Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên đường thuỷ nội địa địa phương (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643613-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì thường xuyên đường thuỷ nội địa địa phương (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024)
Số hiệu KHLCNT 20220643573
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:47:00 đến ngày 2022-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,075,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ VND (đối với hợp đồng có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì giá trị hợp đồng chỉ tính theo 01 chu kỳ 01 năm);- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Cao đẳng chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Thuyển trưởng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân đo đạc
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ nghiệp vụ đo đạc (trắc địa);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì thường xuyên đường thuỷ nội địa địa phương (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024)
Công tác quản lý, bảo trì thường xuyên đường thuỷ nội địa địa phương từ ngày 01/01/2022 - 31/12/2024 trên địa bản tỉnh Quảng Bình
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 10.7
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 192
2 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 48
3 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 8
4 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km2 0,006
5 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 4
6 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 8
7 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 3
8 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 3
9 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 1
10 Quan hệ với địa phương tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V 12
11 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Troóc, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 4
12 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 48
13 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 12
14 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 2
15 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 4
16 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 6
17 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 1
18 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 2
19 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 1
20 Sơn màu Biển chướng ngại vật tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 1
21 Quan hệ với địa phương tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V 12
22 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Hang Tối-Thác Chày, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 4
23 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 288
24 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 72
25 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 12
26 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km2 0,0037
27 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 5
28 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 7
29 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 7
30 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 2
31 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 4
32 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V m2 8
33 Quan hệ với địa phương tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V 12
34 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Rào Nan, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 5
35 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 432
36 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 108
37 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 18
38 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km2 0,0037
39 Thả phao Ф1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 6
40 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 19
41 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 19
42 Trục phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 6
43 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 2
44 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 1
45 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 1
46 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 2
47 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 4
48 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 2
49 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 2
50 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 5
51 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 9
52 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 6
53 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 5
54 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V m2 8
55 Quan hệ với địa phương tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V 30
56 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 5
57 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 681,6
58 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 170,4
59 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 28,4
60 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km2 0,0117
61 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 7
62 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 11
63 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 10
64 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 4
65 Quan hệ với địa phương tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V 30
66 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Roòn, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 7
67 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 288
68 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 72
69 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 12
70 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km2 0,009
71 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 5
72 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 7
73 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 3
74 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 6
75 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 4
76 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V m2 8
77 Quan hệ với địa phương tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V 18
78 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Nguồn Trổ, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 5
79 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 1.200
80 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 300
81 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 50
82 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V km2 0,009
83 Thả phao Ф1,0m tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 6
84 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 19
85 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 19
86 Trục phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 6
87 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 2
88 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 0,5
89 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 2
90 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 2
91 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 4
92 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 1
93 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 3
94 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 9
95 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 17
96 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 10
97 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 3
98 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 2
99 Quan hệ với địa phương tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V 12
100 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Đại Giang, từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 9
101 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 312
102 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 78
103 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 13
104 Thả phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 6
105 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 19
106 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 19
107 Trục phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 6
108 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 2
109 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 1
110 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 1
111 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 2
112 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 4
113 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 2
114 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 2
115 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 8
116 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 14
117 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 6
118 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 10
119 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 4
120 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V m2 8
121 Quan hệ với địa phương tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V 18
122 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Kiến Giang (đoạn 1), từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 8
123 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 1.752
124 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 438
125 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V km 73
126 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V km2 0,0015
127 Thả phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 9
128 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 45
129 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 45
130 Trục phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 9
131 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V quả 9
132 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 4
133 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V bộ 5
134 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 18
135 Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV) tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 2
136 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 35
137 Sơn màu Cột bê tông (kể cả trụ CNV) tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 2
138 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 15
139 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 21
140 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 3
141 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V biển 12
142 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V m2 24
143 Trực đảm bảo giao thông tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V công 184
144 Đọc mực nước, Đếm phương tiện vận tải tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V công 184
145 Trực phòng chống bão lũ tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V ngày 1
146 Quan hệ với địa phương tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V 48
147 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Kiến Giang (đoạn 2), từ 01/7-31/12/2022 Chương V cột 19
148 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Troóc,năm 2023 Chương V km 384
149 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Troóc,năm 2023 Chương V km 96
150 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Troóc,năm 2023 Chương V km 8
151 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Troóc,năm 2023 Chương V km2 0,018
152 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Troóc,năm 2023 Chương V cột 8
153 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Troóc,năm 2023 Chương V cột 8
154 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Troóc,năm 2023 Chương V biển 3
155 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Troóc,năm 2023 Chương V biển 3
156 Bảo dưỡng Biển lý trình, km đường sông tuyến Troóc,năm 2023 Chương V biển 1
157 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Troóc,năm 2023 Chương V cột 8
158 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Troóc,năm 2023 Chương V biển 3
159 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Troóc,năm 2023 Chương V biển 3
160 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Troóc,năm 2023 Chương V biển 1
161 Quan hệ với địa phương tuyến Troóc,năm 2023 Chương V 24
162 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Troóc,năm 2023 Chương V cột 8
163 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V km 96
164 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V km 24
165 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V km 2
166 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V cột 6
167 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V cột 6
168 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V biển 1
169 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V biển 2
170 Bảo dưỡng Biển lý trình, km đường sông tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V biển 1
171 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V biển 1
172 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V cột 6
173 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V biển 1
174 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V biển 2
175 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V biển 1
176 Sơn màu Biển chướng ngại vật tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V biển 1
177 Quan hệ với địa phương tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V 24
178 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2023 Chương V cột 6
179 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V km 576
180 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V km 144
181 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V km 12
182 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V km2 0,018
183 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V cột 7
184 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V cột 7
185 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V biển 7
186 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V biển 2
187 Bảo dưỡng Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V biển 4
188 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V cột 7
189 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V biển 7
190 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V biển 2
191 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V biển 4
192 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V m2 16
193 Quan hệ với địa phương tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V 24
194 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Rào Nan,năm 2023 Chương V cột 7
195 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V km 864
196 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V km 216
197 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V km 18
198 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V km2 0,0135
199 Thả phao Ф1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V quả 8
200 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V quả 24
201 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V quả 24
202 Trục phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V quả 8
203 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V quả 4
204 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V bộ 2
205 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V bộ 2
206 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V bộ 4
207 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V quả 4
208 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V bộ 2
209 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V bộ 2
210 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V cột 9
211 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V cột 9
212 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V biển 6
213 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V biển 5
214 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V cột 9
215 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V biển 6
216 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V biển 5
217 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V m2 16
218 Quan hệ với địa phương tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V 60
219 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2023 Chương V cột 9
220 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Roòn,năm 2023 Chương V km 1.363,2
221 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Roòn,năm 2023 Chương V km 340,8
222 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Roòn,năm 2023 Chương V km 28,4
223 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Roòn,năm 2023 Chương V km2 0,054
224 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Roòn,năm 2023 Chương V cột 11
225 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Roòn,năm 2023 Chương V cột 11
226 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Roòn,năm 2023 Chương V biển 10
227 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Roòn,năm 2023 Chương V biển 4
228 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Roòn,năm 2023 Chương V cột 11
229 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Roòn,năm 2023 Chương V biển 10
230 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Roòn,năm 2023 Chương V biển 4
231 Quan hệ với địa phương tuyến Roòn,năm 2023 Chương V 60
232 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Roòn,năm 2023 Chương V cột 11
233 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V km 576
234 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V km 144
235 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V km 12
236 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V km2 0,0323
237 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V cột 7
238 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V cột 7
239 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V biển 3
240 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V biển 6
241 Bảo dưỡng Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V biển 4
242 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V cột 7
243 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V biển 3
244 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V biển 6
245 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V biển 4
246 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V m2 16
247 Quan hệ với địa phương tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V 36
248 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Nguồn Trổ,năm 2023 Chương V cột 7
249 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V km 2.400
250 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V km 600
251 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V km 50
252 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V km2 0,027
253 Thả phao Ф1,0m tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V quả 8
254 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V quả 24
255 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V quả 24
256 Trục phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V quả 8
257 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V quả 4
258 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V bộ 1
259 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V bộ 3
260 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V bộ 4
261 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V quả 4
262 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V bộ 1
263 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V bộ 3
264 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V cột 17
265 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V cột 17
266 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V biển 10
267 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V biển 3
268 Bảo dưỡng Biển lý trình, km đường sông tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V biển 2
269 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V cột 17
270 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V biển 10
271 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V biển 3
272 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V biển 2
273 Quan hệ với địa phương tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V 24
274 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Đại Giang,năm 2023 Chương V cột 17
275 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V km 624
276 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V km 156
277 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V km 13
278 Thả phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V quả 8
279 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V quả 24
280 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V quả 24
281 Trục phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V quả 8
282 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V quả 4
283 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V bộ 2
284 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V bộ 2
285 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V bộ 4
286 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V quả 4
287 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V bộ 2
288 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V bộ 2
289 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V cột 14
290 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V cột 14
291 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V biển 6
292 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V biển 10
293 Bảo dưỡng Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V biển 4
294 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V cột 14
295 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V biển 6
296 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V biển 10
297 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V biển 4
298 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V m2 16
299 Quan hệ với địa phương tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V 36
300 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2023 Chương V cột 14
301 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V km 3.504
302 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V km 876
303 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V km 73
304 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V km2 0,0585
305 Thả phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V quả 18
306 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V quả 54
307 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V quả 54
308 Trục phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V quả 18
309 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V quả 9
310 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V bộ 4
311 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V bộ 5
312 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V bộ 9
313 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V quả 9
314 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V bộ 4
315 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V bộ 5
316 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V cột 35
317 Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V cột 2
318 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V cột 35
319 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V biển 15
320 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V biển 21
321 Bảo dưỡng Biển lý trình, km đường sông tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V biển 3
322 Bảo dưỡng Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V biển 12
323 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V cột 35
324 Sơn màu Cột bê tông (kể cả trụ CNV) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V cột 4
325 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V biển 15
326 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V biển 21
327 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V biển 3
328 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V biển 12
329 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V m2 48
330 Trực đảm bảo giao thông tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V công 365
331 Đọc mực nước, Đếm phương tiện vận tải tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V công 365
332 Trực phòng chống bão lũ tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V ngày 1
333 Quan hệ với địa phương tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V 96
334 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2023 Chương V cột 35
335 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Troóc,năm 2024 Chương V km 384
336 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Troóc,năm 2024 Chương V km 96
337 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Troóc,năm 2024 Chương V km 8
338 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Troóc,năm 2024 Chương V km2 0,018
339 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Troóc,năm 2024 Chương V cột 8
340 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Troóc,năm 2024 Chương V cột 8
341 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Troóc,năm 2024 Chương V biển 3
342 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Troóc,năm 2024 Chương V biển 3
343 Bảo dưỡng Biển lý trình, km đường sông tuyến Troóc,năm 2024 Chương V biển 1
344 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Troóc,năm 2024 Chương V cột 8
345 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Troóc,năm 2024 Chương V biển 3
346 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Troóc,năm 2024 Chương V biển 3
347 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Troóc,năm 2024 Chương V biển 1
348 Quan hệ với địa phương tuyến Troóc,năm 2024 Chương V 24
349 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Troóc,năm 2024 Chương V cột 8
350 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V km 96
351 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V km 24
352 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V km 2
353 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V cột 6
354 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V cột 6
355 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V biển 1
356 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V biển 2
357 Bảo dưỡng Biển lý trình, km đường sông tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V biển 1
358 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V biển 1
359 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V cột 6
360 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V biển 1
361 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V biển 2
362 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V biển 1
363 Sơn màu Biển chướng ngại vật tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V biển 1
364 Quan hệ với địa phương tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V 24
365 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Hang Tối-Thác Chày,năm 2024 Chương V cột 6
366 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V km 576
367 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V km 144
368 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V km 12
369 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V km2 0,018
370 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V cột 7
371 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V cột 7
372 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V biển 7
373 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V biển 2
374 Bảo dưỡng Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V biển 4
375 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V cột 7
376 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V biển 7
377 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V biển 2
378 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V biển 4
379 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V m2 16
380 Quan hệ với địa phương tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V 24
381 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Rào Nan,năm 2024 Chương V cột 7
382 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V km 864
383 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V km 216
384 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V km 18
385 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V km2 0,0135
386 Thả phao Ф1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V quả 8
387 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V quả 24
388 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V quả 24
389 Trục phao Ф 1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V quả 8
390 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V quả 4
391 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V bộ 2
392 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V bộ 2
393 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V bộ 4
394 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V quả 4
395 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V bộ 2
396 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V bộ 2
397 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V cột 9
398 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V cột 9
399 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V biển 6
400 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V biển 5
401 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V cột 9
402 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V biển 6
403 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V biển 5
404 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V m2 16
405 Quan hệ với địa phương tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V 60
406 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Quảng Lộc - Quảng Tiên,năm 2024 Chương V cột 9
407 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Roòn,năm 2024 Chương V km 1.363,2
408 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Roòn,năm 2024 Chương V km 340,8
409 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Roòn,năm 2024 Chương V km 28,4
410 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Roòn,năm 2024 Chương V km2 0,054
411 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Roòn,năm 2024 Chương V cột 11
412 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Roòn,năm 2024 Chương V cột 11
413 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Roòn,năm 2024 Chương V biển 10
414 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Roòn,năm 2024 Chương V biển 4
415 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Roòn,năm 2024 Chương V cột 11
416 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Roòn,năm 2024 Chương V biển 10
417 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Roòn,năm 2024 Chương V biển 4
418 Quan hệ với địa phương tuyến Roòn,năm 2024 Chương V 60
419 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Roòn,năm 2024 Chương V cột 11
420 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V km 576
421 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V km 144
422 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V km 12
423 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V km2 0,0323
424 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V cột 7
425 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V cột 7
426 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V biển 3
427 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V biển 6
428 Bảo dưỡng Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V biển 4
429 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V cột 7
430 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V biển 3
431 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V biển 6
432 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V biển 4
433 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V m2 16
434 Quan hệ với địa phương tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V 36
435 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Nguồn Trổ,năm 2024 Chương V cột 7
436 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V km 2.400
437 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V km 600
438 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V km 50
439 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V km2 0,027
440 Thả phao Ф1,0m tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V quả 8
441 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V quả 24
442 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V quả 24
443 Trục phao Ф 1,0m tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V quả 8
444 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V quả 4
445 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V bộ 1
446 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V bộ 3
447 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V bộ 4
448 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V quả 4
449 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V bộ 1
450 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V bộ 3
451 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V cột 17
452 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V cột 17
453 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V biển 10
454 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V biển 3
455 Bảo dưỡng Biển lý trình, km đường sông tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V biển 2
456 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V cột 17
457 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V biển 10
458 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V biển 3
459 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V biển 2
460 Quan hệ với địa phương tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V 24
461 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Đại Giang,năm 2024 Chương V cột 17
462 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V km 624
463 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V km 156
464 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V km 13
465 Thả phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V quả 8
466 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V quả 24
467 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V quả 24
468 Trục phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V quả 8
469 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V quả 4
470 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V bộ 2
471 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V bộ 2
472 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V bộ 4
473 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V quả 4
474 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V bộ 2
475 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V bộ 2
476 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V cột 14
477 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V cột 14
478 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V biển 6
479 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V biển 10
480 Bảo dưỡng Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V biển 4
481 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V cột 14
482 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V biển 6
483 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V biển 10
484 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V biển 4
485 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V m2 16
486 Quan hệ với địa phương tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V 36
487 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Kiến Giang (đoạn 1),năm 2024 Chương V cột 14
488 Kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V km 3.504
489 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V km 876
490 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V km 73
491 Đo dò sơ khảo bãi cạn tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V km2 0,0585
492 Thả phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V quả 18
493 Chỉnh phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V quả 54
494 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V quả 54
495 Trục phao Ф 1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V quả 18
496 Bảo dưỡng phao Ф1,0m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V quả 9
497 Bảo dưỡng biển phao bờ phải tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V bộ 4
498 Bảo dưỡng biển phao bờ trái tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V bộ 5
499 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V bộ 9
500 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V quả 9
501 Sơn màu biển phao bờ phải (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V bộ 4
502 Sơn màu biển phao bờ trái (Giữa kỳ) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V bộ 5
503 Chỉnh cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V cột 35
504 Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V cột 2
505 Bảo dưỡng Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V cột 35
506 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V biển 15
507 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V biển 21
508 Bảo dưỡng Biển lý trình, km đường sông tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V biển 3
509 Bảo dưỡng Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V biển 12
510 Sơn màu Cột thép H = 6,5m tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V cột 35
511 Sơn màu Cột bê tông (kể cả trụ CNV) tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V cột 4
512 Sơn màu Biển hình vuông sơn 2 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V biển 15
513 Sơn màu Biển hình vuông sơn 1 mặt tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V biển 21
514 Sơn màu Biển lý trình, km đường sông tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V biển 3
515 Sơn màu Biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V biển 12
516 Sơn màu Biển Báo tỉnh không TT tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V m2 48
517 Trực đảm bảo giao thông tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V công 365
518 Đọc mực nước, Đếm phương tiện vận tải tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V công 365
519 Trực phòng chống bão lũ tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V ngày 1
520 Quan hệ với địa phương tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V 96
521 Phát quang quanh báo hiệu tuyến Kiến Giang (đoạn 2),năm 2024 Chương V cột 35
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ VND (đối với hợp đồng có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì giá trị hợp đồng chỉ tính theo 01 chu kỳ 01 năm);- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 4 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Cao đẳng chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.53
2 Thuyền trưởng 4 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Thuyển trưởng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.32
3 Công nhân đo đạc 4 - Có Chứng chỉ nghiệp vụ đo đạc (trắc địa);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.11
4 Công nhân kỹ thuật 8 Có Chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->