 QĐ-UBND ngày 14 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc giấy tờ, tài liệu có tính chất tương tự (trong đó có thể hiện ngành nghề thuộc gói thầu đang xét). - Bản scan từ bản gốc Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan từ bản gốc Giấy ủy quyền và các tài liệu liên quan đến giấy ủy quyền. - Bản scan từ bản gốc Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Thanh l ý hóa đơn VAT.); - Bản Scan từ bản gốc tài liệu chứng minh để xác định năng lực, kinh nghiệm của từng nhân sự (văn bằng, chứng chỉ liên quan); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính Từ 03 năm (2019-2020-2021); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ C (KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,416 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,963 | m2 |
| 3 | Cạo sơn trên cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,508 | m2 |
| 4 | Cạo sơn trên tường ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,328 | m2 |
| 5 | Cạo sơn trên dầm, trần ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,24 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.383,744 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,711 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.004,597 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.852,152 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,938 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,938 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,527 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,946 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (trừ diện tích nền wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400,47 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400,47 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường cũ trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,089 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường bằng gạch 150x600mm được gia công từ gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,068 | m2 |
| 18 | Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch 150x600mm, 300x600mm được gia công, cắt tạo nhám từ gạch 600x600mm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,022 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa để cải tạo nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 20 | Phá dỡ bệ xí xổm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,12 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường các nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,482 | m2 |
| 26 | Xây bệ xí xổm bằng gạch ống, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m3 |
| 27 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,88 | m2 |
| 29 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhất chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2 | m2 |
| 30 | Quét 02 chống thấm gốc poly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,12 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,482 | m2 |
| 33 | Đục chân hộp gen thay ống cấp thoát nước, xử lý chống thấm tại các nhà vệ sinh (mỗi khu vực và mỗi tầng 1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt co PVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt co PVC đk114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC đk114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đk27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đk60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm, thùng treo góc và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van xả tiểu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chân treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa lạnh 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Làm trần nhựa tấm thả 600x600mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lại cửa nhôm kính các nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ của toàn khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.541,85 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CXV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bảng |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300x24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 66 | Lắp đặt CB 2p 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt CB 2p 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt CB 2p 24Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt CB 2p 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,706 | m2 |
| 71 | Gia công vách nhôm kính cường lực dày 8mm hệ nhôm 1000 (vách mặt tiền và các ô lấy sáng cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,706 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,706 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để làm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,3 | m2 |
| 75 | Láng nền tạo dốc vữa mác 75 trước khi bả lớp màng chống thấm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 76 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhất chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,3 | m2 |
| 77 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,3 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,4 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu 4,5 dem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m2 |
| 80 | Đục xử lý chống thấm cổ cổ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | vị trí |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co PVC đk90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặcầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 84 | Tháo dỡ bảng khẩu hiệu cũ, thay mới bảng khẩu hiệu trên mái (khung bảng bằng sắt hộp 30x30x1,2mm mặt Alumin chữ nổi Mika dán cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 85 | Hàn gia cố chân lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | mét |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 87 | Sơn lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (tay nắm gỗ cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tay nắm gỗ cầu thang) | 10,32 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHỐI NHÀ F (KHỐI CNTT - TỰ ĐỘNG HÓA 03 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,12 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,205 | m2 |
| 3 | Cạo sơn trên tường, cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,086 | m2 |
| 4 | Cạo sơn trên dầm, trần ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,17 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,206 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,375 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.821,083 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,512 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,028 | m2 |
| 10 | Gia cố, thay mới một số nẹp kính bị rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,36 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,028 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,936 | 100m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường cũ trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,89 | m2 |
| 15 | Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch 150x600mm, 300x600mm được gia công, cắt tạo nhám từ gạch 600x600mm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,89 | m2 |
| 16 | Đục xử lý chống thấm hộp gen, thay ống thoát nước ngoài nhà chiều cao 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300x24w | 33 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ G (KHỐI ĐIỆN LẠNH 03 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,12 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,205 | m2 |
| 3 | Cạo sơn trên tường, cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,086 | m2 |
| 4 | Cạo sơn trên dầm, trần ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,17 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,206 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,375 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.821,083 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,512 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,028 | m2 |
| 10 | Gia cố, thay mới một số nẹp kính bị rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,36 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,028 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,936 | 100m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường cũ trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,89 | m2 |
| 15 | Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch 150x600mm, 300x600mm được gia công, cắt tạo nhám từ gạch 600x600mm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,89 | m2 |
| 16 | Đục xử lý chống thấm hộp gen, thay ống thoát nước ngoài nhà chiều cao 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300x24w | 33 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHỐI NHÀ J(KHỐI THỰC HÀNH CẮT GỌT KIM LOẠI) | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,711 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 3 | Cạo sơn trên tường, cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,447 | m2 |
| 4 | Cạo sơn trên dầm, trần ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,746 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,158 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,146 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,37 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,386 | m2 |
| 9 | Lắp mới trần cách nhiệt tôn xốp 03 lớp dày 16mm (Tôn +Pu +Tôn) màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại tủ đứng 5,0HP (Bao gồm ống các loại và dây điện mỗi máy dài 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 11 | Gia công cửa lùa nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,86 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,86 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần cũ của 03 phòng lắp mới máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,24 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CXV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,515 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,863 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHỎNG NGHỈ CHO KHÁCH (01 PHÒNG TẠI TẦNG 2 CỦA KHỐI HÀNH CHÍNH - KHỐI NHÀ B 02 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,791 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,791 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,403 | m2 |
| 5 | Lát nền bằng sàn nhựa giả gỗ hèm khóa kích thước 150x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,169 | m2 |
| 7 | Gia công cửa nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,119 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,119 | m2 |
| 9 | Làm khung kết cấu ngăn chi nhà vệ sinh (khung bằng sắt hộp 40x80x1,4mm, 2 mặt ốp tấm Cemboad dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,19 | m2 |
| 10 | Ốp vách nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,128 | m2 |
| 11 | Cung cấp, láp dựng vách phòng tắm đứng bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn âm trần tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn âm trần vuông 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn dây gắn tường hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn đặt bàn đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CXV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CXV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa đặt nổi bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2,5HP (Bao gồm ống các loại và dây điện mỗi máy dài 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN( 01 TẦNG, 02 PHÒNG) | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường, cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,545 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,935 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,09 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường sơn nước cũ trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 11 | Ốp tường, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m2 |
| 13 | Gia công cửa nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m2 |
| 15 | Ốp vách nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,76 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn âm trần tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn âm trần vuông 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn dây gắn tường hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn đặt bàn đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CXV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CXV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt CB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2,0HP (Bao gồm ống các loại và dây điện mỗi máy dài 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| G | DANH MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy lạnh tủ đứng 5HP - 3 Pha và phụ kiện | Loại máy : Không inverter (không tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) Loại Gas lạnh : R-410 Công suất làm lạnh : 5.0 Hp (5.0 Ngựa) - 42.000 Btu/h Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 3 Pha, 380 - 415 V, 50Hz Vận chuyển, vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện tại hiện trường | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp máy lạnh treo tường 2,0HP và phụ kiện | Loại máy : Không inverter - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 2.0 Hp (2.0 Ngựa) - 18.000 Btu/hSử dụng cho phòng : Diện tích 24 - 30 m² hoặc 72 - 90 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ)Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha 220 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện : 1.538 kW | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp máy lạnh treo tường 2,5HP và phụ kiện | Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 2.5 Hp (2.5 Ngựa) - 24.000 Btu/hSử dụng cho phòng : Diện tích 31 - 35 m² hoặc 93 - 105 m³ khí (thích hợp cho phòng khách văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha 220 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện : 2.4 kWVận chuyển, vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện tại hiện trường | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp giường đôi + đôn | Chất liệu: Gỗ sồi nga tự nhiên kết hợp gỗ verneer sồi ngagỗ đã xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối, mọtKiểu dáng: BệtKích thước: 1,6mx2mVạt giường: Dạng phản | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp nệm và ra trải giường | Nệm: 160 x 200 x 12 cmChất liệu: Bông gòn ép cao cấpBộ gối, ra giường 1,6m cao cấp chuyên dùng cho khách sạn | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp bộ bàn ghế nhỏ | Bộ bàn ghế uống trà bao gồm 1 bàn 2 ghếChất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3 toàn bộ | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp bộ bàn ghế làm việc | Kích thước: 600 x 1100 mmChất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamin cao cấp vân gỗKiểu giáng: Hiện đại, đơn giãn | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp tủ áo quần | Kích thước: 1,2*3,0mChất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamin cao cấp vân gỗKiểu giáng: Hiện đại, đơn giãn,Loại tủ 02 cánh, trên chia nhiều ngăn cao đến sát trần | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp kệ giầy dép | Kệ giày dép sang trọng kèm Ghế chờ đệm nỉ Kích thước: 60 x 50 x 33 cmKệ gồm 3 tầng | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp tivi 40 Inch | Loại TV: Smart LED Công Nghệ Chiếu Sáng: Đèn LED nềnĐộ Phân Giải: Full HD 1920x1080Kết Nối Wifi: CóBảo hành: 24 tháng | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp tủ lạnh mini | Loại tủ: 1 cửaDung tích tổng: 44 lítChất liệu cửa tủ lạnh: Sơn tĩnh điệnDòng điện220V/50Hz/1.5ALoại Gas làm lạnh: R600aBảo hành 12 tháng | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp rèm cửa | Chất liệu: Polyester 100% (Vải nhựa tổng hợp)+ Độ dày: 0.3mm+ Trục cuốn nhôm 38mm cỡ lớn chống võng.+ Dây kéo hạt nhựa tải kéo 40kg.+ Đầu kéo đây giảm tốc chống ồn.+ Kéo lên thả xuống, tự dừng rèm ở mọi độ cao khi buông tay.+ Đủ các màu rèm lựa chọn: kem vàng, xám ghi, xanh lam, Trắng sứ…+ Bề mặt tấm rèm trơn bóng, 2 mặt như nhau.+ Vải trơn mịn chống bám bụi, chịu nước, không ẩm mốc.+ Vệ sinh dễ bằng khăn ướt, lau nước và chất tẩy thoải mái.+ Cản sáng chống nắng: 100%+ Cách nhiệt, chống nóng > 70% | 24 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt khóa thẻ từ cửa đi | Mở khóa: phương thức ( thẻ từ, chìa cơ)Khả năng lưu trữ: 100 thẻMàu sắc: vàng, sáng inoxNguồn điện: 04 pin AA Alkaline 1,5V (6V)Tiêu chuẩn/ chứng nhận: CE, FCC, RoHS | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 10 | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quanquan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,5 kW | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Giàn dáo thi công | Sử dụng tốt | 300 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Tời điện | Công suất: ≥ 300 kg | 2 |
| 8 | Máy phun nước áp lực cao | Công suất: ≥ 70 bar | 1 |
| 9 | Máy hút bụi công nghiệp | Công suất: ≥ 1,3 kW | 1 |
| 10 | Máy đục | Công suất: ≥ 1,2 kW | 2 |
| 11 | Máy đánh bột tít | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông rút lõi | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy mài sàn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi