Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:57:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,757,333,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 830,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 55,2 tỷ đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT.+ Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư).+ Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu- Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng trong đó phải có tối thiểu: 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường, tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy, tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ vận hành cần trục.* Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);* Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san tự hành (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh hơi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu rung (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung nhỏ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô vận tải thùng (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 16-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 17-Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Tời nâng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy xoa nền (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Xe nâng 12m (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 31-Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy phát điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy thủy bình (bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Kênh 3 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 830.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQLDA ĐTXD Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: BQLDA Đầu Tư Xây Dựng huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B-TT. Hậu Nghĩa – H.Đức Hòa - Tỉnh Long An. + Điện thoại: 0723.811098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: UBND Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An - Địa chỉ: TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,107 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,489 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 16 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,143 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 28 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 31 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 33 | Phát quang dọc hai bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,688 | 100m2 |
| 34 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | cây |
| 35 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737 | cây |
| 36 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297 | cây |
| 37 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | cây |
| 38 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cây |
| 39 | Đào gốc cây, đường kính gốc 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | gốc cây |
| 40 | Đào gốc cây, đường kính gốc 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737 | gốc cây |
| 41 | Đào gốc cây, đường kính gốc 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297 | gốc cây |
| 42 | Đào gốc cây, đường kính gốc 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | gốc cây |
| 43 | Đào gốc cây, đường kính gốc 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | gốc cây |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | gốc cây |
| 45 | Phá dỡ bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,8 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,82 | m3 |
| 47 | Phá dỡ trụ cổng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,971 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.697 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,116 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,5 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,224 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cây xanh đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.597 | cây |
| 53 | Vận chuyển rác cỏ phát quang phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,52 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất bù gốc cây độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,158 | 100m3 |
| 55 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m3/km |
| 58 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,481 | 100m3 |
| 59 | Đào hữu cơ, đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,711 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,192 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,192 | 100m3/km |
| 62 | Lu lèn nền đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,44 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất nền đường 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,171 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,076 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất lề đường, mái taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,315 | 100m3 |
| 66 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,577 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,577 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,577 | 100m3/km |
| 69 | Đóng cừ tràm d12-15cm, L=4m, 21cây/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,76 | 100m |
| 70 | Đóng cừ tràm neo d12-15cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | 100m |
| 71 | Cừ tràm giằng dọc mũ d12-15cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | 100m |
| 72 | Thi công cốt thép liên kết cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.478 | m |
| 73 | Liên kết cừ dọc và cừ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,5 | vị trí |
| 74 | Đào hữu cơ, đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,507 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,507 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,507 | 100m3/km |
| 77 | Đóng cừ tràm d8-10cm, L=4m, 16cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,672 | 100m |
| 78 | Đắp đất chọn lọc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,818 | 100m3 |
| 79 | Đào khuôn điều phối đất tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 80 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,512 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | 100m3 |
| 83 | Đào khuôn điều phối đất tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,831 | 100m3 |
| 84 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 100m2 |
| 85 | Đắp đất nền đường dày 30cm, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | 100m3 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 100m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 100m3 |
| 88 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,139 | 100m2 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,139 | 100m2 |
| 90 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,081 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,829 | 100m2 |
| 92 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.981,62 | m3 |
| 93 | Xoa mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.908,12 | m2 |
| 94 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,198 | m |
| 95 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,288 | m |
| 96 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.707,19 | m |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,348 | 100m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,023 | 100m3 |
| 99 | Bù vênh nền đường cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,876 | 100m3 |
| 100 | Đắp lề sỏi đỏ dày 15cm, độ yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | 100m3 |
| 101 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,412 | 100m2 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,412 | 100m2 |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.765,2 | 10m3 |
| 105 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.765,2 | 10m3 |
| 106 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,2 | 10m3 |
| 107 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,2 | 10m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,259 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,463 | m3 |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,857 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | m3 |
| 6 | Cốt thép cửa xả d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống D800, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống D1000, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | đoạn ống |
| 14 | Vữa XM trát mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m2 |
| 15 | Đóng cừ tràm d8-10cm, L=4m, 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,39 | 100m |
| 16 | Lắp dựng khuôn hầm, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn đê quay d12-15cm, L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,4 | 100m |
| 18 | Cốt thép neo fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tole cách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m2 |
| 20 | Đắp bao tải cát bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,75 | m3 |
| 21 | Nhân công vô bao cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.680 | bao |
| 22 | Đào phá bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | 100m3/km |
| 25 | Đào móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,862 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót hố ga, gối cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m3 |
| 27 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 28 | Lắp đặt cống D600, L=3m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống D600, L=2,5m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mối nối |
| 31 | Vữa XM trát mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 32 | Đắp đất móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,103 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn hố thu đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 37 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 38 | Gia công thép hình khuôn giếng, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông miệng thu nước, hộp van ngăn mùi, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 44 | Ván khuôn miệng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 45 | Gia công chế tạo vách ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 46 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 47 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 48 | Thép tấm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | kg |
| 49 | Bu lông+ đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 50 | Vít nở M10x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 51 | Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ khoan |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt lưỡi chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Thi ông cốt thép fi 16 thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 54 | Làm lớp đá dăm mặt phui cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D220 chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 56 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,595 | 100m3 |
| 57 | Đóng cừ tràm gia cố phui đào d8-10cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,744 | 100m |
| 58 | Đắp cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 60 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 61 | Lắp đặt cống D800, L=1m, dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt cống D800, L=2,5m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đoạn ống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mối nối |
| 64 | Ni lông mối nối cống dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,363 | 100m2 |
| 65 | Vữa XM trát mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m2 |
| 66 | Làm lớp đá dăm mặt phui cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,28 | m3 |
| 67 | Đắp đất phui đào cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt cống D800, L=1m (chỉ tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | đoạn ống |
| 69 | Phá dỡ bê tông đầu cống bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 70 | Phá dỡ bê tông mái taluy bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 71 | Đào đất nối dài cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất phui đào cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển bê tông phá dỡ phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 75 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 76 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đầu cống 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 79 | Cốt thép đầu cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mái taluy đầu cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 82 | Cốt thép mái taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 83 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m2 |
| 6 | Kẻ chữ cột km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,208 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,493 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,818 | m3 |
| 10 | cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | 100m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,378 | m2 |
| 13 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m3 |
| 14 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 16 | Trụ đỡ biển báo D90, L=4m (gồm BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | trụ |
| 17 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,1m (gồm BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | trụ |
| 18 | Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 19 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | m3 |
| 20 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,1m (gồm BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | trụ |
| 23 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,4m (gồm BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 24 | Biển báo tên đường 60x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Biển báo chữ nhật KT 120x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông chân cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 2 | Thép hình 40x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 3 | Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 4 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | công |
| 8 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,9m (gồm BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 9 | Trụ đỡ biển báo D90, L=4,65m (gồm BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 10 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật KT 140x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật KT 80x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Biển báo chữ nhật KT 160x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Barrier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | CC, lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.938 | m2 |
| 18 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 19 | Gia công trụ thép hình khung tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | tấn |
| 21 | Bu lông D5, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720 | 1bộ |
| 22 | Gia công thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 23 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Bê tông tông móng cột đèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 7 | Bu lông mạ kẽm M22, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Cốt thép liên kế bu lông D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 10 | Thép hình bao móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Rải cáp 3x2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa fi16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 6A, 30mA 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 21 | Domono 4P, 60A, 600V đấu nối tại cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Đào mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 23 | Đắp cát đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,044 | m3 |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 28 | Lắp dựng cột đèn BTLT, L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cột |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 30 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3368 | 100m |
| 31 | Cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 32 | Lắp cần đèn D60, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cần đèn |
| 33 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đai thép đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 37 | Nối cách xuyên IPC đấu dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 42 | Ván khuôn móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1626 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 44 | Bê tông tông móng trụ đèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m3 |
| F | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí: 5% giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 5% giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| G | Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng là 10% theo đúng cơ cấu của giá gói thầu được duyệt. Khi thực hiện và thanh quyết toán khối lượng của gói thầu thì thuế giá trị gia tăng điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 55,2 tỷ đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT.+ Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư).+ Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu- Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 4 |
| 3 | Chuyên viên vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 4 | Chuyên viên trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 5 | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 7 | Chuyên viên thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 8 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực). | 1 | 1 |
| 9 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học. | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân có tay nghề | 30 | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng trong đó phải có tối thiểu: 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường, tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy, tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ vận hành cần trục.* Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);* Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
| 11 | Quy định chung | 1 | * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Máy san tự hành (chiếc) | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy ủi (chiếc) | Không yêu cầu | 4 |
| 5 | Lu bánh hơi (chiếc) | Trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 6 | Lu bánh thép (chiếc) | Trọng lượng ≥ 10T | 4 |
| 7 | Lu rung (chiếc) | Trọng lượng ≥ 25T | 2 |
| 8 | Lu rung nhỏ (chiếc) | Trọng lượng ≥ 2T | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ (chiếc) | Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 10 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng (chiếc) | Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy nén khí (cái) | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước (chiếc) | Dung tích ≥ 5m3 | 3 |
| 14 | Máy mài (cái) | Công suất >= 2,7Kw | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông (cái) | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 7 |
| 16 | Đầm dùi (cái) | Công suất >= 1,5Kw | 7 |
| 17 | Máy đầm bàn (cái) | Công suất >= 1Kw | 3 |
| 18 | Máy cắt uốn thép (cái) | Công suất >= 5kW | 2 |
| 19 | Máy hàn (cái) | Công suất >= 23KW | 2 |
| 20 | Máy bơm nước (cái) | Không yêu cầu | 5 |
| 21 | Tời nâng (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 22 | Máy cắt bê tông (cái) | Không yêu cầu | 2 |
| 23 | Máy xoa nền (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 24 | Máy khoan bê tông (cái) | Công suất >= 2,5KW | 3 |
| 25 | Máy khoan bê tông (cái) | Công suất >= 0,62KW | 3 |
| 26 | Cần cẩu (chiếc) | Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 27 | Cần cẩu (chiếc) | Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 28 | Đầm cóc (cái) | Không yêu cầu | 5 |
| 29 | Xe nâng 12m (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 30 | Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) | Không yêu cầu | 1000 |
| 31 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) | Không yêu cầu | 1 |
| 32 | Máy phát điện (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 33 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 34 | Máy thủy bình (bộ | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi