Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643337-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao
Số hiệu KHLCNT 20220437931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:56:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.319374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.638748E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công Xây lắp nhà xưởng công nghiệp tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng nền, móng nhà xưởng; lắp dựng hệ thống nhà khung thép có diện tích tối thiểu 700m2, Hệ thống chống sét, hệ thống PCCC. - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.041.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.647.123.600 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.041.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.647.123.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;d/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: 01 Kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực).- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm phụ trách khối lượng thanh toán công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình trên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5 đến 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao
Công trình: Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao/ Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự/ TCKT
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Eiffel Việt Nam. + Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP Kiến trúc Nội thất A POINTS và Cục hậu cần/Tổng cục kỹ thuật. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu, Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú, Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự , địa chỉ: Số 42 Đông Quan, Nghĩa Đô, Cấu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công/lắp đặt thiết bị công trình ( Phòng chống cháy nổ)/ hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuât theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương III Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tổng Hợp - Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng cục kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,05
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,975100m³
3Đào giằng móngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,22
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,24
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,685100m³
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,95
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,185tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,025100m²
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,53
11Đắp đất nền nhà xưởng, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,46
12Đổ Base nền nhà xưởng, lèn chặt dày 100mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3641100m²
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,83
14Đánh bóng nền nhà xưởngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật364,15m2
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Epoxy.Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật364,151m²
16Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 50Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,49
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,95
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 0,7cm, bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác 50Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,95
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,95
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,95
21Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kínhDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,25m2
22Gia công cửa song sắtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,25
23Lắp đặt cửa song sắtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,25m2
24Xây tường phòng điều hành bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,03
26Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính phòng điều hànhDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,26m2
27Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính phòng điều hànhDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,37m2
28Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao phòng điều hànhDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6m2
29Cung cấp bulong móng M24x650Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
30Nhân công lắp đặt bulong móngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
31Gia công cột bằng thép tấmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,35tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,94tấn
33Gia công xà gồ thépDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,52tấn
34Gia công chế tạo cổng trời, hệ giằng mái, giằng cộtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,42tấn
35Tẩy rỉ kết cấu cột thép, vai cộtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,13m2 bề mặt kết cấu
36Tẩy rỉ kết cấu xà gồ, dầm, giằng, vì kèo thépDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật708,7m2 bề mặt kết cấu
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật872,831m²
38Lắp dựng cột thép các loạiDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,35tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,94tấn
40Lắp đặt cổng trời, hệ giằng mái, giằng cộtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,42tấn
41Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,52tấn
42Bulong liên kết M20x70Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90Bộ
43Bulong liên kết M12x40Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150Bộ
44Cung cấp, lợp tôn mái, tôn cách nhiệt, cách âm, 03 lớp, chiều dày lớp tôn 0.45mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,81100m²
45Tôn thưng vách,tôn dày 0.45mm, tôn 01 lớp ( Vận dụng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,24100m²
46Tấm lấy sángDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,29m2
47Lợp mái cổng trời, tôn vòm 01 lớp dày 0.45mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,47100m²
48Úp nóc khổ 600mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,45md
49Tôn úp sườnDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,66md
50Cửa chớp tônDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m2
51Cửa cuốn nhà xưởngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,3m2
52Vận chuyển, tập kết vật tư đến công trìnhDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chuyến
53Quạt hút gióDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
54Kéo dải dây điện nguồn, dây 3*70+1*35Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40md
55Vỏ tủ điện tổngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
56Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200ADẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ADẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Tủ điện phụDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
60Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Gia công và đóng cọc chống sétDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
64Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
65Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52m
66Gia công kim thu sét có chiều dài 1mDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Đào rãnh ống cứu hoảDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,13
68Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70T - thép hàn, đường kính D100Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
71Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7
72Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
73Hộp cứu hoả trong nhàDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
74Lăng phun trong nhàDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
75Lắp đặt vòi chữa cháy 20mDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Van góc đường kính 50mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
77Trụ chữa cháy ngoài nhàDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
78Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạnDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
79Lắp đặt đèn thoát hiểmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
80Lắp đặt đèn sự cố gắn tườngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
81Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 nút
82Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
83Dây dẫn cáp tín hiệuDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70md
84Cung cấp, lắp đặt cửa thoát hiểmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.319374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.638748E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công Xây lắp nhà xưởng công nghiệp tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng nền, móng nhà xưởng; lắp dựng hệ thống nhà khung thép có diện tích tối thiểu 700m2, Hệ thống chống sét, hệ thống PCCC. - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.041.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.647.123.600 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.041.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.647.123.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;d/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: 01 Kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực).- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu)53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm phụ trách khối lượng thanh toán công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình trên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10 tấn Sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt uốn 5Kw Sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Sử dụng tốt sẵn sàng huy động3
6 Máy đào Sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn điện Sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
9 Máy khoan 1 kW Sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
10 Máy mài 2,7Kw Sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí 360m3/h Sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ 5 đến 7 tấn Sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
14 Tời điện 5T Sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->