Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tình và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 11:10:00 đến ngày 2022-06-25 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,442,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 .- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 02 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL≥60Kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường Trung học cơ sở thị trấn Gio Linh, hạng mục: Nhà học bộ môn 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tình và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác xảy ra trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của nhà trường và địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND thị trấn Gio Linh thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường hoặc các hạng mục hiện có của nhà trường thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 16,2495 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 6,25 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 32,3235 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,3612 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 72,7879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 1,0121 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 40,9537 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 2,7717 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 7,7571 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 29,1189 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 5,5082 | 100m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 8,7048 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tạn dụng đất thừa ở hố móng) | Theo hồ sơ TK | 7,726 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp tôn nền (mỏ đất tại Xã Phong Bình cách công trình 5km) | Theo hồ sơ TK | 18,13 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,1813 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TK | 1,813 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TK | 1,813 | 10m³/1km |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,2641 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 2,6802 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 1,1231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,1249 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,4593 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 4,4218 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 35,0409 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,332 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,2343 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 5,3905 | m3 |
| 28 | Bê tông thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 13,8984 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK | 1,4707 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,5797 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,9934 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 16,9228 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 2,2412 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,777 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,6569 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 99,3056 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 1,3502 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 8,4388 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 3,4531 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 5,3951 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 10,5844 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 109,8787 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK | 11,0814 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 12,2086 | tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 75,4585 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Theo hồ sơ TK | 27,6839 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo hồ sơ TK | 9,1802 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 30,2193 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Theo hồ sơ TK | 26,7905 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch nung) | Theo hồ sơ TK | 4,0218 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo hồ sơ TK | 8,353 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo hồ sơ TK | 3,7143 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo hồ sơ TK | 43,5764 | m3 |
| 54 | Gia công thanh thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK | 0,7965 | tấn |
| 55 | Buloong M20-650 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 56 | Buloong M16-500 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 57 | Buloong M12-50 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 2,4781 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo | Theo hồ sơ TK | 3,2746 | tấn |
| 60 | Ke chống bão 4cái/1m2 tôn | Theo hồ sơ TK | 2.321,44 | cái |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK | 5,8036 | 100m2 |
| 62 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ TK | 22,6 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa 55, dày 2ly , kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện tương đương Kinglong đồng bộ | Theo hồ sơ TK | 89,1744 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt, nhôm hệ Xingfa hệ 55, dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện tương đương Kinglong đồng bộ | Theo hồ sơ TK | 131,4222 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định kính cường lực6,38ly | Theo hồ sơ TK | 92,2398 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can bằng ống nước TĐ Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe d=80, dày 2,9ly | Theo hồ sơ TK | 116,824 | m |
| 67 | Sản xuất lan can bằng ống nước,TĐ Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe d=40,dày 2,5ly | Theo hồ sơ TK | 128,963 | m |
| 68 | Sản xuất lan can bằng ống nước,TĐ Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe d=25,dày 2,3ly | Theo hồ sơ TK | 580,538 | m |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 91,1162 | 1m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK | 117,042 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sắt thép hộp 16x16x1,2 | Theo hồ sơ TK | 139,51 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK | 139,51 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 27,902 | 1m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng tấm ngăn wc bằng tấm tương đương compack HPL, khung inox | Theo hồ sơ TK | 1,44 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 - gạch nung | Theo hồ sơ TK | 1,5167 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 0,8808 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0367 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0472 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TK | 11 | 1cấu kiện |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 24,4482 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 25,8754 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 581,017 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 43,9049 | m2 |
| 84 | Kẻ đá rối chân tường | Theo hồ sơ TK | 43,9049 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 43,9049 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1.006,471 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 322,05 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 761,972 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1.108,14 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 787,1296 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 115,84 | m |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ TK | 10,314 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 58,435 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống tương đương kova CT11A+ ximang | Theo hồ sơ TK | 27,74 | m2 |
| 95 | Lát gạch terazo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 14,5326 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1.066,0312 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 44,3458 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 418,7536 | m2 |
| 99 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 9,5513 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 106,1919 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1.597,9525 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 2.962,5938 | m2 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK | 0,1193 | 100m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK | 0,9846 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 1,1812 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 2,1382 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK | 0,07 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0154 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,1064 | tấn |
| 110 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,5634 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,0684 | 100m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,8812 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,0978 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0154 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,1064 | tấn |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,0959 | 100m3 |
| 117 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly (tương đươngVinapipe) | Theo hồ sơ TK | 60,4 | m |
| 118 | Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5ly (tương đương Vinapipe) | Theo hồ sơ TK | 70,8 | m |
| 119 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3ly (tương đương Vinapipe) | Theo hồ sơ TK | 302 | m |
| 120 | Gia công lan can (chỉ tính vl phụ) | Theo hồ sơ TK | 0,9643 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 51,5651 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK | 71,04 | m2 |
| 123 | Buloong M18-50 | Theo hồ sơ TK | 296 | cái |
| 124 | Buloong M22-500 | Theo hồ sơ TK | 20 | cái |
| 125 | Buloong M27-700 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 126 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TK | 4,9244 | tấn |
| 127 | Lắp dựng thang sắt bằng bulong | Theo hồ sơ TK | 4,9244 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 205,1549 | 1m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 4,9435 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,2619 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1,3172 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1,72 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 0,5 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 0,176 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0084 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0107 | tấn |
| 137 | sạn ngang làm hố thấm | Theo hồ sơ TK | 0,5254 | m3 |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK | 3 | 1 cấu kiện |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,2044 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,997 | m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,5045 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,1336 | 100m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 4,5297 | m3 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 26,07 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 26,07 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 32,528 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 0,858 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0444 | 100m2 |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,1332 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,0178 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,1501 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK | 12 | 1 cấu kiện |
| 153 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 50 | m3 |
| 154 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 38,2 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 1,2347 | tấn |
| 156 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 6,877 | 100m2 |
| 157 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 14,2667 | tấn |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 10,1844 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led 12w | Theo hồ sơ TK | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học tương đương FS40/36 x 2 CM1*E | Theo hồ sơ TK | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 60W hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây tương đương Senko TC1626 | Theo hồ sơ TK | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế hộp âm tường | Theo hồ sơ TK | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 cực 10a + đế hộp âm tường | Theo hồ sơ TK | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 cực 10a + đế hộp âm tường | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 cực 10a + đế hộp âm tường | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 ngã 10a + đế hộp âm tường | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT600 x 400 x 150 Sino | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT200x300x150 | Theo hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 2 modul | Theo hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 6 modul | Theo hồ sơ TK | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp điện LV abc 2x50mm2 | Theo hồ sơ TK | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cvv2x10 | Theo hồ sơ TK | 55 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cv 1x10mm2 | Theo hồ sơ TK | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cv 1x4mm2 | Theo hồ sơ TK | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây vcmo 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Vcmo 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TK | 720 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 cực 6a-32a | Theo hồ sơ TK | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 cực 40a | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 cực 100a | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D16 + phụ kiện ống | Theo hồ sơ TK | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D25 + phụ kiện ống | Theo hồ sơ TK | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D20 + phụ kiện ống | Theo hồ sơ TK | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp chia dây điện chống cháy | Theo hồ sơ TK | 20 | hộp |
| 28 | Gia công kim thu sét, chiều dài 0,7 vuốt nhọn 0,3 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,7 vuốt nhọn 0,3 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TK | 150 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | Theo hồ sơ TK | 68 | m |
| 32 | Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK | 25 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2m | Theo hồ sơ TK | 17 | cọc |
| 34 | Cát vàng | Theo hồ sơ TK | 0,5 | m3 |
| 35 | Xi măng PC30 | Theo hồ sơ TK | 100 | kg |
| 36 | Que hàn điện | Theo hồ sơ TK | 7 | kg |
| 37 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 38 | Sơn tương đương bạch tuyết | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo hồ sơ TK | 15 | m |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,22 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,22 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - 10bar | Theo hồ sơ TK | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - 10bar | Theo hồ sơ TK | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - 10bar | Theo hồ sơ TK | 1,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - 10bar | Theo hồ sơ TK | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 - RT | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 - RT | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 - RT | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RN | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RT | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D40 - RN | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D32 - RN | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D25 - RN | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40-RN | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32-RN | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25-RN | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D40 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D25 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TK | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ TK | 1 | bể |
| 41 | Máy bơm điện sinh hoạt trục ngang tương đương Pentax Model MB200 (Q=0-9,6m3/h, H=26-42,1m) | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 42 | Tủ điều khiển | Theo hồ sơ TK | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 - tương đương cadivi | Theo hồ sơ TK | 80 | m |
| 45 | Bộ cảm ứng mực nước tương đương Omron 61F-G-AP AC110/220 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2 - tương đương cadivi | Theo hồ sơ TK | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 48 | Crefil Dn 32 - rọ bơm | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 8bar -tương đương Nhựa Bình Minh | Theo hồ sơ TK | 0,58 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 8bar - tương đương Nhựa Bình Minh | Theo hồ sơ TK | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 8bar -tương đương Nhựa Bình Minh | Theo hồ sơ TK | 0,66 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 8bar - tương đương Nhựa Bình Minh | Theo hồ sơ TK | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D34/34 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D90/90 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D60/60 | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D60/34 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ TK | 79 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt bịt xả uPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bịt xả uPVC D90 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 78 | Xi phong nhựa - phểu thu | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 79 | Phểu thu inox tương đương KELAS D60 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi | Theo hồ sơ TK | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt lavabol tương đương VIGLACERA VI51 | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương viglacera T9 | Theo hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ TK | 10 | bộ |
| D | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 1,8849 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 6,592 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,3188 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,834 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,5077 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ TK | 0,3721 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 13,919 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + bê tông lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,0334 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 1,3343 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 (gạch nung), chiều dày | Theo hồ sơ TK | 3,2765 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,6626 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,2277 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,9573 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ TK | 0,658 | tấn |
| 15 | Băng keo chống thấm tương đương Xika BestWaterBar V20 bảo vệ thép tấm mạch ngưng | Theo hồ sơ TK | 31,8 | m |
| 16 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 14,398 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 1,0201 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,3648 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 2,3796 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,2455 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 6,262 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK | 0,6262 | 100m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 175,456 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 175,456 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 84,76 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 84,76 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK | 0,007 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK | 0,014 | 100m |
| E | Hạng mục: Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,0232 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK | 0,0581 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,0356 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TK | 0,0232 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK | 0,0581 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,0356 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42ly | Theo hồ sơ TK | 0,1404 | 100m2 |
| 8 | Ốp tôn dày 0,4 ly | Theo hồ sơ TK | 0,2486 | 100m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ TK | 0,008 | tấn |
| 10 | Ốp tôn dày 0,4 ly vào cửa | Theo hồ sơ TK | 0,0198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ TK | 1,98 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 11,4936 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt hàn móc khóa cửa tương đương Việt Tiệp | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 14 | Bản mã KT 150x190x5 | Theo hồ sơ TK | 4,47 | kg |
| 15 | Giằng chéo D12 | Theo hồ sơ TK | 13,42 | kg |
| 16 | Tăng đơ | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 17 | Bulong M14x400 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 0,3294 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 .- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Số lượng: 02 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7T có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc cầm tay | TL≥60Kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250L, còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Dàn giáo thi công | còn sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi