Gói thầu: Mua sắm vật tư trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV4/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:27:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,353,455 VNĐ ((Năm triệu ba trăm năm mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331782E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên doanh. đồng thời gửi kèm theo tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 12 giờ.- Có cam kết đảm bảo hàng hoá theo yêu cầu của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho KV4/Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư trang thiết bị Mua sắm vật tư trang thiết bị 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau đây: - Thỏa thuận đối với các trường hợp nhà thuầu liên doanh theo Chương IV - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định - Các nội dung khác theo quy định; - Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan; - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; - Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, …. - Thuật ngữ xuất xứ được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuố cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãng thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó; - Thuật ngữ "dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chyaj thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dấn]r dụng, chuyển giao công nghệ…. - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa , ký mã hiệu, nhãn mác và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định; - Giấy phép kinh doanh; Giấy phép sản xuất, chế tạo; chứng chỉ cho từng chủng loại vật tư phục vụ cho sản suất chế tạo theo tiêu chuẩn VN, quốc tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải nêu rõ hãng sản xuất của hàng hoá. - Bản cam kết của nhà thầu: Hàng hoá cung cấp gói thầu phải bảo đảm đúng theo HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của vật tư, trang thiết bị (để yêu cầu lớp sơn trên vì kèo, cửa các loại không bị bong tróc, bạc, mất màu; lớp mạ kẽm bảo đảm sáng bóng không sẩy ra han rỉ, thủng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa 8 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSĐX hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định Mục 2 Chương III; - Cung cấp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất hoặc cáo báo cáo doanh thu để chứng minh tài chính lành mạnh; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định E-BDL; - Có giá để trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu phê duyệt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.353.455 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho KV4/Cục Quân khí/TCKT; Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh; ĐT 0987280348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho KV4, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh; ĐT 0987280348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho KV4, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh; ĐT 0987280348 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho KV4, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vì kèo tổ hợp | 4.862 | kg | hợp thép hình L63x63x5 và L50x50x5 bằng thép Hoà Phát, thép có bề mặt thép nhẵn, bóng không có ba via, lỗ, khuyết tật khác; được sơn chống ghỉ 1 lớp và 2 lớp phủ màu ghi sáng,lớp sơn theo TCVN 8789:2011, sơn có độ bóng, đồng đều, không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt; chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808, có độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015 ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép, trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; 8 cái VK1 và 16 cái VK2 miền dung sai kích thước lớn nhất của vì kèo cho phép + -1,5mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 2 | Giằng mái | 436 | kg | bằng thép tròn trơn D12 Hoà Phát thép có bề mặt hình dạng tròn đều, trơn nhẵn không có ba via, không có lỗ khuyết tật; sơn chống gỉ 1 lớp và 2 lớp phủ sơn màu ghi sáng, lớp sơn theo TCVN 8789:2011; sơn có độ bóng, đồng đều, không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt, chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808; có độ bám dính TCVN 2097-1993; giằng mái có miền dung sai kích thước lớn nhất cho phép + -1,5mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 3 | Giằng chống bão kết hợp chống sét cảm ứng | 1.839 | kg | bằng thép mạ kẽm L45x45x5 Hoà Phát, thép có lớp mạ sáng, nhẵn, bóng, không cong vênh, không có ba via, lỗ khuyết tật; Giằng chống bão kết hợp chống sét cảm ứng có miền dung sai kích thước lớn nhất cho phép + -1,5mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 4 | Cửa khung | 2 | bộ | thép hình L50x50x5 Hoà Phát, bịt tôn 0,5m2 thép có bề mặt thép nhẵn, bóng không có ba via, lỗ khuyết tật; cửa có miền dung sai kích thước lớn nhất cho phép + -1mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 5 | Khuôn cửa | 175 | kg | thép hình L63x63x6 Hoà phát, thép có bề mặt nhẵn, bóng, không có ba via, lỗ và các khuyết tật khác, sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp sơn màu xanh Cu-06, lớp sơn theo TCVN 8789:2011; sơn có độ bóng, đồng đều, không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt, chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808; có độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015, ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; miền dung sai kích thước lớn nhất của khuôn cửa cho phép + -1mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 6 | Khuôn cửa | 484 | kg | thép hình L50x50x5 Hoà Phát, thép có bề mặt nhẵn, bóng, không có ba via, lỗ khuyết tật, sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp sơn màu xanh Cu-06, lớp sơn theo TCVN 8789:2011, sơn có độ bóng, đồng đều, không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt, chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808; có độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015, ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; miền dung sai kích thước lớn nhất của khuôn cửa cho phép + -1mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 7 | Khuôn cửa | 197 | kg | thép hình L40x40x4 Hoà Phát, thép có bề mặt nhẵn, bóng không có ba via, lỗ khuyết tật; sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp sơn màu xanh Cu-06, lớp sơn theo TCVN 8789:2011; sơn có độ bóng, đồng đều, không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt, chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808, có độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015, ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; miền dung sai kích thước lớn nhất của khuôn cửa cho phép + -1,5mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 8 | Cửa sổ | 13 | bộ | KT(1,3x0,9)m khung thép L32x32x4, hàn ép tôn dày 1,2mm, sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp phủ màu xanh Cu-06, đồng bộ goong, chốt; lớp sơn theo TCVN 8789:2011; sơn có độ bóng, đồng đều, đúng màu không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt; Chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808, có độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015, ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; miền dung sai kích thước lớn nhất của cửa sổ cho phép + - 01mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 9 | Cửa thông gió nền | 29 | bộ | KT(0,4x0,3)m, khung thép L40x40x4, hàn ép tôn 1,2mm, sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp phủ màu xanh Cu-06, lớp sơn theo TCVN 8789:2011, sơn có độ bóng, đồng đều, đúng màu không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt; chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808, có độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015, ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; miền dung sai kích thước lớn nhất của cửa thông gió nền cho phép + -1,5mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 10 | Cửa thông gió trần | 34 | bộ | KT(0,7x0,5)m, khung nhôm hộp 50x25 màu trắng, không bị bẹp méo, trầy sước, cong vênh, ép Mica trong suốt dầy 3mm không có vết ố, trầy sước, nứt vỡ; miền dung sai kích thước lớn nhất của cửa thông gió trần cho phép + - 01mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 11 | Song hoa cửa sổ | 29 | bộ | KT(0,9x1,3)m bằng thép vuông đặc 14x14; thép có bề mặt nhẵn, bóng, không có ba via, lỗ, khuyết tật khác; sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp phủ màu xanh Cu-06, lớp sơn theo TCVN 8789:2011; sơn có độ bóng đồng đều, không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt; chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808, có độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015 ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; miền dung sai kích thước lớn nhất của song hoa cửa sổ cho phép + -1,5mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 12 | Song hoa cửa thông gió nền | 29 | bộ | KT(0,5x0,4)m thép vuông đặc 14x14 + tấm thép khoan lỗ D10a35 thép có bề mặt nhẵn, bóng, không có ba via, lỗ, khuyết tật khác, sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp phủ màu xanh Cu-06 sơn, lớp sơn theo TCVN 8789:2011; sơn có độ bóng đồng đều, không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt; chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808, có độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015 ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; miền dung sai kích thước lớn nhất của song hoa cửa thông gió nền cho phép + -1mm (có bản vẽ kèm theo) | ||
| 13 | Song hoa cửa thông gió trần | 34 | bộ | KT(0,8x0,6)m bằng thép vuông đặc 14x14, thép có bề mặt nhẵn, bóng, không có ba via, lỗ, khuyết tật khác sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp phủ màu xanh Cu-06, lớp sơn theo TCVN 8789:2011, sơn có độ bóng đồng đều, không lẫn màu và không có các khuyết tật như nếp nhăn, hốc, bọt khí, sự bong tróc, nứt; chiều dày màng sơn khô theo ISO 2808, có Độ bám dính TCVN 2097-1993; mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN 11227-1:2015 ISO 10799-1:2011 đường hàn phải ngấu, đều có dạng vẩy ốc, không có lỗ xốp và ngậm xỉ quá 5 vết trên 1cm2, kích thước mỗi khuyết vật không quá 1,5mm, không có vết nứt, rạn, không ngấu giữa các lớp hàn với mép, không có hiện tượng biến rạng, chỗ gẫy góc không bị lệch mép trị số dai va đập nhỏ nhất của mối hàn Nm/cm2 (49,05 - 19,62), trước khi hàn phần hàn rộng phần kim loại phải sạch là 20mm, sau khi hàn (thử kéo đạt tiêu chuẩn TCVN 5430-1991, độ dai va đập theo tiêu chuẩn TCVN 5402-1991, cơ tính theo tiêu chuẩn TCVN 5400-1991; miền dung sai kích thước lớn nhất của song hoa cửa thông gió nền cho phép + -1mm (có bản vẽ kèm theo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331782E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên doanh. đồng thời gửi kèm theo tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 12 giờ.- Có cam kết đảm bảo hàng hoá theo yêu cầu của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi