Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641617-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220635653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:38:00 đến ngày 2022-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo xa, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Xuân Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng – Bộ Công an. Địa chỉ: số 17, ngõ 175 phố Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043.6644204. Fax: 043.6644204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ gỗ chân tường (gỗ tự nhiên cao 800)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Tháo dỡ gỗ cổ trần (Gỗ ốp cao 350)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V196,9932m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2676m2
5Phá dỡ Granito tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V68,2314m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1752m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tính Bằng 30% DT sơn lại tườngMô tả kỹ thuật theo chương V554,9768m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,8092m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,8092m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2381100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381100m3/1km
16Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,949m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0174m2
18Trát bậc cầu thang+Tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2314m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2676m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,949m2
21Dán sàn nhựa giả gỗ nền phòng làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V53,4822m2
22Nẹp chỉMô tả kỹ thuật theo chương V51,36m
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,691m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5404m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V269,1199m2
26Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao. Khu hành langMô tả kỹ thuật theo chương V170,293m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V117,3968m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,6768m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,7812m2
31Xử lý bề mặt, sơn vẽ lại "Quốc huy + chữ VÌ AN NINH TỔ QUỐC" bằng sơn dầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Khoét lỗ đèn trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13lỗ
33Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
36Sơn PU trần gỗ (Sơn lại trần gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3444m2
37Cung cấp, dải thảm sàn. (Thảm Indo dày 0.8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3444m2
38Thi công vách Khung xương gỗ công nghiệp, mặt vách gỗ MDF cốt Thái chống ẩm phủ Melamine hoàn thiện màu sắc theo phối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,704m2
39Thi công vách phòng Khung xương gỗ công nghiệp, mặt vách gỗ MDF cốt Thái chống ẩm phủ Melamine hoàn thiện màu sắc theo phối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,4631m2
40Thi công Tủ trang trí gỗ MDF cốt Thái chống ẩm phủ Melamine hoàn thiện màu sắc theo phối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,2822m2
41Bản lề tủMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Thi công ốp cột Khung xương gỗ công nghiệp, mặt vách gỗ MDF cốt Thái chống ẩm phủ Melamine hoàn thiện màu sắc theo phối cảnh. Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
43Cung cấp, lắp đặt nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
44Cung cấp, lắp đặt phào cổ trần gỗ MDF cốt Thái chống ẩm phủ Melamine hoàn thiện màu sắc theo phối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V27m
45Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường gỗ MDF cốt Thái chống ẩm phủ Melamine hoàn thiện màu sắc theo phối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V25m
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
51Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
52Lắp đặt quạt hút gió âm trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
54Di chuyển máy điều hoà phòng làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
56Lắp đặt ống đồng cho điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V23m
57Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
58Lắp đặt bổ sung máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. Điều hòa Funiki HIH 12TMU 2 chiều inverter 12000BTU nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
59Cung cấp Điều hòa Funiki HIH 12TMU 2 chiều inverter 12000BTU nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
60Lắp đặt chậu rửa Bàn đá + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt chậu rửa Chân sứ + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
72Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
73Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ Ở
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ. Tính 30% diện tích.Mô tả kỹ thuật theo chương V460,705m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,82m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,056m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,61m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,2448m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3198m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1703m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1023m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5185m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,028m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2448m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8392m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3168m2
20Dán sàn nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V139,5988m2
21Nẹp chỉMô tả kỹ thuật theo chương V125,84m
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,27m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,3392m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V78,808m2
25Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V176,659m2
26Cung cấp, lắp đặt cửa đi Pano gỗ tự nhiên (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591m2
27Di chuyển, lắp đặt cửa sổ Pano gỗ tự nhiên (Chốt cửa + phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
28Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,73m
29Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V714,064m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V821,6192m2
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V119bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Di chuyển máy điều hoà 2 cục,đến vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Lắp đặt ống đồng cho điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, ống cấp nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
49Lắp đặt côn, cút, Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt côn, cút, măng sông,Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
51Lắp đặt côn, cút, Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
52Lắp đặt côn, cút, Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
53Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR bằng đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt côn, cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt chậu rửa Bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Lắp đặt chậu rửa Chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt cầu chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt Bình nóng lạnh loại 20LMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
C NHÀ Ở DOANH TRẠI A1
1Tháo dỡ trần nhựa WCMô tả kỹ thuật theo chương V43,8724m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V135,296m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,4848m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V512,3691m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,296m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7909m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Bằng DT gạch lát phá dỡ nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V33,4848m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75. Bằng DT gạch ốp WC phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V135,296m2
13Lát nền WC gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75. Bằng DT láng nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V33,4848m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm. Bằng DT trần cũ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V43,8724m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V981,4748m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V726,4222m2
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt chậu rửa Chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt chậu rửa Bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
49Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
D NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2847m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V44,3117m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8201m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,04m
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,28m2
9Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
E NHÀ ĂN CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V225,5351m2
5Lắp đặt chậu rửa bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,085m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,6988m2
12Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V268,4418m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V665,506m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)31
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông2
2 Đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy hàn 10KVA Hàn kim loại2
4 Máy đầm cóc Đầm bê tông, đầm đất2
5 Máy toàn đạc điện tử Đo xa, đo góc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->