Gói thầu: Chi phí xây lắp công trình Đường GTNT Giồng Găng ấp Nhơn Hòa 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẢO TÍN BÌNH AN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp công trình Đường GTNT Giồng Găng ấp Nhơn Hòa 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:49:00 đến ngày 2022-06-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,200,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0156E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.640.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.210.920.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo). - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.403.640.000 đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.210.920.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao dộng hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5,0m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5,0m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san (công suất ≥ 110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi hoặc máy san (công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 9 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 9 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp (tải trọng lu ≥ 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp (tải trọng lu ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung (lực rung ≥ 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung (lực rung ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất rải ≥ 50m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất rải ≥ 50m3/h)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp công trình Đường GTNT Giồng Găng ấp Nhơn Hòa 1 Đường GTNT Giồng Găng ấp Nhơn Hòa 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa Thượng; Địa chỉ: xã Đức Hòa Thượng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa + Địa chỉ: Khu B, TT. Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An + Số điện thoại: 0272.3852.044. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An + Số điện thoại: 0272.3886.009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào mương hở hai bên tuyến đường, bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,424 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3 ( đường vào các tuyến đường vào khu dân sinh ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,636 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng cống ( đường vào các tuyến đường vào khu dân sinh ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cống ( đường vào các tuyến đường vào khu dân sinh ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,466 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng cống ( đường vào các tuyến đường vào khu dân sinh ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm ( cống do nhân dân đóng góp ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 600 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm ( cống nhà nước đầu tư ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm ( cống nhà nước đầu tư ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm ( cống nhà nước đầu tư ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: > 5 cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,766 | 100m3 |
| 3 | Đất chọn lọc ( đã trừ đất đào nền đường tận dụng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.385,54 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,404 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh mặt đường cũ rộng 4,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm cấp phối loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dầy 20,0cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.681,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường dầy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,918 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông (đường ngang cách khoảng 4,0m/khe, đường dọc giữa tim đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 391,95 | 10m |
| 10 | Rải ny lông ngăn mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,121 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất gia cố lề đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 395,78 | m3 |
| 12 | Đất chọn lọc gia cố lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 554,092 | m3 |
| 13 | Đào móng cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,608 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 tải trọng trục 6T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Ban gạt cỏ, rác, chất hữa cơ nền đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 79,18 | 100m2 |
| 16 | Biển báo tải trọng trục 6T phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0156E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.640.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.210.920.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo). - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.403.640.000 đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.210.920.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao dộng hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 1.403.640.000 đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5,0m3) | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5,0m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 3 | Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 10 tấn) | Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san (công suất ≥ 110CV) | Máy ủi hoặc máy san (công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 9 tấn) | Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 9 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp (tải trọng lu ≥ 16 tấn) | Xe lu bánh lốp (tải trọng lu ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 8 | Xe lu rung (lực rung ≥ 25 tấn) | Xe lu rung (lực rung ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất rải ≥ 50m3/h) | Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất rải ≥ 50m3/h)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít) | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw) | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw) | Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | 1 |
| 14 | Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw) | Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 15 | Máy thủy bình. | Máy thủy bình.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi