Gói thầu: CPC-PhuMyAnNhon-W01: Thi công xây dựng đường dây và NXT 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586338-03
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu CPC-PhuMyAnNhon-W01: Thi công xây dựng đường dây và NXT 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211165096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:50:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,001,231,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,110,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5501E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Có thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn) và có tính chất cải tạo hoặc nâng cấp đường dây hiện hữu cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.901.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích
- Đặc điểm thiết bị > 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-PhuMyAnNhon-W01: Thi công xây dựng đường dây và NXT 110kV
Nâng cao khả năng mang tải ĐZ 110kV TBA 220kV Phù Mỹ -Mỹ Thành và Phù Cát-An Nhơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng; Bên mời thầu: Ban QLDA Điện nông thôn miền Trung số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ BCNCKT; lập thiết kế-DT: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, địa chỉ: 30 Lê Thánh Tôn, TP Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp 504, địa chỉ: Tổ 16 phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra TKKT-BVTC - Dự toán: Công ty cổ phần Điện, địa chỉ: Số 94 tổ 26 Phương Liên, Đống Đa, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: ++ Lập HSMT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định HSMT: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; + Tư vấn giám sát TCXD+LĐTB: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng; Bên mời thầu: Ban QLDA Điện nông thôn miền Trung số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng; Bên mời thầu: Ban QLDA Điện nông thôn miền Trung số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định - số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần lắp đặt TB đường dây 110kV
1Lắp đặt Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét+giá lắp+dây đồng bọc+các phụ kiện khác(bulong+ê cu, vòng đệm, kẹp định vị dây nối đất …))A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Bộ
B Phần đường dây 110kV xây dựng mới
1Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép ACSR-300/39A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38.250Mét
2Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây chống sét GW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6.410Mét
3Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39 ĐĐ-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39 ĐĐ-70 (sử dụng dây Amour rod tồn kho)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt109Chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 240/39 (đấu nối VT 47A)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Chuỗi
6Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39 ĐL-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33Chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-300/39 NĐ-120A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt75Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-300/39 NK-120A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét NCSA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Chuỗi
10Lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét ĐCSA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt34Chuỗi
11Cung cấp Ống nối dây dẫn ACSR-300/39B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26Cái
12Cung cấp Ống nối dây chống sét GWS-50B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
13Cung cấp Ống vá sữa chữa dây dẫn ACSR-300/39B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26Cái
14Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-300/39A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt330Cái
15Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sétA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
16Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6.343Mét
17Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
18Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-30AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
19Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-34AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Cột
20Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-38AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
21Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-42BA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
22Lắp dựng Cột thép néo N122-28BA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
23Lắp dựng Cột thép néo N122-28CA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
24Lắp dựng Cột thép néo N122-32AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
25Lắp dựng Cột thép néo N122-37CA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
26Cung cấp và Lắp dựng Biển cấm cột thép BCCTB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
27Cung cấp và Lắp dựng Biển tên cộtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
28Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ4x20-4/6B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Vị trí
29Cung cấp và thi công lắp đặ Tiếp địa TĐ4x30-4B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Vị trí
30Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T32-55 cột N122-28C (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
31Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T32-55 cột N122-37C (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
32Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T34-37 cột N122-32A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
33Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T34-43 cột N122-28B (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
34Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T36-39 cột Đ122-42B 1) (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
35Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL32-41 cột Đ122-34A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
36Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL34-35 cột Đ122-30A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
37Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL34-35 cột Đ122-34A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
38Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL34-35 cột Đ122-38A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
39Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL36-35 cột Đ122-30A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
40Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL36-35 cột Đ122-34A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
41Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL38-35 cột Đ122-34A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
42Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL38-39 cột Đ122-30A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
43Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL38-39 cột Đ122-34A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
44Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL40-35 cột Đ122-34A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
45Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL40-39 cột Đ122-34A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
46Cung cấp VL và thi công San gạt kè móng VT24AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1VT
47Cung cấp VL và thi công đào, đúc HMTC móng 4TL32-41 cột D122-34A (VT 23A)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1VT
C Phần đường dây 110kV cải tạo
1Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép ACSR-300/39A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt99.105Mét
2Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây chống sét GW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt108Mét
3Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39 ĐĐ-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt81Chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-300/39 ĐK-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt192Chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39 ĐL-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50Chuỗi
6Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-300/39 NĐ-120A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt63Chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-300/39 NK-120A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt138Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi cách điện chập dây ACSR 300/39 NK-120CDA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét NCSA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Chuỗi
10Cung cấp Ống nối dây dẫn ACSR-300/39B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt71Cái
11Cung cấp Ống nối dây chống sét GWS-50B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
12Cung cấp Ống vá sữa chữa dây dẫn ACSR-300/39B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt68Cái
13Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-300/39A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt726Cái
14Tháo dỡ khóa néo VT 120 dây ACSR185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
15Lắp đặt khóa néo VT 120 dây ACSR185/29A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
16Tháo hạ căng dây dẫn ACSR300/39 VT19B đến VT20B (vị trí đấu nối 4 mạch T20B)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt95Mét
17Tháo dỡ khóa néo VT20B dây ACSR300/39 (vị trí đấu nối 4 mạch T20B)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
18Lắp đặt khóa néo VT20B dây ACSR300/39 (vị trí đấu nối 4 mạch T20B)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
19Lắp đặt Dây dẫn ACSR 240/39 (dây lèo đấu nối VT47)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Mét
20Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13.814Mét
21Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
22Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17.197Mét
23Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
24Lắp đặt Kéo rãi căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt814Mét
25Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
26Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-30AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cột
27Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-34AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21cột
28Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-38AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
29Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-42AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
30Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-30BA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
31Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-34BA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
32Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-38BA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
33Lắp dựng Cột thép đỡ Đ122-42BA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
34Lắp dựng Cột thép néo N122-32AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
35Lắp dựng Cột thép néo N122-32BA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cột
36Lắp dựng Cột thép néo N122-32CXPA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
37Lắp dựng Cột thép néo N122-32HA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
38Lắp dựng Cột thép néo N122-37BA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
39Lắp dựng Cột thép néo N122-37CA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
40Lắp dựng Cột thép néo N122-43AA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
41Cung cấp và Lắp dựng Biển cấm cột thép BCCTB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
42Cung cấp và Lắp dựng Biển tên cộtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
43Cung cấp và Lắp dựng Biển tên cột thay đổi đấu nốiB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt274cái
44Cung cấp và Lắp dựng Đỡ lèo cột néo N122-32CXPB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
45Cung cấp và Lắp dựng Cùm treo dây cáp quangB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
46Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ4x10-2/12B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Vị trí
47Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ4x30-4B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50Vị trí
48Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 2TL30-47a(CT4:48-75) & 2TL30-47a(CT3:48-75) cột N122-32AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
49Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 2TL30-47a(CT4:48-75) & 2TL30-47a(CT3:48-75) cột N122-32BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
50Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 2TL30-51(CT4:63-75)& 2TL30-51(CT3:63-75) cột N122-32BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
51Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 2TL30-51a(CT4:48-90) & 2TL30-51a(CT3:48-90) cột N122-37BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
52Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 2TL30-51a(CT5:48-75) & 2TL30-51a(CT4:48-75) cột N122-32BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
53Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 2TL30-51a(CT7:63-41) & 1TL30-47x55a(CT6:63-41) & 1TL30-49x53a(CT6:63-41) cột N122-32HB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
54Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 2TL30-53a(CT4:48-75) & 2TL30-53a(CT3:48-75) cột N122-32BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
55Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 2TL45-53a(CT4:48-75) & 2TL45-53a(CT3:48-75) cột N122-32BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
56Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T34-55 cột N122-32C(XP)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
57Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T34-63 cột N122-37CB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
58Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T36-39 cột N122-43AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
59Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4T36-47 cột N122-32AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
60Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL36-39 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
61Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL36-41 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
62Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL38-35 cột Đ122-30AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
63Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL38-39 cột Đ122-30AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
64Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL38-39 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
65Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL38-39A cột Đ122-34BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
66Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL40-35 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
67Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL40-39 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
68Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL40-41 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
69Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL40-41A cột Đ122-38AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
70Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL40-41A cột Đ122-42AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
71Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL40-43 cột Đ122-42BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
72Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL42-41 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
73Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL42-43 cột Đ122-38BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
74Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL42-43 cột Đ122-42BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
75Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL44-39 cột Đ122-30AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
76Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL44-39A cột Đ122-30BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
77Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL44-41 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
78Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL44-41A cột Đ122-34BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
79Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL44-43 cột Đ122-34BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
80Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TL44-43 cột Đ122-42BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
81Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TLDM63-41 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
82Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TLDM63-41 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
83Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TLDM63-41 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
84Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TLDM64-39 cột Đ122-30AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
85Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TLDM64-39 cột Đ122-30AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
86Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TLDM64-39 cột Đ122-30AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
87Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TLDM68-39 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
88Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng 4TLDM72-41 cột Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
89Cung cấp VL và thi công đào, đúc Móng néo 20-10B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
90Cung cấp VL và thi công đào, đúc HMTC móng 4TL38-39 cột D122-34B (VT 140)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1VT
91Cung cấp VL và thi công đào, đúc HMTC móng 4TL40-41 cột D122-34A (VT 157, 161)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2VT
92Cung cấp VL và thi công đào, đúc HMTC móng 4TL44-39A cột D122-30B (VT 168)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1VT
93Cung cấp VL và thi công Hoàn trả mặt bằng VT122B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1VT
94Cung cấp VL và thi công Hoàn trả mặt bằng VT148B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1VT
95Cung cấp VL và thi công Hoàn trả mặt bằng VT150B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1VT
96Cung cấp VL và thi công Cắt bulong neo trên cổ móng hiện cóB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt176BL
97Cung cấp VL và thi công Phá bỏ bê tông cổ móng hiện cóB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1TB
98Cung cấp VL và thi công lắp đặt Dây néo TK70-28B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
99Tháo ra - lắp lại dây néo TK70-28Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt258Bộ
100Tháo ra - lắp lại móng néo MN20-10Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt258Cái
101Tháo ra - lắp lại cáp quang 24 sợi quang OPGW-57Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15.843Mét
102Tháo ra - lắp lại hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
103Tháo ra - lắp lại kẹp cáp quang trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt75Cái
104Tháo ra - lắp lại tạ chống rung cho dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt206Cái
105Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR 185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt49,778Mét
106Tháo dỡ thu hồi Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16,403Mét
107Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện néo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt93Chuỗi
108Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện đỡ polymerMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt255Chuỗi
109Tháo dỡ thu hồi Chống rung dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt212Bộ
110Tháo dỡ thu hồi Chống rung dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt216Bộ
111Tháo dỡ thu hồi Xà XT-1,2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt66Bộ
112Tháo dỡ thu hồi Khoá đỡ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Bộ
113Tháo dỡ thu hồi Khoá néo chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90Bộ
114Tháo dỡ thu hồi Cột thép Đ110-3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Cột
115Tháo dỡ thu hồi Cột thép Đ110-3+4Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
116Tháo dỡ thu hồi Cột thép Đ111-26BMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
117Tháo dỡ thu hồi Cột thép Đ111-30AMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
118Tháo dỡ thu hồi Cột thép Đ122-35AMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
119Tháo dỡ thu hồi Cột thép Đ-20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50Cột
120Tháo dỡ thu hồi Cột thép ĐC110-4SMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
121Tháo dỡ thu hồi Cột thép ĐV-20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Cột
122Tháo dỡ thu hồi Cột thép Đ122--34BMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
123Tháo dỡ thu hồi Cột thép N110-1Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cột
124Tháo dỡ thu hồi Cột thép N110-1+5Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
125Tháo dỡ thu hồi Cột thép N110-2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
126Tháo dỡ thu hồi Cột thép N110-2SB+5Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
127Tháo dỡ thu hồi Cột thép N111-20CMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
128Tháo dỡ thu hồi Cột thép N111-2S+5Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
129Tháo dỡ thu hồi Cột thép N111-41AMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
D PHẦN NXT 110KV
1Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 2 dây ACSR-300 mm2 đến 1 dây ACSR-400 mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
2Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đấtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-400 NXT Phù CátA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt170Mét
4Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-400 (vật tư tồn kho) NXT Phù CátA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Mét
5Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 2 dây ACSR-300 mm2 đến 1 dây ACSR-400 mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
6Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-185 mm2 đến 1 dây ACSR-400 mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
7Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400 mm2 đến 1 dây ACSR-400 mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
8Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400 mm2 đến 1 dây ACSR-240 mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Cái
9Lắp đặt Kẹp cực cho máy cắt (phù hợp dây ACSR400mm2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
10Lắp đặt Kẹp cực cho dao cách ly loại đứng (phù hợp dây ACSR400mm2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
11Lắp đặt Kẹp cực cho dao cách ly loại ngang (phù hợp dây ACSR400mm2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25Cái
12Lắp đặt Kẹp cực biến dòng điện (phù hợp dây ACSR400mm2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
13Lắp đặt Kẹp cực trụ đỡ sứ (phù hợp dây ACSR400mm2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
14Lắp đặt Chuỗi cách điện treo để đỡ 1 dây ACSR-400mm2 kèm phụ kiệnA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi cách điện néo 1 dây ACSR-400mm2, kèm phụ kiệnA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Chuỗi
16Cung cấp và lắp đặt Cột cổng CC-110-14 (bao gồm kim thu sét)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
17Cung cấp và lắp đặt Xà cột cổng XT-9B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt thanh nối xà bổ sungB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4CK
19Cung cấp và lắp đặt Móng cột cổng MS.30-18B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
20Thu dọn và rãi lại đá 1x2 dày 10cmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5501E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Có thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn) và có tính chất cải tạo hoặc nâng cấp đường dây hiện hữu cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.901.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận.11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận.11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng > 10 tấn2
2 Xe cẩu tải trọng > 10 tấn2
3 Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích > 0,25m34
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L6
5 Máy tời để căng dây ≥ 3 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->