Gói thầu: Gói thầu số 01 ( xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4358 QĐ-UBND ngày 14 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626154-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01 ( xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4358 QĐ-UBND ngày 14 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20220412701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:40:00 đến ngày 2022-06-25 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,730,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quanquan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn dáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 300 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70 bar
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hút bụi công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đánh bột tít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông rút lõi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài sàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 ( xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4358 QĐ-UBND ngày 14 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: 118/1 cư xá tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 310/59/31 Đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, Phường Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 310/59/31 Đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, Phường Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: 118/1 cư xá tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc giấy tờ, tài liệu có tính chất tương tự (trong đó có thể hiện ngành nghề thuộc gói thầu đang xét). - Bản scan từ bản gốc Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan từ bản gốc Giấy ủy quyền và các tài liệu liên quan đến giấy ủy quyền. - Bản scan từ bản gốc Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Thanh l ý hóa đơn VAT.); - Bản Scan từ bản gốc tài liệu chứng minh để xác định năng lực, kinh nghiệm của từng nhân sự (văn bằng, chứng chỉ liên quan); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính Từ 03 năm (2019-2020-2021);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ C (KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG)
1Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V732,416m2
2Cạo sơn trên, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,963m2
3Cạo sơn trên cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,508m2
4Cạo sơn trên tường ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V651,328m2
5Cạo sơn trên dầm, trần ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,24m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.383,744m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V743,711m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.004,597m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.852,152m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V274,938m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V274,938m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,527100m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,946100m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (trừ diện tích nền wc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400,47m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400,47m2
16Đục nhám mặt tường cũ trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V194,089m2
17Ốp chân tường bằng gạch 150x600mm được gia công từ gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,068m2
18Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch 150x600mm, 300x600mm được gia công, cắt tạo nhám từ gạch 600x600mm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,022m2
19Tháo dỡ cửa để cải tạo nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
20Phá dỡ bệ xí xổm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,12m2
25Tháo dỡ gạch ốp tường các nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V264,482m2
26Xây bệ xí xổm bằng gạch ống, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,078m3
27Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V86,2m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,88m2
29Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhất chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V86,2m2
30Quét 02 chống thấm gốc polyMô tả kỹ thuật theo Chương V86,2m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,12m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,482m2
33Đục chân hộp gen thay ống cấp thoát nước, xử lý chống thấm tại các nhà vệ sinh (mỗi khu vực và mỗi tầng 1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
34Lắp đặt ống nhựa PVC đk27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC đk60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC đk114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
37Lắp đặt co nhựa PVC đk27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
38Lắp đặt co PVC đk60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
39Lắp đặt co PVC đk114Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
40Lắp đặt tê PVC đk27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
41Lắp đặt tê PVC đk60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
42Lắp đặt tê PVC đk114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
43Lắp đặt van ren, đk27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt phễu thu đk60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
45Lắp đặt chậu xí xổm, thùng treo góc và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
46Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
49Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
50Lắp đặt van xả tiểu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chân treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
52Lắp đặt vòi rửa lạnh 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
54Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
55Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
57Làm trần nhựa tấm thả 600x600mm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V75,72m2
58Lắp dựng lại cửa nhôm kính các nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
59Tháo dỡ thiết bị điện cũ của toàn khối nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.541,85m2
60Lắp đặt dây đơn CXV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
62Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V32bảng
63Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
64Lắp đặt đèn ốp trần 300x300x24wMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
65Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
66Lắp đặt CB 2p 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt CB 2p 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt CB 2p 24AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
69Lắp đặt CB 2p 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V100,706m2
71Gia công vách nhôm kính cường lực dày 8mm hệ nhôm 1000 (vách mặt tiền và các ô lấy sáng cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,706m2
72Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V100,706m2
73Phá dỡ nền láng vữa xi măng để làm chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V192m2
74Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V277,3m2
75Láng nền tạo dốc vữa mác 75 trước khi bả lớp màng chống thấm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo Chương V192m2
76Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhất chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V277,3m2
77Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V277,3m2
78Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V394,4m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu 4,5 dem chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m2
80Đục xử lý chống thấm cổ cổ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16vị trí
81Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
82Lắp đặt co PVC đk90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Lắp đặcầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
84Tháo dỡ bảng khẩu hiệu cũ, thay mới bảng khẩu hiệu trên mái (khung bảng bằng sắt hộp 30x30x1,2mm mặt Alumin chữ nổi Mika dán cạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
85Hàn gia cố chân lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4mét
86Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,2m2
87Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,2m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (tay nắm gỗ cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m2
89Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tay nắm gỗ cầu thang)10,32m2
B HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHỐI NHÀ F (KHỐI CNTT - TỰ ĐỘNG HÓA 03 TẦNG)
1Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V703,12m2
2Cạo sơn trên, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,205m2
3Cạo sơn trên tường, cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,086m2
4Cạo sơn trên dầm, trần ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,17m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.205,206m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V559,375m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.821,083m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.236,512m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V401,028m2
10Gia cố, thay mới một số nẹp kính bị rỉ sétMô tả kỹ thuật theo Chương V234,36m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V401,028m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,87100m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,936100m2
14Đục nhám mặt tường cũ trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V51,89m2
15Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch 150x600mm, 300x600mm được gia công, cắt tạo nhám từ gạch 600x600mm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,89m2
16Đục xử lý chống thấm hộp gen, thay ống thoát nước ngoài nhà chiều cao 3 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt đèn ốp trần 300x300x24w33bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ G (KHỐI ĐIỆN LẠNH 03 TẦNG)
1Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V703,12m2
2Cạo sơn trên, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,205m2
3Cạo sơn trên tường, cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,086m2
4Cạo sơn trên dầm, trần ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,17m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.205,206m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V559,375m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.821,083m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.236,512m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V401,028m2
10Gia cố, thay mới một số nẹp kính bị rỉ sétMô tả kỹ thuật theo Chương V234,36m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V401,028m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,87100m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,936100m2
14Đục nhám mặt tường cũ trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V51,89m2
15Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch 150x600mm, 300x600mm được gia công, cắt tạo nhám từ gạch 600x600mm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,89m2
16Đục xử lý chống thấm hộp gen, thay ống thoát nước ngoài nhà chiều cao 3 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt đèn ốp trần 300x300x24w33bộ
D HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHỐI NHÀ J(KHỐI THỰC HÀNH CẮT GỌT KIM LOẠI)
1Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,711m2
2Cạo sơn trên, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
3Cạo sơn trên tường, cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,447m2
4Cạo sơn trên dầm, trần ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,746m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V351,158m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,146m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V830,37m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V326,386m2
9Lắp mới trần cách nhiệt tôn xốp 03 lớp dày 16mm (Tôn +Pu +Tôn) màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo Chương V218,24m2
10Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại tủ đứng 5,0HP (Bao gồm ống các loại và dây điện mỗi máy dài 8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
11Gia công cửa lùa nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,86m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V67,86m2
13Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần cũ của 03 phòng lắp mới máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V218,24m2
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
15Lắp đặt dây đơn CXV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,515100m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,863100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHỎNG NGHỈ CHO KHÁCH (01 PHÒNG TẠI TẦNG 2 CỦA KHỐI HÀNH CHÍNH - KHỐI NHÀ B 02 TẦNG)
1Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,791m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,791m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,403m2
5Lát nền bằng sàn nhựa giả gỗ hèm khóa kích thước 150x900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,169m2
7Gia công cửa nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,119m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,119m2
9Làm khung kết cấu ngăn chi nhà vệ sinh (khung bằng sắt hộp 40x80x1,4mm, 2 mặt ốp tấm Cemboad dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,19m2
10Ốp vách nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V51,128m2
11Cung cấp, láp dựng vách phòng tắm đứng bằng kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1m2
13Lắp đặt đèn âm trần tròn 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Lắp đặt đèn âm trần vuông 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt đèn dây gắn tường hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt đèn đặt bàn đầu giườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt dây đơn CXV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
18Lắp đặt dây đơn CXV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt CB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt chậu rửa đặt nổi bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2,5HP (Bao gồm ống các loại và dây điện mỗi máy dài 8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN( 01 TẦNG, 02 PHÒNG)
1Cạo sơn trên tường trong nhà (cạo bỏ 30% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,03m2
2Cạo sơn trên tường, cột ngoài nhà (cạo bỏ 50% lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,545m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,935m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,46m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,09m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V63,4m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,14m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,76m2
10Đục nhám mặt tường sơn nước cũ trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
11Ốp tường, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,36m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m2
13Gia công cửa nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m2
15Ốp vách nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V57,76m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
17Lắp đặt đèn âm trần tròn 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
18Lắp đặt đèn âm trần vuông 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt đèn dây gắn tường hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp đặt đèn đặt bàn đầu giườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp đặt dây đơn CXV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
22Lắp đặt dây đơn CXV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt CB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt chậu rửa đặt bànMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Lắp đặt vòi rửa lạnh lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2,0HP (Bao gồm ống các loại và dây điện mỗi máy dài 8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
G DANH MỤC THIẾT BỊ
1Cung cấp máy lạnh tủ đứng 5HP - 3 Pha và phụ kiệnLoại máy : Không inverter (không tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Loại Gas lạnh : R-410
Công suất làm lạnh : 5.0 Hp (5.0 Ngựa) - 42.000 Btu/h
Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 3 Pha, 380 - 415 V, 50Hz
Vận chuyển, vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện tại hiện trường
3bộ
2Cung cấp máy lạnh treo tường 2,0HP và phụ kiệnLoại máy : Không inverter - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 2.0 Hp (2.0 Ngựa) - 18.000 Btu/hSử dụng cho phòng : Diện tích 24 - 30 m² hoặc 72 - 90 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ)Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha 220 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện : 1.538 kW2bộ
3Cung cấp máy lạnh treo tường 2,5HP và phụ kiệnLoại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 2.5 Hp (2.5 Ngựa) - 24.000 Btu/hSử dụng cho phòng : Diện tích 31 - 35 m² hoặc 93 - 105 m³ khí (thích hợp cho phòng khách văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha 220 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện : 2.4 kWVận chuyển, vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện tại hiện trường1bộ
4Cung cấp giường đôi + đônChất liệu: Gỗ sồi nga tự nhiên kết hợp gỗ verneer sồi ngagỗ đã xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối, mọtKiểu dáng: BệtKích thước: 1,6mx2mVạt giường: Dạng phản3cái
5Cung cấp nệm và ra trải giườngNệm: 160 x 200 x 12 cmChất liệu: Bông gòn ép cao cấpBộ gối, ra giường 1,6m cao cấp chuyên dùng cho khách sạn3cái
6Cung cấp bộ bàn ghế nhỏBộ bàn ghế uống trà bao gồm 1 bàn 2 ghếChất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3 toàn bộ3bộ
7Cung cấp bộ bàn ghế làm việcKích thước: 600 x 1100 mmChất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamin cao cấp vân gỗKiểu giáng: Hiện đại, đơn giãn3bộ
8Cung cấp tủ áo quầnKích thước: 1,2*3,0mChất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamin cao cấp vân gỗKiểu giáng: Hiện đại, đơn giãn,Loại tủ 02 cánh, trên chia nhiều ngăn cao đến sát trần3cái
9Cung cấp kệ giầy dépKệ giày dép sang trọng kèm Ghế chờ đệm nỉ Kích thước: 60 x 50 x 33 cmKệ gồm 3 tầng3cái
10Cung cấp tivi 40 InchLoại TV: Smart LED Công Nghệ Chiếu Sáng: Đèn LED nềnĐộ Phân Giải: Full HD 1920x1080Kết Nối Wifi: CóBảo hành: 24 tháng3cái
11Cung cấp tủ lạnh miniLoại tủ: 1 cửaDung tích tổng: 44 lítChất liệu cửa tủ lạnh: Sơn tĩnh điệnDòng điện220V/50Hz/1.5ALoại Gas làm lạnh: R600aBảo hành 12 tháng3cái
12Cung cấp rèm cửaChất liệu: Polyester 100% (Vải nhựa tổng hợp)+ Độ dày: 0.3mm+ Trục cuốn nhôm 38mm cỡ lớn chống võng.+ Dây kéo hạt nhựa tải kéo 40kg.+ Đầu kéo đây giảm tốc chống ồn.+ Kéo lên thả xuống, tự dừng rèm ở mọi độ cao khi buông tay.+ Đủ các màu rèm lựa chọn: kem vàng, xám ghi, xanh lam, Trắng sứ…+ Bề mặt tấm rèm trơn bóng, 2 mặt như nhau.+ Vải trơn mịn chống bám bụi, chịu nước, không ẩm mốc.+ Vệ sinh dễ bằng khăn ướt, lau nước và chất tẩy thoải mái.+ Cản sáng chống nắng: 100%+ Cách nhiệt, chống nóng > 70%24m2
13Cung cấp, lắp đặt khóa thẻ từ cửa điMở khóa: phương thức ( thẻ từ, chìa cơ)Khả năng lưu trữ: 100 thẻMàu sắc: vàng, sáng inoxNguồn điện: 04 pin AA Alkaline 1,5V (6V)Tiêu chuẩn/ chứng nhận: CE, FCC, RoHS3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).44
3 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
4 Công nhân lành nghề 10 - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quanquan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
2 Khoan cầm tay Công suất: ≥ 0,5 kW3
3 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,5 kW2
4 Máy hàn Công suất: ≥ 23 kW1
5 Giàn dáo thi công Sử dụng tốt300
6 Máy phát điện Công suất: ≥ 5 kW1
7 Tời điện Công suất: ≥ 300 kg2
8 Máy phun nước áp lực cao Công suất: ≥ 70 bar1
9 Máy hút bụi công nghiệp Công suất: ≥ 1,3 kW1
10 Máy đục Công suất: ≥ 1,2 kW2
11 Máy đánh bột tít Sử dụng tốt2
12 Máy khoan bê tông rút lõi Sử dụng tốt1
13 Máy mài sàn bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->