Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Dân Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:03:00 đến ngày 2022-06-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,536,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3,87 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ trung tâm thương mại đi thôn Vân Trì) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Dân Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dân Tiến - Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Chặt cây sung, đường kính gốc cây D=50cm | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây sung đường kính gốc cây D=50cm | 4 | gốc | |
| 3 | Chặt cây xà cừ, đường kính gốc cây D=150cm | 6 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây xà cừ, đường kính gốc cây D=150cm | 6 | gốc | |
| 5 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường | 1,1333 | 100m3 | |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng. | 4,535 | 10m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | 303,12 | m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường - đất cấp III | 1.667,774 | m3 | |
| 9 | Đắp đất lề, taluy , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7973 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,4529 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 8,8249 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ, vét bùn đổ đi, cự ly 5km | 1,1333 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III, cự ly 5km | 15,747 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km | 3,0312 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 5,8348 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 3,2019 | 100m3 | |
| 17 | Cát vàng tạo phẳng | 4,19 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gia cố lề đường, cơi mái taluy | 1,0178 | 100m2 | |
| 19 | Lớp BTXM tăng cường, cơi mái taluy, lề gia cố M250, đá 2x4 | 90,51 | m3 | |
| 20 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày trung bình đã lèn ép 4,78cm | 12,8954 | 100m2 | |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 21,0176 | 100m2 | |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 26,588 | 100m2 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 34,7102 | 100m2 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | 2,112 | m3 | |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 32 | cái | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 177,17 | m2 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20,83 | m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tròn đường kính D= 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 1 | cái | |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh - đất cấp III | 334,574 | m3 | |
| 2 | Đắp trả đất hố móng cống rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | 2,2999 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống - đất cấp I | 8,5438 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng cống rãnh, hố ga, hố thu | 53,44 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cửa xả, cống đổ tại chỗ | 0,482 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng cửa xả, cống M150, đá 2x4, PCB30 | 14,03 | m3 | |
| 7 | Xây tường của xả bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 3,6 | m3 | |
| 8 | Trát tường cửa xả, dày 1,5cm, Vữa XMCVM75 | 18,2 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn hố ga, hố thu, rãnh đúc sẵn | 28,5543 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép hố ga, hố thu, rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 14,0175 | tấn | |
| 11 | Bê tông hố ga, hố thu, rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | 167,2 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thân cống đổ tại chỗ | 0,4476 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | 0,6277 | tấn | |
| 14 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | 5,96 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn nắp cống đổ tại chỗ | 0,1568 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép nắp cống đổ tại chỗ ĐK ≤10mm | 0,1623 | tấn | |
| 17 | Cốt thép nắp cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | 0,0841 | tấn | |
| 18 | Bê tông nắp cống M250, đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gờ chắn bánh đổ tại chỗ | 0,0381 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,0516 | tấn | |
| 21 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm đổ tại chỗ | 0,0036 | tấn | |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | 0,41 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bê tông xà mũ | 0,0212 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | 0,0063 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 5,8158 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm | 8,9838 | tấn | |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm | 3,6322 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 70,08 | m3 | |
| 30 | Gia công thép bo viền tấm đan, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 3,6518 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt thép bo viền tấm đan, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 3,6518 | tấn | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u. PVC C1 DN 27 tạo lỗ trong tấm đan | 4,152 | 100m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 25 tấn. | 44 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1.017 | cấu kiện | |
| 35 | Lắp đặt thân rãnh BxH=400x600 | 747 | đoạn cống | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D500 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | 1 | đoạn ống | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D300 bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn | 12 | đoạn ống | |
| 38 | Nối rãnh KT: 400x600 bằng phương pháp xảm | 746 | mối nối | |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | 1 | mối nối | |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 9 | mối nối | |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 356 | cấu kiện | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 356 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 1.365 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | 1.365 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | 43 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | 43 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 59,0181 | 10 tấn | |
| D | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 0,29 | m3 | |
| 2 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | 1 | m3 | |
| 3 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | 2 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây | 2 | m2 | |
| E | TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn - đất cấp III | 243,426 | m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,4209 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn - đất cấp I | 66,91 | 100m | |
| 4 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 16,65 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc vữa XCVM M100 | 112,48 | m3 | |
| 6 | Xây tường chắn bằng đá hộc vữa XCVM M100 | 84,36 | m3 | |
| 7 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XMCVM100, PCB30 | 35,39 | m3 | |
| 8 | Xây tường gờ chắn bánh bằng gạch bê tông 10x6x21cm vữa XMCV M75 | 1,12 | m3 | |
| 9 | Trát tường gờ chắn bánh dày 1,5cm, Vữa XMCV M75, XM PCB30 | 16,18 | m2 | |
| 10 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa | 6,03 | m2 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường chắn | 0,018 | 100m | |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | 0,18 | m2 | |
| 13 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | 0,13 | m3 | |
| 14 | Bơm nước ban đầu phục vụ thi công tường chắn | 0,1197 | ca | |
| 15 | Cung cấp cọc Larsen IV phục vụ thi công mương (dự kiến thời gian cọc nằm lại trong công trình | 1.110 | m | |
| 16 | Ép cọc cừ larsen phần cọc ngập đất | 6,475 | 100m | |
| 17 | Ép cọc cừ larsen phần cọc không ngập đất | 4,625 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc cừ larsen | 6,475 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3,87 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy lu bánh thép các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung | Máy lu rung tự hành | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn các loại | 2 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi