Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643220-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220612502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi ngân sách năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:11:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,412,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào Tổ công tác Biên phòng Khuổi Rung, xã Bế Văn Đàn, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
5 Tháng
E-CDNT 3 Chi ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trọng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Long; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3820.381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công.Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,422100m2
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới.Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5251100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,5681100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp30,1888100m3
5Phá đá rãnh, nền đường, chân khay, kè bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp52,0562100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,2066100m3
7Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,841100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5971100m3
9Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,5568100m3
10Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,111m3
11Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp8,092m3
12Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m3
13Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7283100m3
14Đào đất móng kè, chân khay, bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,365m3
15Đào đất móng kè, chân khay, bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp21,413m3
16Đào móng kè, chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7529100m3
17Đào móng kè, chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9272100m3
18Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp107,37m3
19Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp147,43m3
20Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp116,97m3
21Vận chuyển đá về xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6775100m3
22Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,8m
23Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5509100m3
24Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km đầu (L=2km), đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9704100m3
25Vận chuyển đất đỏ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo (L=2km), đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9704100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,8545100m3
27Vận chuyển đất đỏ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo (L=2km), đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp24,8545100m3
28Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km đầu (L=2km).Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,6204100m3
29Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo (L=2km).Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,6204100m3/1km
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,393m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp14,778m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4854100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp1,33100m3
5Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,923100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5961100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km đầu (L=2km), đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4045100m3
8Vận chuyển đất đỏ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo (L=2km), đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4045100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1084100m3
10Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km đầu (L=2km).Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1971100m3
11Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo (L=2km).Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1971100m3/1km
12Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9628100m3
13Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp22,5157100m2
14Thi công móng cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp6,1076100m2
15Vận chuyển CP về làm mặt đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,1917100m3
16Lớp bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp610,76m2
17Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6068100m2
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp97,7216m3
19Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp96m
20Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp18m
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,347m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp4,171m3
3Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1212100m3
4Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3754100m3
5Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5394100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4477100m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,45m3
8Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp85,35m2
9Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0241100m2
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,15m3
11Ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,159100m2
12Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2929tấn
13Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,46m3
14Lắp dựng tấm bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
15Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,35m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về xây lắp3,83m3
17Vận chuyển đá về XD bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8436100m3
18Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8874100m2
19Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3349tấn
20Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,57m3
21Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp171 cấu kiện
22Đắp đất trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3568100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy lu còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->