Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644277-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220635589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 11:06:00 đến ngày 2022-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,600,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.017.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo đền Kim Đằng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ tiền, tài sản dâng cúng, công đức tài trợ và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN , địa chỉ: Số 285, đường Tô Hiệu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý khu di tích Quốc gia đặc biệt Phố Hiến, Số 139 Bãi Sậy, P. Quang Trung, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Phố Hiến; địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên; địa chỉ: Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến; địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN , địa chỉ: Số 285, đường Tô Hiệu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý khu di tích Quốc gia đặc biệt Phố Hiến, Số 139 Bãi Sậy, P. Quang Trung, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo mục 10E-CDNT, ngoài ra Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh để làm rõ các nội dung đề xuất được nêu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý khu di tích Quốc gia đặc biệt Phố Hiến, Số 139 Bãi Sậy, P. Quang Trung, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SẮP LỄ
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc24,72m
2Hạ giải mái ngói tây70,4343m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm21,491m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép8,7711m3
5Phá dỡ móng gạch5,9772m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao 2,015m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,12641m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II10,158100m
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2662100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB302,0316m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2257tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2307tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB306,0948m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,116100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0714tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0628tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,4408m3
18Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,6365m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0502tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3365tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3001100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,6137m3
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,9283m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3066,5763m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3086,2487m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3016,88m
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3049,28m2
28Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3049,2776m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu152,825m2
30Tu bổ, phục hồi bờ nóc có gắn gạch hoa chanh8,12m
31Tu bổ đấu nóc4cái
32Tu bổ, phục hồi bờ chảy14,04m
33Chân tảng đá4viên
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 100% ngói lót, ngói mũi hài mới)55,296m2
35Tủ điện tổng1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
37Lắp đặt đèn sợi đốt hoặc đèn LED ánh sáng đỏ8bộ
38Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2120m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm120m
42Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,5246100m2
43Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao 0,5197100m2
44Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng51,968m2
45Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,0824m3
46Tu bổ, phục hồi xà dọc1,1645m3
47Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3072m3
48Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0203m3
49Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1574m3
50Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,7766m3
51Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,738m3
52Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,0346m3
53Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2765m3
54Gia công ván dong dày 6cm5,8111m2
55Gia công ván bưng dày 3cm1,0643m2
56Tu bổ, phục hồi song tiện8,7435m2
57Khuôn cửa kép14,64m
58Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự3,948m2
59Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản11,1504m2
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy2,5541m3
61Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,3314m3
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành2,5146m3
63Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,538m3
64Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
65Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
B TƯỜNG BAO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,0885m3
2Phá dỡ móng gạch9,643m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,17100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,655m3
5Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,6305m3
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3016,1915m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,3407m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30153m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30157,25m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3025,41m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu335,66m2
C NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,7112m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép0,884m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II14,37551m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II6,676100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,04100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB301,9269m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0998100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2198tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,266tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,3822m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1848100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2181tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,0164m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2023100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0488tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3262tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,948m3
19Ván khuôn gỗ sàn mái0,1591100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3583tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,16m3
22Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,734m3
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,405m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3062,064m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3075,3168m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB3026,8944m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3017,7752m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3017,7752m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu110,4864m2
30Tấm Compact+phụ kiện9,614m2
31Tủ điện tổng1cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
34Lắp đặt xí bệt4bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
36Máy bơm nước1cái
37Lắp đặt đèn sợi đốt hoặc đèn LED ánh sáng đỏ5bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.017.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Đầm dùi Đầm dùi1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->