Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:52:00 đến ngày 2022-06-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,373,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,26 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,26 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 14,52 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa ≤ 7T (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa ≤ 7T (máy phun nhựa đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120,0 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120,0 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lê Lợi, huyện An Dương (Đoạn từ mương An Kim Hải cổng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình giao thông); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định); - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) bảo đảm tính sẵn sàng huy động cho gói thầu.., - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi.
Địa chỉ: xã Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng.
Điện thoại: 02253.871.670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 82,2083 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,2883 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 167,2377 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,6895 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,0658 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,0658 | 100m3 |
| 7 | Đất núi | Mục II Chương V, E-HSMT | 355,6362 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường+ ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,6751 | 100m3 |
| 9 | Đất núi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.206,2915 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0439 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,7598 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,4345 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,4345 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,4345 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,4345 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,4763 | 100tấn |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,0479 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,5242 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,5242 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 186,4167 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cột biển báo | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Biển tam giác | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Biển chỉ dẫn I414 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,9588 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,4 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,52 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,576 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 788 | m |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,513 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,184 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,576 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 236,4 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,728 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,76 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bó hè, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 788 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 210 | m3 |
| 40 | Rải nilong lớp cách ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 41 | Lát gạch giả đá, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 840 | m2 |
| 42 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,7m x 0,7m x 0,7m | Mục II Chương V, E-HSMT | 99 | 1 cây |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mục II Chương V, E-HSMT | 99 | 1 cây/ năm |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,1104 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,1104 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,1104 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,3619 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,3619 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,3619 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, cống D400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3273 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 33,183 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,292 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,6355 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5151 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3439 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 151,5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,5 | đoạn ống |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 11 | Đất núi | Mục II Chương V, E-HSMT | 68,478 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6592 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6592 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6592 | 100m3/1km |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II cống D600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,3704 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 109,2609 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,46 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,835 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4969 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 378 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 126 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 101 | mối nối |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,3737 | 100m3 |
| 26 | Đất núi | Mục II Chương V, E-HSMT | 268,2304 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,463 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,463 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,463 | 100m3/1km |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, ga thu D400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,2106 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,957 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,9355 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 34 | Xây ga + cửa thu gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,295 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 117,535 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,9435 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 39 | Gia công thang sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7369 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan G1, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7554 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan M1, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lưới chắn rác bằng composite | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 51 | Tháo tấm đan hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,4192 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7541 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7541 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7541 | 100m3/1km |
| 58 | Lắp đặt nắp ga gang bằng cần cẩu | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 59 | Nắp ga gang dưới đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,602 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,8 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,3987 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,2369 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,3133 | tấn |
| 9 | Băng cách nước Sika Waterbar O20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Thép truyền lực không gỉ D28 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.742,4 | kg |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Nắp ga gang | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9842 | 100m3 |
| 14 | Đất núi | Mục II Chương V, E-HSMT | 111,2191 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6178 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6178 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6178 | 100m3/1km |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8628 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố kê | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5648 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,3774 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, E-HSMT | 127,875 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7621 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,0409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,0409 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,0409 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 69,0525 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 134,85 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.325 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.325 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1294 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục II Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2686 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc chống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 60,146 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3293 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0728 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0728 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0728 | 100m3/1km |
| 26 | Nạo vét bùn hố ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 27 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống từ 600mm đến 1000mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 49,455 | m3 |
| 28 | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,205 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m3/1km |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 9 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1 | 10 cột |
| 10 | Gia công xà | Mục II Chương V, E-HSMT | 312,95 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC A4x95mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,382 | km/dây |
| 13 | Lắp lại cáp vặn xoắn LV-ABC A4x95mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,382 | km/dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn LV-ABC A4x95mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC A4x95mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,08 | km/dây |
| 16 | Di chuyển hộp công tơ | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | 1 hộp |
| 17 | Ghíp ICP | Mục II Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Kẹp bổ trợ | Mục II Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 19 | Vòng treo ABC | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Mục II Chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 21 | Kẹp hãm 70/95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Tám óp F20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Dây STC CU/XLPE 2x4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 98 | m |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 61,35 | kg |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm cọc tiếp địa lặp lại | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 27 | Thu hồi cột hạ thế | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 28 | Vận chuyển thu hồi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 142,38 | m3 |
| 2 | Cát đen | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,325 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,325 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,56 | 1000v |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 3.559,5 | viên |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 395,5 | m |
| 7 | Viên sứ báo hiệu cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,775 | viên |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,593 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt cút 135 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Bulông neo M18x350 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 25 | Khung móng chiếu sáng | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m3/1km |
| 30 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 185,04 | kg |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 34 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 61,35 | kg |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Đầu cốt M10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cột đèn, cột thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 41 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác cao 9m | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cột |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bảng |
| 43 | Lắp cần đèn đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cần đèn |
| 44 | Lắp đèn Led 100W | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,955 | 100m |
| 46 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,646 | 100m |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 49 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 50 | Dây đồng M10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,555 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Đầu cos>=25 mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 96 | đầu cáp |
| 53 | Ghíp A70-95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đầu cáp hạ thế | 1 | đầu cáp | |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,26 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,26 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 14,52 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1,0KW | Đầm bàn ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa ≤ 7T (máy phun nhựa đường) | Ô tô tưới nhựa ≤ 7T (máy phun nhựa đường) | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 11 | Máy rải ≥ 50m3/h | Máy rải ≥ 50m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | Máy trộn vữa ≥150l | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | 7 |
| 15 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120,0 T/h | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120,0 T/h | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | 1 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 4 |
| 19 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw | 2 |
| 21 | Xe nâng ≥ 12m | Xe nâng ≥ 12m | 1 |
| 22 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi