Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643471-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Mường Sang Huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220633413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn bổ sung cân đối và thu tiền sử dụng đất) + vốn dân góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:58:00 đến ngày 2022-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.919.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.771.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân xã Mường Sang Huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Nhà văn hóa bản Nà Bó 2, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn bổ sung cân đối và thu tiền sử dụng đất) + vốn dân góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Mường Sang Huyện Mộc Châu , địa chỉ: Xã Mường Sang Huyện Mộc Châu
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mường Sang; địa chỉ: xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát và lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long; địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; địa chỉ: Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; . Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Mường Sang; địa chỉ: xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Mường Sang Huyện Mộc Châu , địa chỉ: Xã Mường Sang Huyện Mộc Châu
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mường Sang; địa chỉ: xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo Điều 83 (Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng) và Điều 95 (điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mường Sang; địa chỉ: xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Mường Sang; địa chỉ: xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Mường Sang; địa chỉ: xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu; địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B Phần móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6656100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,0667m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,78m3
5Ván khuôn móng cột0,316100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2585tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6067tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1607100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,0375m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,2065m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 7521,528m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 36,339m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,6528m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1573tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0978tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,4459100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 10015,2368m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1062m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,388m3
21Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III1,9144100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,9144100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,9144100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,9144100m3/1km
C Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,3064m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,8784100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1352tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7835tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,0097m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,8467100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2588tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0423tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20021,1003m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,2155100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,9938tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,4811m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2326100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0606tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1207tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 49,9378m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,8432m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,5016m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,9473m3
20Gia công xà gồ thép0,5023tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,5023tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,8m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm1,7782100m2
24Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400, d=0.42mm37,72md
D Phần hoàn thiện
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7558,24m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …58,24m2
3Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m258,24m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50348,4898m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50209,358m2
6Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75212,0593m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7532,6072m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7513,68m2
9Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 7579,94m
10Kẻ chỉ lõm28,4m
11Đắp bộ chữ ''nhà văn hóa bản Nà bó 2-xã Mường Sang''1bộ
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ435,0973m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ380,086m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM PCB30 mác 75161,9824m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 7522,722m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa gạch thẻ1,011m2
17Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, khuôn kép(đã bao gồm lắp dựng)98,3md
18Cửa thép pa nô kính sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)29,088m2
19Khóa cửa quả chùy5bộ
20Hoa sắt cửa sắt vuông đặc 12x12 sơn tổng hợp193,3091kg
21Lắp dựng hoa sắt cửa15,281m2
22Lan can sắt sơn tổng hợp25,73kg
23Lắp dựng lan can sắt2,212m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9757100m2
E Phần thu sét:
1Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm20m
3Bật thép d10, L=0.2m14cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm90m
5Quả hồ lô bằng sứ5cái
6Gia công kim thu sét dài 1m7cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1m7cái
8Miếng chì đệm5cái
9Kẹp kiểm tra2cái
10Thép d10, L=0.3m3,4922kg
11Đào móng rãnh tiếp địa, bằng máy, đất cấp III0,06100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
F Vật liệu PCCC
1Bình bọt chữa cháy3bình
2Hộp để bình PCCC1cái
3Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC1cái
G Phần điện:
1Dây cáp Cu/xlpe/pvc 2x6mm240m
2Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x4mm265m
3Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2.5mm260m
4Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2150m
5Dây dẫn Cu/pvc 1x4mm265m
6Ống SP chống cháy D20240m
7Đèn LED ốp trần 20w4bộ
8Đèn túy LED 2x20w L=1,2m có máng phản quang11bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường9cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
11Aptomat tổng MCCB 25A-1 pha- 2 cực1cái
12Aptomat MCB 16A-1 pha1cái
13Aptomat MCB 10A-1 pha1cái
14Hộp chứa át 2-4 MODULE1cái
15Công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: Mặt, đế âm, 1hạt công tắc)3cái
16Công tắc bốn 1chiều ( Gồm: Mặt, đế âm, 4 hạt công tắc)1cái
17Ổ cắm đôi 3 chấu( Gồm: Mặt, đế âm)11cái
18Tủ điện tổng 200x300x1501cái
19Vít nở 5cm; 3cm56cái
20Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
21Băng dính điện20cuộn
22Dây tiếp địa CU M1610m
23Băng đồng 30x33m
24Giá đón điện thép góc 50x50x5, L = 9001cái
25Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường2cái
26Đào móng rãnh tiếp địa, bằng máy, đất cấp III0,03100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
H Thoát nước mái:
1Rọ chắn rác6cái
2Đai giữ ống6cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm12cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,045100m
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J Sân bê tông
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,8273100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình28,2725m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15056,545m3
K Đào đất nơi khác về đắp
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III3,1948100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,1948100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 3,1948100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III3,1948100m3/1km
L Tường rào:
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lực13,6893m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 11,622m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,8812m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,5338m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2473m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50134,4411m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 5019,44m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7539,0698m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ134,4411m2
10Gia công hàng rào bằng thép sơn tổng hợp115,31kg
11Lắp dựng hàng rào16,3625m2
12Nắp chụp đầu thép70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.919.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.771.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m31
2 Máy ủi 110 CV1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít1
4 Máy trộn vữa ≥80 Lít1
5 Đầm bàn ≥1Kw2
6 Đầm dùi ≥1,5 KW2
7 Đầm cóc Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 KW2
9 Máy hàn ≤ 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->