Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642767-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220642710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:57:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,757,333,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 830,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 55,2 tỷ đồng.  Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT.+ Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư).+ Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu- Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chuyên viên vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng trong đó phải có tối thiểu: 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường, tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy, tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ vận hành cần trục.* Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);* Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quy định chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san tự hành (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu bánh hơi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu rung (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung nhỏ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Ô tô vận tải thùng (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 7
16-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 7
17-Máy đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt uốn thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
21-Tời nâng (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy xoa nền (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy khoan bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy khoan bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
26-Cần cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Cần cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
28-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
29-Xe nâng 12m (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000
31-Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy thủy bình (bộ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Kênh 3
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: BQLDA ĐTXD Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng và Dịch Vụ Lê Quang, địa chỉ văn phòng: 36/70/8 Nguyễn Gia Trí, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Phước, địa chỉ văn phòng: 339 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Long An. Địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường 2, Tân An, Long An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đào tạo Việt. Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: BQLDA ĐTXD Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 830.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQLDA ĐTXD Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: BQLDA Đầu Tư Xây Dựng huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B-TT. Hậu Nghĩa – H.Đức Hòa - Tỉnh Long An. + Điện thoại: 0723.811098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: UBND Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An - Địa chỉ: TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,793100m3
2Đắp đất nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,426100m3
3Lu lèn mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8,107100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,348100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V6,89100m2
8Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
9Ván khuôn nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
10Bê tông nền đá 1x2, mác 200, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,437m3
11Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,686m3
12Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
13Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,489m3
14Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8196100m2
15Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
16Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,143m3
17Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,709100m2
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m3
19Đắp đất nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
20Lu lèn mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,605100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,599100m2
25Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
26Bê tông nền đá 1x2, mác 200, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,811m3
27Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
28Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,759m3
29Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
30Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329m3
31Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,195m3
32Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
33Phát quang dọc hai bên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V256,688100m2
34Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.269cây
35Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.737cây
36Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.297cây
37Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V568cây
38Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V324cây
39Đào gốc cây, đường kính gốc 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.269gốc cây
40Đào gốc cây, đường kính gốc 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.737gốc cây
41Đào gốc cây, đường kính gốc 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.297gốc cây
42Đào gốc cây, đường kính gốc 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V568gốc cây
43Đào gốc cây, đường kính gốc 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V324gốc cây
44Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V402gốc cây
45Phá dỡ bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V450,8m3
46Phá dỡ tường gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V169,82m3
47Phá dỡ trụ cổng bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V248,971m3
48Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V3.697m2
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V305,116m3
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.778,5m2
51Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,224tấn
52Vận chuyển cây xanh đi bỏMô tả kỹ thuật theo chương V5.597cây
53Vận chuyển rác cỏ phát quang phạm vi 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V256,52100m2
54Đắp đất bù gốc cây độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,158100m3
55Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,71100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71100m3/km
58Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V71,481100m3
59Đào hữu cơ, đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,711100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V116,192100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V116,192100m3/km
62Lu lèn nền đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V56,44100m2
63Đắp đất nền đường 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V86,171100m3
64Đắp đất nền đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V105,076100m3
65Đắp đất lề đường, mái taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V157,315100m3
66Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,577100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V42,577100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V42,577100m3/km
69Đóng cừ tràm d12-15cm, L=4m, 21cây/mMô tả kỹ thuật theo chương V1.460,76100m
70Đóng cừ tràm neo d12-15cm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V141,12100m
71Cừ tràm giằng dọc mũ d12-15cm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V34,78100m
72Thi công cốt thép liên kết cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V3.478m
73Liên kết cừ dọc và cừ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V869,5vị trí
74Đào hữu cơ, đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,507100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,507100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,507100m3/km
77Đóng cừ tràm d8-10cm, L=4m, 16cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,672100m
78Đắp đất chọn lọc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V63,818100m3
79Đào khuôn điều phối đất tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m3
80Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V18,512100m2
81Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,246100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,727100m3
83Đào khuôn điều phối đất tận dụng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,831100m3
84Lu lèn nền đường nguyên thổMô tả kỹ thuật theo chương V47,52100m2
85Đắp đất nền đường dày 30cm, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,256100m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,128100m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,128100m3
88Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V278,139100m2
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V278,139100m2
90Rải lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V149,081100m2
91Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,829100m2
92Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2.981,62m3
93Xoa mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14.908,12m2
94Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V451,198m
95Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V108,288m
96Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.707,19m
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,348100m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,023100m3
99Bù vênh nền đường cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V42,876100m3
100Đắp lề sỏi đỏ dày 15cm, độ yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,51100m3
101Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,412100m2
102Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,412100m2
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,727100m3
104Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2.765,210m3
105Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2.765,210m3
106Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V261,210m3
107Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V261,210m3
B HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG
1Đào đất móng cống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V10,508100m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,259100m3
3Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V91,463m3
4Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V33,857m3
5Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,39m3
6Cốt thép cửa xả dMô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V4,429100m2
8Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800Mô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V37mối nối
12Lắp đặt cống D800, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V36đoạn ống
13Lắp đặt cống D1000, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V45đoạn ống
14Vữa XM trát mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m2
15Đóng cừ tràm d8-10cm, L=4m, 25cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V337,39100m
16Lắp dựng khuôn hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đóng cừ bạch đàn đê quay d12-15cm, L=7mMô tả kỹ thuật theo chương V617,4100m
18Cốt thép neo fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
19Lắp đặt tole cách nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,45100m2
20Đắp bao tải cát bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V708,75m3
21Nhân công vô bao cátMô tả kỹ thuật theo chương V22.680bao
22Đào phá bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,088100m3
23Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,088100m3
24Vận chuyển đất đi đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,088100m3/km
25Đào móng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,862100m3
26Bê tông lót hố ga, gối cống đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,224m3
27Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
28Lắp đặt cống D600, L=3m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
29Lắp đặt cống D600, L=2,5m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V77đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600Mô tả kỹ thuật theo chương V80mối nối
31Vữa XM trát mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
32Đắp đất móng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,103100m3
33Ván khuôn móng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m2
34Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,032m3
35Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
36Cốt thép cấu kiện đúc sẵn hố thu đk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
37Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
38Gia công thép hình khuôn giếng, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
39Lắp đặt thép hình khuôn hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
40Sơn sắt thép 3 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
42Bê tông miệng thu nước, hộp van ngăn mùi, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,316m3
43Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
44Ván khuôn miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
45Gia công chế tạo vách ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
46Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
47Tấm cao su 720x223mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
48Thép tấm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04kg
49Bu lông+ đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
50Vít nở M10x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
51Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ khoan
52Cung cấp, lắp đặt lưỡi chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Thi ông cốt thép fi 16 thang thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
54Làm lớp đá dăm mặt phui cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
55Lắp đặt ống PVC D220 chờ đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
56Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V70,595100m3
57Đóng cừ tràm gia cố phui đào d8-10cm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V191,744100m
58Đắp cát lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
59Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,955m3
60Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
61Lắp đặt cống D800, L=1m, dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.920đoạn ống
62Lắp đặt cống D800, L=2,5m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V64đoạn ống
63Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800Mô tả kỹ thuật theo chương V64mối nối
64Ni lông mối nối cống dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,363100m2
65Vữa XM trát mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m2
66Làm lớp đá dăm mặt phui cốngMô tả kỹ thuật theo chương V839,28m3
67Đắp đất phui đào cốngMô tả kỹ thuật theo chương V54,76100m3
68Lắp đặt cống D800, L=1m (chỉ tính NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V200đoạn ống
69Phá dỡ bê tông đầu cống bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
70Phá dỡ bê tông mái taluy bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
71Đào đất nối dài cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
72Đắp đất phui đào cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m3
73Vận chuyển bê tông phá dỡ phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
74Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
75Bê tông thân cống đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m3
76Cốt thép cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
77Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
78Bê tông đầu cống 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,292m3
79Cốt thép đầu cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
80Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
81Bê tông mái taluy đầu cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
82Cốt thép mái taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
83Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
3Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
4Ván khuôn cột kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
5Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V8,79m2
6Kẻ chữ cột kmMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
7Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V39,208m3
8Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,493m3
9Bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,818m3
10cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
11Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,039100m2
12Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V118,378m2
13Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V39,69m3
14Bê tông móng biển báo đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
15Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
16Trụ đỡ biển báo D90, L=4m (gồm BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19trụ
17Trụ đỡ biển báo D90, L=3,1m (gồm BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V98trụ
18Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
19Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5,635m3
20Bê tông móng biển báo đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
21Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
22Trụ đỡ biển báo D90, L=3,1m (gồm BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17trụ
23Trụ đỡ biển báo D90, L=3,4m (gồm BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
24Biển báo tên đường 60x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
25Biển báo chữ nhật KT 120x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V690,4m2
D HẠNG MỤC: TỔ CHỨC THI CÔNG
1Bê tông chân cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
2Thép hình 40x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
3Ván khuôn chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,826100m2
4Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
5Đèn chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.440công
8Trụ đỡ biển báo D90, L=3,9m (gồm BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
9Trụ đỡ biển báo D90, L=4,65m (gồm BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
10Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Biển báo chữ nhật KT 140x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Biển báo chữ nhật KT 80x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Biển báo chữ nhật KT 160x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15BarrierMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16CC, lắp đặt hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V19,38100m2
17Tháo dỡ tônMô tả kỹ thuật theo chương V1.938m2
18Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V255m2
19Gia công trụ thép hình khung tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,026tấn
20Tháo dỡ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,026tấn
21Bu lông D5, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.7201bộ
22Gia công thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
23Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Lắp cần đèn vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
3Lắp đặt đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Ván khuôn gỗ móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
5Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6Bê tông tông móng cột đèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
7Bu lông mạ kẽm M22, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Cốt thép liên kế bu lông D22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
9Cốt thép cột D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
10Thép hình bao móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
11Lắp đặt kết thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Rải cáp 3x2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m
15Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m
16Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
17Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu cáp
18Lắp đặt tiếp địa fi16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt RCBO 6A, 30mA 250VMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
21Domono 4P, 60A, 600V đấu nối tại cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Đào mương cáp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
23Đắp cát đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V21,044m3
24Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
25Ống luồn cáp HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
26Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
27Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
28Lắp dựng cột đèn BTLT, L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V84cột
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
30Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3368100m
31Cáp CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
32Lắp cần đèn D60, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V84cần đèn
33Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
34Lắp đặt kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đai thép đơn treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
36Lắp đặt giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
37Nối cách xuyên IPC đấu dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
38Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt bộ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
40Lắp đặt đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
42Ván khuôn móng trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4,1626100m2
43Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
44Bê tông tông móng trụ đèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,75m3
F DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phí: 5% giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 5% giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên).Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
G Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng là 10% theo đúng cơ cấu của giá gói thầu được duyệt. Khi thực hiện và thanh quyết toán khối lượng của gói thầu thì thuế giá trị gia tăng điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 55,2 tỷ đồng.  Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT.+ Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư).+ Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu- Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.74
3 Chuyên viên vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
4 Chuyên viên trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
5 Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
6 Đội trưởng thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
7 Chuyên viên thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
8 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).11
9 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.11
10 Công nhân có tay nghề 30 Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng trong đó phải có tối thiểu: 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường, tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy, tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ vận hành cần trục.* Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);* Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.21
11 Quy định chung 1 * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đào (chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.3
3 Máy san tự hành (chiếc) Không yêu cầu2
4 Máy ủi (chiếc) Không yêu cầu4
5 Lu bánh hơi (chiếc) Trọng lượng ≥ 16T2
6 Lu bánh thép (chiếc) Trọng lượng ≥ 10T4
7 Lu rung (chiếc) Trọng lượng ≥ 25T2
8 Lu rung nhỏ (chiếc) Trọng lượng ≥ 2T2
9 Ô tô tự đổ (chiếc) Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.10
10 Ô tô vận tải thùng (chiếc) Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
11 Máy nén khí (cái) Không yêu cầu2
12 Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) Không yêu cầu2
13 Ô tô tưới nước (chiếc) Dung tích ≥ 5m33
14 Máy mài (cái) Công suất >= 2,7Kw2
15 Máy trộn bê tông (cái) Dung tích thùng trộn ≥ 250l7
16 Đầm dùi (cái) Công suất >= 1,5Kw7
17 Máy đầm bàn (cái) Công suất >= 1Kw3
18 Máy cắt uốn thép (cái) Công suất >= 5kW2
19 Máy hàn (cái) Công suất >= 23KW2
20 Máy bơm nước (cái) Không yêu cầu5
21 Tời nâng (cái) Không yêu cầu1
22 Máy cắt bê tông (cái) Không yêu cầu2
23 Máy xoa nền (cái) Không yêu cầu1
24 Máy khoan bê tông (cái) Công suất >= 2,5KW3
25 Máy khoan bê tông (cái) Công suất >= 0,62KW3
26 Cần cẩu (chiếc) Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
27 Cần cẩu (chiếc) Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
28 Đầm cóc (cái) Không yêu cầu5
29 Xe nâng 12m (cái) Không yêu cầu1
30 Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) Không yêu cầu1000
31 Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) Không yêu cầu1
32 Máy phát điện (cái) Không yêu cầu1
33 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
34 Máy thủy bình (bộ Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->