Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng hạng mục nhà để đồ phạm nhân và nhà căng tin phạm nhân tại Phân trại số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643768-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng hạng mục nhà để đồ phạm nhân và nhà căng tin phạm nhân tại Phân trại số 2
Số hiệu KHLCNT 20220643199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trích khấu hao tài sản cố định dùng cho hoạt động lao động, học nghề đơn vị quản lý và nguồn chênh lệch từ hoạt động căng tin đơn vị quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:09:00 đến ngày 2022-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,496,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo xa, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng hạng mục nhà để đồ phạm nhân và nhà căng tin phạm nhân tại Phân trại số 2
Xây dựng nhà căng tin phạm nhân, nhà để đồ phạm nhân, di chuyển hệ thống lò hơi, nồi hơi tại Phân trại số 2 và xây dựng khuôn viên, cảnh quan tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Xuân Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn trích khấu hao tài sản cố định dùng cho hoạt động lao động, học nghề đơn vị quản lý và nguồn chênh lệch từ hoạt động căng tin đơn vị quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng – Bộ Công an. Địa chỉ: số 17, ngõ 175 phố Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043.6644204. Fax: 043.6644204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO ĐỂ ĐỒ PHẠM NHÂN (05 LÁN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,805m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,075m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
6Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
10Rải Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6625m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7291tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7291tấn
15Gia công kèo mái bằng thép hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6565tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6565tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8701tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8701tấn
19Gia công giá để đồMô tả kỹ thuật theo chương V7,0134tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V944,1594m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V750m2
22Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V750m2
23Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V151,5m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V10,3328100m2
25Máng nước, úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V292,25m
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V701,5m2
B NHÀ CĂNG TIN PHẠM NHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3864100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2043100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4975m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2441m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,26m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2636tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2771100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0483m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7016m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2331m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9286m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V88,917m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V207,276m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1776m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,514m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,0946m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,79m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,872m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0493m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0493m2
38Lát gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8984m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,19m2
40Cung cấp, lắp đặt lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
41Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3584m2
42Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8984m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3221tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3221tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,8352m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m2
47Máng nước rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V36,24m
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7179m2
49Lắp dựng lưới thép gia cố mái, lưới thép d2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7179m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7179m2
51Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
52Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
53Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
54Vách ngăn compact chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,2877m2
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Tủ điện 6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
65Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại chân sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Bộ phụ kiện (5 loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2dây
82Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D4010cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)31
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông2
2 Đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy hàn 10KVA Hàn kim loại2
4 Đầm cóc Đầm bê tông, đầm đất2
5 Máy toàn đạc điện tử Đo xa, đo góc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->