Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Thuận Bắc năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583259-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Thuận Bắc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220571273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:57:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,603,506,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81052044E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.122.454.770 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.367.364.310 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị đường kính ≥ 250cm
- Số lượng tối thiểu 20
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Thuận Bắc năm 2022
Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Thuận Bắc năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Ninh Thuận. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Nguyên Hưng- Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611 - Email của ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M12-2btBVTKTC-HSBCKTKT4Móng
2Móng trụ M12-btBVTKTC-HSBCKTKT3Móng
3Móng trụ ML12-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT4Móng
4Móng trụ ML12-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT12Móng
5Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
C PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT-12m đôi (loại A)BVTKTC-HSBCKTKT8Trụ
2Trụ BTLT-12m đơn (loại A)BVTKTC-HSBCKTKT15Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà néo N-2,4m + đà 2,4 composite (Đà đỡ FCO 2,4m)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
2Bộ đà néo 2,4m - 4 ốp (trụ đơn)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ đà néo 2,4m - 4 ốp (trụ đôi)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
4Bộ đà đơn đỡ cân 2,4m (4 ốp) lắp trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
5Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
6Bộ đà đơn đỡ lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT13Bộ
7Bộ đà néo kép lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp) trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
8Bộ đà composit đa năng 2,4 mBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
9Bộ đà U tháp đầu trụ dài 2,0m kèm phụ kiệnBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
F Dây dẫn
1Dây ACXH.70mm²BVTKTC-HSBCKTKT2.405,16m
2Dây AC.50mm²BVTKTC-HSBCKTKT801,72m
3Dây CX.25mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT9m
4Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC-HSBCKTKT2,358km
5Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,786km
6Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain)BVTKTC-HSBCKTKT86Bộ
7Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2BVTKTC-HSBCKTKT42Bộ
8Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT24Bộ
9Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
10Bộ mở bọc tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
11Bộ chằng khoảng cáchBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
G Phụ kiện
1Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,25m/sợiBVTKTC-HSBCKTKT193,5m
2Cose ép Al/Cu-70mm2 - đấu FCOBVTKTC-HSBCKTKT12cái
3Kẹp AL 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT30cái
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Kẹp WR 815 (120-240/25-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT8Cái
6Ống ép nối dây Al 70mm2BVTKTC-HSBCKTKT6bộ
7Bộ kẹp quai 2/0 (loại ty)BVTKTC-HSBCKTKT6bộ
8Hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3Cái
9Mũ chụp kẹp quaiBVTKTC-HSBCKTKT3cái
10Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CXBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
H PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ LB-FCO 27kV, 100A polymerBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
2Lắp LB-FCO, FCOBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
I PHẦN HẠ ÁP
J PHẦN HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
K PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đôi M10,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Móng trụ đôi M8,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT1Móng
3Móng trụ đơn ML8,5-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
4Móng trụ đơn M8,5-aBVTKTC-HSBCKTKT7Móng
5Bộ tiếp địa lặp lại trụ 8,5m, cáp LV-ABC (cáp thép)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Bộ tiếp địa lặp lại trụ 8,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
L PHẦN TRỤ
1Trụ đôi BTLT 10,5mBVTKTC-HSBCKTKT1trụ
2Trụ đôi BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT1trụ
3Trụ đơn BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT8trụ
M PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
N Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT187,986m
2Cáp vặn xoắn ABC 3x95mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT197,982m
3Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2;BVTKTC-HSBCKTKT0,1843km
4Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,85)BVTKTC-HSBCKTKT0,3262km
5Hộp đấu hạ áp nối 3 phaBVTKTC-HSBCKTKT7bộ
6Hộp đấu hạ áp nối 1 phaBVTKTC-HSBCKTKT12bộ
O Phụ kiện
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT10cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
3Kẹp ngừng cáp ABC 3x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Kẹp treo cáp ABC 3x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT10cái
5Bulon 16x250 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT11cái
7Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
8Bulon móc 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT10m
9Bulon móc 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
10Bulon móc 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
11Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120)-2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT33cái
12Kẹp IPC 95-95 (35-95/6-95)-2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT16cái
13Đầu tiếp địa cố định cáp LV-ABCBVTKTC-HSBCKTKT11cái
14Bịt đầu cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT16cái
15Bịt đầu cáp ABC 3x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
16Sơn + kẻ số trụ hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
17Băng keo hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT5cuộn
18Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngBVTKTC-HSBCKTKT64cái
P PHẦN HẠ ÁP CẢI TẠO
Q PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đơn M8,5-aBVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Móng trụ đơn M7,5-btBVTKTC-HSBCKTKT2Móng
3Bộ tiếp địa lặp lại trụ 8,5m, cáp LV-ABC (cáp thép)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
4Bộ tiếp địa lặp lại trụ 8,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
R PHẦN TRỤ
1Trụ đơn BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT1Trụ
2Trụ đơn BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT2Trụ
S PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
T Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT375,666m
2Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,3683km
3Hộp đấu hạ áp nối 3 phaBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
U Phụ kiện
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT5cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
3Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V bổ sung cho hộp 1 pha lên 3 pha (1,7m/hộp)BVTKTC-HSBCKTKT10,2m
4Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT14cái
5Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
6Bulon móc 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT15cái
7Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120)-2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT39cái
8Dây đai inox 1,2 m + khoá đai (lắp thùng điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT48m
9Bịt đầu cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT8cái
10Dây CV.6mm2 nối đây sau điện kếBVTKTC-HSBCKTKT138m
11Số trụ hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT35cuộn
13Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngBVTKTC-HSBCKTKT44cái
V Vật tư sử dụng lại
1Tháo, lắp Thùng công tơ 4 điện kếBVTKTC-HSBCKTKT17cái
2Tháo, lắp Thùng công tơ 2 điện kếBVTKTC-HSBCKTKT3cái
3Tháo, lắp Hộp đấu nối 1 phaBVTKTC-HSBCKTKT5cái
W Vật tư thu hồi
1Trụ BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT13trụ
2Tháo Dây LV-ABC.4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,0217km
3Tháo hạ dây LV-ABC.3x95mm2 (TC+CG); ĐG x 0,85 x 0,45)BVTKTC-HSBCKTKT0,1599km
4Tháo Dây LV-ABC.4x50mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,0606km
5Tháo Dây AC.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,1436km
6Tháo Dây AV.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,2872km
7Tháo Bộ chằng hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
X TRẠM BIẾN ÁP
Y TRẠM SUỐI ĐÁ 5 (3x50kVA)
Z PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT3máy
2Lắp MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT3máy
3FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
4Lắp FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT3bộ
5LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Lắp LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
7Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
AA PHẦN VẬT LIỆU
AB ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà Compostie 75x75x2000mm dày 6mm - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Chống Composite -1150mm (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
3bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (1 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 18x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
7Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
AC SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT12m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT20m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
AD BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT5cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
13Dây VC 30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
AE TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT2cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
AF PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cosse ép dây 95 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Cose ép Al/Cu-70mm2 - đấu FCOBVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Mũ chụp cosse đầu bít 120 mm2 (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Dây chảy 6KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
6Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
7Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
8Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
9Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,2kg
AG Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,5Cuộn
AH Công tháo, lắp
1Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
2Đấu dây xuống thiết bị trung thế (≤ 95 mm²) - Cáp CX 24 kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT12m
3Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95 mm²)BVTKTC-HSBCKTKT20m
4Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150 mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
5Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
6ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT8cái
7Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
8Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
9Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
11Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
12Đào, đắp tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT1trọn bộ
AI TRẠM BÀ RÂU 9 (3x50kVA)
AJ PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT3máy
2Lắp MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT3máy
3FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
4Lắp FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT3bộ
5LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Lắp LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
7Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
AK PHẦN VẬT LIỆU
AL ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà Compostie 75x75x2000mm dày 6mm - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Chống Composite -1150mm (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
3bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (1 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 18x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
7Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
AM SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT12m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT20m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
AN BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT5cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
13Dây VC 30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
AO TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT2cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
AP PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cosse ép dây 95 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Cose ép Al/Cu-70mm2 - đấu FCOBVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Mũ chụp cosse đầu bít 120 mm2 (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Dây chảy 6KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
6Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
7Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
8Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
9Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,2kg
AQ Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,5Cuộn
AR Công tháo, lắp
1Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
2Đấu dây xuống thiết bị trung thế (≤ 95 mm²) - Cáp CX 24 kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT12m
3Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95 mm²)BVTKTC-HSBCKTKT20m
4Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150 mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
5Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
6ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT8cái
7Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
8Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
9Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
11Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
12Đào, đắp tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81052044E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.122.454.770 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.367.364.310 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn5
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250cm20
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->