Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641749-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220641583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tình và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 11:10:00 đến ngày 2022-06-25 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,442,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 .- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 02 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL≥60Kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường Trung học cơ sở thị trấn Gio Linh, hạng mục: Nhà học bộ môn
720 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tình và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác xảy ra trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của nhà trường và địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND thị trấn Gio Linh thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường hoặc các hạng mục hiện có của nhà trường thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK16,2495100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK6,25100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK32,3235m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,3612100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK72,7879m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK1,0121100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK40,9537m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK2,7717100m2
9Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK7,7571m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK29,1189m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK5,5082100m2
12Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK8,7048100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tạn dụng đất thừa ở hố móng)Theo hồ sơ TK7,726100m3
14Đất đắp tôn nền (mỏ đất tại Xã Phong Bình cách công trình 5km)Theo hồ sơ TK18,13m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,1813100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TK1,81310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TK1,81310m³/1km
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,2641tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK2,6802tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK1,1231tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,1249tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,4593tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK4,4218tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK35,0409m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK1,332m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK3,2343m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK5,3905m3
28Bê tông thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK13,8984m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK1,4707100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,5797tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,9934tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK16,9228m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK2,2412100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,777tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,6569tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK99,3056m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK1,3502100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK8,4388100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK3,4531tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK5,3951tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK10,5844tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK109,8787m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK11,0814100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK12,2086tấn
45Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK75,4585m3
46Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung)Theo hồ sơ TK27,6839m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo hồ sơ TK9,1802m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK30,2193m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung)Theo hồ sơ TK26,7905m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch nung)Theo hồ sơ TK4,0218m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo hồ sơ TK8,353m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo hồ sơ TK3,7143m3
53Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo hồ sơ TK43,5764m3
54Gia công thanh thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TK0,7965tấn
55Buloong M20-650Theo hồ sơ TK4cái
56Buloong M16-500Theo hồ sơ TK16cái
57Buloong M12-50Theo hồ sơ TK16cái
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TK2,4781tấn
59Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèoTheo hồ sơ TK3,2746tấn
60Ke chống bão 4cái/1m2 tônTheo hồ sơ TK2.321,44cái
61Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo hồ sơ TK5,8036100m2
62Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ TK22,6m2
63Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa 55, dày 2ly , kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện tương đương Kinglong đồng bộTheo hồ sơ TK89,1744m2
64Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt, nhôm hệ Xingfa hệ 55, dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện tương đương Kinglong đồng bộTheo hồ sơ TK131,4222m2
65Vách kính cố định kính cường lực6,38lyTheo hồ sơ TK92,2398m2
66Sản xuất lan can bằng ống nước TĐ Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe d=80, dày 2,9lyTheo hồ sơ TK116,824m
67Sản xuất lan can bằng ống nước,TĐ Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe d=40,dày 2,5lyTheo hồ sơ TK128,963m
68Sản xuất lan can bằng ống nước,TĐ Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe d=25,dày 2,3lyTheo hồ sơ TK580,538m
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK91,11621m2
70Gia công, lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK117,042m2
71Hoa sắt cửa sắt thép hộp 16x16x1,2Theo hồ sơ TK139,51m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK139,51m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK27,9021m2
74Gia công lắp dựng tấm ngăn wc bằng tấm tương đương compack HPL, khung inoxTheo hồ sơ TK1,44m2
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 - gạch nungTheo hồ sơ TK1,5167m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK0,8808m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0367100m2
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0472tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TK111cấu kiện
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK24,4482m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK25,8754m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK581,017m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK43,9049m2
84Kẻ đá rối chân tườngTheo hồ sơ TK43,9049m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK43,9049m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1.006,471m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK322,05m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK761,972m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK1.108,14m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK787,1296m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK115,84m
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Theo hồ sơ TK10,314m3
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK58,435m2
94Quét dung dịch chống tương đương kova CT11A+ ximangTheo hồ sơ TK27,74m2
95Lát gạch terazo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK14,5326m2
96Lát nền, sàn - gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK1.066,0312m2
97Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK44,3458m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK418,7536m2
99Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK9,5513m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK106,1919m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1.597,9525m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK2.962,5938m2
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TK0,1193100m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TK0,9846m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK1,1812m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK2,1382m3
107Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK0,07100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0154tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,1064tấn
110Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,5634m3
111Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,0684100m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,8812m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,0978100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0154tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,1064tấn
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,0959100m3
117Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly (tương đươngVinapipe)Theo hồ sơ TK60,4m
118Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5ly (tương đương Vinapipe)Theo hồ sơ TK70,8m
119Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3ly (tương đương Vinapipe)Theo hồ sơ TK302m
120Gia công lan can (chỉ tính vl phụ)Theo hồ sơ TK0,9643tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK51,56511m2
122Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK71,04m2
123Buloong M18-50Theo hồ sơ TK296cái
124Buloong M22-500Theo hồ sơ TK20cái
125Buloong M27-700Theo hồ sơ TK16cái
126Gia công thang sắtTheo hồ sơ TK4,9244tấn
127Lắp dựng thang sắt bằng bulongTheo hồ sơ TK4,9244tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK205,15491m2
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK4,94351m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK0,2619m3
131Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1,3172m3
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1,72m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK0,5m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK0,176m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0084100m2
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0107tấn
137sạn ngang làm hố thấmTheo hồ sơ TK0,5254m3
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK31 cấu kiện
139Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,2044100m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK0,997m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK3,5045m3
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,1336100m2
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK4,5297m3
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK26,07m2
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK26,07m2
146Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK32,528m2
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK0,858m3
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0444100m2
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,1332m3
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,0178100m2
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,1501tấn
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK121 cấu kiện
153Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK50m3
154Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK38,210m2
155Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK1,2347tấn
156Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK6,877100m2
157Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK14,2667tấn
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK10,1844100m2
B Hạng mục: Điện
1Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led 12wTheo hồ sơ TK33bộ
2Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học tương đương FS40/36 x 2 CM1*ETheo hồ sơ TK68bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang chiếu sáng bảngTheo hồ sơ TK6bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 60W hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK34cái
5Lắp đặt quạt treo tường 2 dây tương đương Senko TC1626Theo hồ sơ TK38cái
6Lắp đặt ô cắm đôi + đế hộp âm tườngTheo hồ sơ TK57cái
7Lắp đặt công tắc 1 cực 10a + đế hộp âm tườngTheo hồ sơ TK17cái
8Lắp đặt công tắc 2 cực 10a + đế hộp âm tườngTheo hồ sơ TK14cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực 10a + đế hộp âm tườngTheo hồ sơ TK6cái
10Lắp đặt công tắc 2 ngã 10a + đế hộp âm tườngTheo hồ sơ TK4cái
11Lắp đặt tủ điện KT600 x 400 x 150 SinoTheo hồ sơ TK1hộp
12Lắp đặt tủ điện KT200x300x150Theo hồ sơ TK2hộp
13Lắp đặt tủ nhựa chứa 2 modulTheo hồ sơ TK2hộp
14Lắp đặt tủ nhựa chứa 6 modulTheo hồ sơ TK10hộp
15Lắp đặt cáp điện LV abc 2x50mm2Theo hồ sơ TK100m
16Lắp đặt dây dẫn Cvv2x10Theo hồ sơ TK55m
17Lắp đặt dây cv 1x10mm2Theo hồ sơ TK150m
18Lắp đặt dây cv 1x4mm2Theo hồ sơ TK150m
19Lắp đặt dây vcmo 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK240m
20Lắp đặt dây Vcmo 2x1,5mm2Theo hồ sơ TK720m
21Lắp đặt các automat 2 cực 6a-32aTheo hồ sơ TK26cái
22Lắp đặt các automat 2 cực 40aTheo hồ sơ TK7cái
23Lắp đặt các automat 2 cực 100aTheo hồ sơ TK1cái
24Lắp đặt ống nhựa D16 + phụ kiện ốngTheo hồ sơ TK600m
25Lắp đặt ống nhựa D25 + phụ kiện ốngTheo hồ sơ TK100m
26Lắp đặt ống nhựa D20 + phụ kiện ốngTheo hồ sơ TK80m
27Lắp đặt hộp chia dây điện chống cháyTheo hồ sơ TK20hộp
28Gia công kim thu sét, chiều dài 0,7 vuốt nhọn 0,3Theo hồ sơ TK9cái
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,7 vuốt nhọn 0,3Theo hồ sơ TK9cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TK150m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mmTheo hồ sơ TK68m
32Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK25m
33Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2mTheo hồ sơ TK17cọc
34Cát vàngTheo hồ sơ TK0,5m3
35Xi măng PC30Theo hồ sơ TK100kg
36Que hàn điệnTheo hồ sơ TK7kg
37Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TK9cái
38Sơn tương đương bạch tuyếtTheo hồ sơ TK1hộp
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo hồ sơ TK15m
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,22100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,22100m3
C Hạng mục: Cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - 10barTheo hồ sơ TK0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - 10barTheo hồ sơ TK0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - 10barTheo hồ sơ TK1,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - 10barTheo hồ sơ TK0,56100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Theo hồ sơ TK4cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ TK4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Theo hồ sơ TK3cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ TK24cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Theo hồ sơ TK10cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 - RTTheo hồ sơ TK1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 - RTTheo hồ sơ TK3cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 - RTTheo hồ sơ TK3cái
13Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D40Theo hồ sơ TK6cái
14Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK9cái
15Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25Theo hồ sơ TK28cái
16Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Theo hồ sơ TK63cái
17Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RNTheo hồ sơ TK32cái
18Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RTTheo hồ sơ TK16cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ TK1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ TK3cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ TK7cái
22Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D40 - RNTheo hồ sơ TK4cái
23Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D32 - RNTheo hồ sơ TK3cái
24Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D25 - RNTheo hồ sơ TK8cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40-RNTheo hồ sơ TK2cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32-RNTheo hồ sơ TK1cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25-RNTheo hồ sơ TK2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Theo hồ sơ TK5cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo hồ sơ TK6cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo hồ sơ TK24cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo hồ sơ TK13cái
32Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D40Theo hồ sơ TK1cái
33Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK3cái
34Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25Theo hồ sơ TK4cái
35Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20Theo hồ sơ TK3cái
36Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D40Theo hồ sơ TK2cái
37Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32Theo hồ sơ TK1cái
38Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D25Theo hồ sơ TK1cái
39Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TK2bể
40Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ TK1bể
41Máy bơm điện sinh hoạt trục ngang tương đương Pentax Model MB200 (Q=0-9,6m3/h, H=26-42,1m)Theo hồ sơ TK1cái
42Tủ điều khiểnTheo hồ sơ TK1tủ
43Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TK1cái
44Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 - tương đương cadiviTheo hồ sơ TK80m
45Bộ cảm ứng mực nước tương đương Omron 61F-G-AP AC110/220Theo hồ sơ TK1cái
46Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2 - tương đương cadiviTheo hồ sơ TK100m
47Lắp đặt van phao cơ D25Theo hồ sơ TK1cái
48Crefil Dn 32 - rọ bơmTheo hồ sơ TK1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 8bar -tương đương Nhựa Bình MinhTheo hồ sơ TK0,58100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 8bar - tương đương Nhựa Bình MinhTheo hồ sơ TK0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 8bar -tương đương Nhựa Bình MinhTheo hồ sơ TK0,66100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 8bar - tương đương Nhựa Bình MinhTheo hồ sơ TK0,3100m
53Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Theo hồ sơ TK9cái
54Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Theo hồ sơ TK2cái
55Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60Theo hồ sơ TK9cái
56Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Theo hồ sơ TK12cái
57Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D34/34Theo hồ sơ TK4cái
58Lắp đặt tê nhựa D110/110Theo hồ sơ TK4cái
59Lắp đặt tê nhựa D90/90Theo hồ sơ TK1cái
60Lắp đặt tê nhựa D60/60Theo hồ sơ TK5cái
61Lắp đặt tê nhựa D60/34Theo hồ sơ TK12cái
62Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TK10cái
63Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TK5cái
64Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Theo hồ sơ TK11cái
65Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D34Theo hồ sơ TK5cái
66Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TK12cái
67Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Theo hồ sơ TK22cái
68Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D34Theo hồ sơ TK4cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TK6cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TK3cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo hồ sơ TK40cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Theo hồ sơ TK79cái
73Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Theo hồ sơ TK1cái
74Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60Theo hồ sơ TK1cái
75Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Theo hồ sơ TK14cái
76Lắp đặt bịt xả uPVC D110Theo hồ sơ TK1cái
77Lắp đặt bịt xả uPVC D90Theo hồ sơ TK1cái
78Xi phong nhựa - phểu thuTheo hồ sơ TK10cái
79Phểu thu inox tương đương KELAS D60Theo hồ sơ TK10cái
80Lắp đặt chậu rửa inox + vòiTheo hồ sơ TK16bộ
81Lắp đặt lavabol tương đương VIGLACERA VI51Theo hồ sơ TK8bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương viglacera T9Theo hồ sơ TK6bộ
83Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ TK10bộ
D Hạng mục: Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK1,8849100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK6,592m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK3,3188m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TK0,834tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,5077tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ TK0,3721tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK13,919m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + bê tông lót móngTheo hồ sơ TK0,0334100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TK1,3343tấn
10Xây móng gạch thẻ 5x10x20 (gạch nung), chiều dày Theo hồ sơ TK3,2765m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,6626m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,2277100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TK0,9573tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ TK0,658tấn
15Băng keo chống thấm tương đương Xika BestWaterBar V20 bảo vệ thép tấm mạch ngưngTheo hồ sơ TK31,8m
16Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK14,398m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK1,0201100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK0,3648100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK2,3796m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,2455100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK6,262m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK0,6262100m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK175,456m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK175,456m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK84,76m2
26Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ TK84,76m2
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 100mmTheo hồ sơ TK0,007100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmTheo hồ sơ TK0,014100m
E Hạng mục: Nhà đặt máy bơm
1Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,0232tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TK0,0581tấn
3Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,0356tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TK0,0232tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TK0,0581tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,0356tấn
7Lợp mái bằng tôn dày 0,42lyTheo hồ sơ TK0,1404100m2
8Ốp tôn dày 0,4 lyTheo hồ sơ TK0,2486100m2
9Gia công cửa sắtTheo hồ sơ TK0,008tấn
10Ốp tôn dày 0,4 ly vào cửaTheo hồ sơ TK0,0198100m2
11Lắp dựng cửa sắtTheo hồ sơ TK1,98m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK11,49361m2
13Lắp đặt hàn móc khóa cửa tương đương Việt TiệpTheo hồ sơ TK1bộ
14Bản mã KT 150x190x5Theo hồ sơ TK4,47kg
15Giằng chéo D12Theo hồ sơ TK13,42kg
16Tăng đơTheo hồ sơ TK4bộ
17Bulong M14x400Theo hồ sơ TK16cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK0,3294100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 .- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Số lượng: 02 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥7T có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc cầm tay TL≥60Kg, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥250L, còn sử dụng tốt3
6 Máy trộn vữa ≥80L, còn sử dụng tốt2
7 Máy thuỷ bình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc điện tử có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dụng tốt1
9 Dàn giáo thi công còn sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->