Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643990-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thạch Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220643959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:34:00 đến ngày 2022-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.511918E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51986E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên giao thông+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thạch Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Liên Phương - Đồi Mây - Quảng Mào, xã Thạch Bình
17 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thạch Bình , địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình; Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế - tổng dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thiên Tân; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Thạch Bình , địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình; Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình; Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Bình; Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT363,1184m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT873,6394m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3968100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,8379100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,4503100m3
6Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.241,49kg
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,486m3
8Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0042m3
9Ống nhựa PVC D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,6m
10Bọc màng ni lôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,21m2
11Quét nhựa chống dínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,8572m2
12Chiều dài căt kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT214,15610m
13Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3016tấn
14Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5532tấn
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,0322100m3
16Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.777,503m3
17Xáo xới lu lèn K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6979100m2
18Đắp nền đường K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,4626100m3
19Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0338100m3
20Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4739100m3
21Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7675100m3
22Đào khuôn - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3279100m3
23Đào khuôn - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2834100m3
24Đánh cấp đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT279,4263m3
25Đào đất KTH - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,3039100m3
26Đào rãnh - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6525100m3
27Đào taluy - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,0631100m3
28Đào taluy - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,5947100m3
29Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1449m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0778100m3
31Vận chuyển đất C1 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,7801100m3
32Vận chuyển đất C2 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,6519100m3
33Vận chuyển đổ thải đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5978100m3
34Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
35Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
38Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5808m3
39Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,91981m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0028100m3
41Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,47m3
42Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,65m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1589tấn
44Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,41m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2208100m2
46Trồng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,675tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,675tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,367510 tấn/1km
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,24m2
51Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,4m2
52Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,99m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,33m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4944m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,055m3
56Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,532100m
57Đất sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,198m3
58Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0088100m3
59Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5m
60Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cột
61Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151 đoạn ống
B CỐNG HỘP 0,75x0,75
1Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT381 đoạn cống
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,16m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5409tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4966100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT381 cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0410 tấn/1km
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,7683m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0651m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1378100m2
10Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2506100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,94m3
12Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT112,86m2
13Vữa xi măng chèn khe M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2391m3
14Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51m2
15Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8997m3
16Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,8489m3
17Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,8489m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9483100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m3
21Vận chuyển đất C1 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8985100m3
22Vận chuyển đất C2 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4492100m3
23Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0794tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,864m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0432100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101cấu kiện
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0638tấn
29Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8448m3
30Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1056100m2
31Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6396m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6029100m2
33Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0172m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0558100m2
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0528tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0528tấn
C CỐNG TRÒN D750
1Lắp đặt cống tròn D750Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61 đoạn ống
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,26m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1182tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3126100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61 cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,31510 tấn/1km
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2009m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8433m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2361100m2
10Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1087100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,244m3
12Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9m2
13Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5mối nối
14Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,8959m3
15Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2989m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0903100m3
17Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3121m3
18Vận chuyển đất C1 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,089100m3
19Vận chuyển đất C2 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0309100m3
D CỐNG BẢN B600
1Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2378m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,266m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,138m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2929100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1073100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9064m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5064tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3085tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,248m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1518100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT301 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT301 cấu kiện
14Vận chuyển tấm đan bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,81210 tấn/1km
15Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2962tấn
16Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1149m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1937100m2
18Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6534m3
19Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,3837m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0644100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
22Phá dỡ kết cấu cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
23Vận chuyển đất C1 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0965100m3
24Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 202.917.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.511918E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51986E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên giao thông+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
3 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
4 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->