Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565282-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220554635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hoạt động sự nghiệp của đơn vị; nguồn tài trợ, xã hội hóa; nguồn cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:01:00 đến ngày 2022-06-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 327,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có giá hợp đồng tối thiểu là 229.018.300 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 229.018.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Sửa chữa các điểm trường mầm non Xá Lượng
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hoạt động sự nghiệp của đơn vị; nguồn tài trợ, xã hội hóa; nguồn cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường mầm non Xá Lượng (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Xá Lượng, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP xây dựng và văn hóa Việt. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Tương Dương; Địa chỉ: Trong khuôn viên UBND huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82 Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, Tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0973681983; - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Tương Dương; Địa chỉ: Trong khuôn viên UBND huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Xá Lượng (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Xá Lượng, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Xá Lượng (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Xá Lượng, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Xá Lượng. Địa chỉ: Xã Xá Lượng, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; 0973.681983
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tương Dương. Địa chỉ: Trong khuôn viên UBND huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH 1: ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
B MÁI CHE TÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6923tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6923tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7652100m2
10Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V600cái
11Máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C SÂN KHẤU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0717m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0748m3
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1794m2
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,207m2
D SỬA NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4031m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,592m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,592m2
6Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
7Sửa khung hoa sắt chỗ bàn để thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Sửa chữa, lắp đặt lại hệ thống nước cấp chỗ rửa chế biến thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V5công
E SỬA NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Vách ngăn Composite dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m2
F HẠNG MỤC CHÍNH 2: NHÀ VỆ SINH
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7626m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2542m3
3Bể phốt 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
H PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũ bị hư hỏng (bao gồm vận chuyển phế thải đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
I PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4424m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1776m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5825m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
J PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5893m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528m3
K HOÀN THIỆN
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,688m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7276m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,01m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,598m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,52m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,598m2
L PHẦN CỬA
1SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng; kính an toàn dày 5ly; cửa đi 1 cánh mở quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
2SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng; kính an toàn dày 5ly; cửa sổ 1 cánh mở quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
3Vách ngăn tiểu tấm compact dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m2
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp bóng đèn compacMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
N PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt khóa nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt khóa nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt T nhựa PVC D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có giá hợp đồng tối thiểu là 229.018.300 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 229.018.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T1
2 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW1
4 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
5 Máy hàn Công suất ≥23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->