Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643455-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220643281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:52:00 đến ngày 2022-06-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,373,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,26 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,26 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 14,52 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa ≤ 7T (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa ≤ 7T (máy phun nhựa đường)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 7
15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120,0 T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120,0 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
21-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lê Lợi, huyện An Dương (Đoạn từ mương An Kim Hải cổng
360 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi. Địa chỉ: xã Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.871.670
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đ đầu tư xây dựng số 18. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Tùng Anh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thuận Thiên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi. Địa chỉ: xã Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.871.670


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình giao thông); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định); - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) bảo đảm tính sẵn sàng huy động cho gói thầu.., - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi. Địa chỉ: xã Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.871.670
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT82,2083m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT3,2883100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT167,2377m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT6,6895100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT3,0658100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, E-HSMT3,0658100m3
7Đất núiMục II Chương V, E-HSMT355,6362m3
8Đắp đất lề đường+ ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT10,6751100m3
9Đất núiMục II Chương V, E-HSMT1.206,2915m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT2,0439100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT5,7598100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, tiêu chuẩn 1 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT31,4345100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục II Chương V, E-HSMT31,4345100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, tiêu chuẩn 1 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT31,4345100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V, E-HSMT31,4345100m2
16Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt trungMục II Chương V, E-HSMT4,4763100tấn
17Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMục II Chương V, E-HSMT3,0479100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT7,5242100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT7,5242100tấn
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục II Chương V, E-HSMT186,4167m2
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMục II Chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT4cái
23Cột biển báoMục II Chương V, E-HSMT6cái
24Biển tam giácMục II Chương V, E-HSMT4cái
25Biển chỉ dẫn I414Mục II Chương V, E-HSMT1cái
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục II Chương V, E-HSMT7,9588100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT39,4m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT31,52m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT1,576100m2
30Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT788m
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục II Chương V, E-HSMT1,513100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT14,184m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT23,64m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT1,576100m2
35Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT236,4m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục II Chương V, E-HSMT4,728100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT15,76m3
38Lắp đặt bó hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT788m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT210m3
40Rải nilong lớp cách lyMục II Chương V, E-HSMT8,4100m2
41Lát gạch giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT840m2
42Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,7m x 0,7m x 0,7mMục II Chương V, E-HSMT991 cây
43Duy trì cây bóng mát mới trồngMục II Chương V, E-HSMT991 cây/ năm
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT4,1104100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT4,1104100m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT4,1104100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT8,3619100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT8,3619100m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT8,3619100m3/1km
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, cống D400Mục II Chương V, E-HSMT1,3273100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT33,183m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT9,292m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,202100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT8,6355m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục II Chương V, E-HSMT0,5151100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,3439tấn
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMục II Chương V, E-HSMT151,5cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMục II Chương V, E-HSMT50,5đoạn ống
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,606100m3
11Đất núiMục II Chương V, E-HSMT68,478m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6592100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6592100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,6592100m3/1km
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II cống D600Mục II Chương V, E-HSMT4,3704100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT109,2609m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT29,344m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,524100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT26,46m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục II Chương V, E-HSMT2,835100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT1,4969tấn
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT378cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT126đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMục II Chương V, E-HSMT101mối nối
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT2,3737100m3
26Đất núiMục II Chương V, E-HSMT268,2304m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT5,463100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT5,463100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT5,463100m3/1km
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, ga thu D400Mục II Chương V, E-HSMT2,2106100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT5,957m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT8,9355m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,37100m2
34Xây ga + cửa thu gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT26,295m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT117,535m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT3,9435m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,48100m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT18,6m2
39Gia công thang sắtMục II Chương V, E-HSMT0,3283tấn
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,7369100m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan G1, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,68m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,7554tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mục II Chương V, E-HSMT0,0816100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT301 cấu kiện
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan M1, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,88m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,2991tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục II Chương V, E-HSMT0,1218100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT301 cấu kiện
49Lắp đặt lưới chắn rácMục II Chương V, E-HSMT301 cấu kiện
50Lưới chắn rác bằng compositeMục II Chương V, E-HSMT30bộ
51Tháo tấm đan hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT61 cấu kiện
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, E-HSMT1,728m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,4192m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT0,2016100m2
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,7541100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,7541100m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,7541100m3/1km
58Lắp đặt nắp ga gang bằng cần cẩuMục II Chương V, E-HSMT1cấu kiện
59Nắp ga gang dưới đườngMục II Chương V, E-HSMT1cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,602100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT28,8100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V, E-HSMT2,84m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,04100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT5,28m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT25,3987m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT7,2369100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT22,3133tấn
9Băng cách nước Sika Waterbar O20Mục II Chương V, E-HSMT75m
10Thép truyền lực không gỉ D28Mục II Chương V, E-HSMT1.742,4kg
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT21 cấu kiện
12Nắp ga gangMục II Chương V, E-HSMT21 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,9842100m3
14Đất núiMục II Chương V, E-HSMT111,2191m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,6178100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,6178100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,6178100m3/1km
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tảiMục II Chương V, E-HSMT0,144100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT8m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,8628tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V, E-HSMT8cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố kêMục II Chương V, E-HSMT0,5648100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT18,56m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT2,3774tấn
D HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, E-HSMT127,875m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,7621100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,0409100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,0409100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT3,0409100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT24,645m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,93100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT69,0525m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT134,85m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2.325m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, E-HSMT2.325m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục II Chương V, E-HSMT0,455100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT1,1294tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT16,25m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục II Chương V, E-HSMT65cái
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc chốngMục II Chương V, E-HSMT0,816100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc chốngMục II Chương V, E-HSMT1,2686tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc chống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,12m3
19Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT2,04100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT60,146m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT14,2m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,3293100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,0728100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,0728100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT2,0728100m3/1km
26Nạo vét bùn hố gaMục II Chương V, E-HSMT6,75m3
27Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống từ 600mm đến 1000mmMục II Chương V, E-HSMT49,455m3
28Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nângMục II Chương V, E-HSMT56,205m3
E HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT16,86m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT1,71m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V, E-HSMT0,378100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT10,64m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT4,08m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,128100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,128100m3/1km
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mục II Chương V, E-HSMT11cột
9Đánh số cột bê tông ly tâmMục II Chương V, E-HSMT1,110 cột
10Gia công xàMục II Chương V, E-HSMT312,95kg
11Lắp đặt xàMục II Chương V, E-HSMT11bộ
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC A4x95mm2Mục II Chương V, E-HSMT0,382km/dây
13Lắp lại cáp vặn xoắn LV-ABC A4x95mm2Mục II Chương V, E-HSMT0,382km/dây
14Cáp vặn xoắn LV-ABC A4x95mm2Mục II Chương V, E-HSMT80m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC A4x95mm2Mục II Chương V, E-HSMT0,08km/dây
16Di chuyển hộp công tơMục II Chương V, E-HSMT251 hộp
17Ghíp ICPMục II Chương V, E-HSMT64cái
18Kẹp bổ trợMục II Chương V, E-HSMT41cái
19Vòng treo ABCMục II Chương V, E-HSMT11cái
20Đai thép + khóa đaiMục II Chương V, E-HSMT114cái
21Kẹp hãm 70/95Mục II Chương V, E-HSMT26cái
22Tám óp F20Mục II Chương V, E-HSMT26cái
23Dây STC CU/XLPE 2x4Mục II Chương V, E-HSMT98m
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V, E-HSMT61,35kg
25Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMục II Chương V, E-HSMT3bộ
26Thí nghiệm cọc tiếp địa lặp lạiMục II Chương V, E-HSMT31 vị trí
27Thu hồi cột hạ thếMục II Chương V, E-HSMT111 cột
28Vận chuyển thu hồiMục II Chương V, E-HSMT1chuyến
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT142,38m3
2Cát đenMục II Chương V, E-HSMT59,325m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT59,325m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT3,561000v
5Gạch chỉ bảo vệ cápMục II Chương V, E-HSMT3.559,5viên
6Lưới ni lông báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT395,5m
7Viên sứ báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT19,775viên
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,831100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,593100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,593100m3/1km
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,309m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT0,095m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V, E-HSMT0,027100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,48m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápMục II Chương V, E-HSMT3m
16Lắp đặt cút 135Mục II Chương V, E-HSMT3cái
17Bulông neo M18x350Mục II Chương V, E-HSMT4bộ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT0,097m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,002100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,002100m3/1km
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT12,6m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT1,2m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V, E-HSMT0,528100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT7,68m3
25Khung móng chiếu sángMục II Chương V, E-HSMT12bộ
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50Mục II Chương V, E-HSMT0,24100m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT4,104m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,085100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,085100m3/1km
30Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V, E-HSMT185,04kg
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT4,32m3
32Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục II Chương V, E-HSMT12bộ
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,043100m3
34Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V, E-HSMT61,35kg
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,08m3
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục II Chương V, E-HSMT3bộ
37Cáp Cu/PVC 1x10Mục II Chương V, E-HSMT6m
38Đầu cốt M10Mục II Chương V, E-HSMT6cái
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,011100m3
40Vận chuyển cột đèn, cột thépMục II Chương V, E-HSMT121 cột
41Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác cao 9mMục II Chương V, E-HSMT12cột
42Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Mục II Chương V, E-HSMT12bảng
43Lắp cần đèn đơnMục II Chương V, E-HSMT12cần đèn
44Lắp đèn Led 100WMục II Chương V, E-HSMT12bộ
45Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT3,955100m
46Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Mục II Chương V, E-HSMT0,15100m
47Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Mục II Chương V, E-HSMT4,646100m
48Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Mục II Chương V, E-HSMT1,08100m
49Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT24đầu cáp
50Dây đồng M10Mục II Chương V, E-HSMT4,555100m
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMục II Chương V, E-HSMT1tủ
52Đầu cos>=25 mm2Mục II Chương V, E-HSMT96đầu cáp
53Ghíp A70-95Mục II Chương V, E-HSMT4cái
54Đầu cáp hạ thế1đầu cáp
55Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V, E-HSMT2sợi
56Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V, E-HSMT151 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,26 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,26 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 14,52 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
3 Đầm bàn ≥ 1,0KW Đầm bàn ≥ 1,0KW1
4 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T1
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T1
7 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
8 Ô tô tưới nhựa ≤ 7T (máy phun nhựa đường) Ô tô tưới nhựa ≤ 7T (máy phun nhựa đường)1
9 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
10 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
11 Máy rải ≥ 50m3/h Máy rải ≥ 50m3/h1
12 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l2
13 Máy trộn vữa ≥150l Máy trộn vữa ≥150l2
14 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn Ô tô tự đổ ≥ 7tấn7
15 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
16 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120,0 T/h Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120,0 T/h1
17 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
18 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg4
19 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw1
20 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw2
21 Xe nâng ≥ 12m Xe nâng ≥ 12m1
22 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->