Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643904-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220510333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt (mặt bằng xã Hoằng Kim)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:29:00 đến ngày 2022-06-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,007,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Gia thông, vỉa hè, cấp thoát nước, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.605.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.605.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển : (10-15)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành (16-25)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san tự hành hoặc máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng khu trung tâm văn hóa thể dục thể thao khu vực phía Bắc huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt (mặt bằng xã Hoằng Kim)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Việt . + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Kim Ngân Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 4 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC86,691100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC4,5627100m3
3Vét bùn bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC31,6918100m3
4Đào nền + đánh cấp bằng máy, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC5,1736100m3
5Đào nền + đánh cấp bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC27,22951m3
6Đào rãnh + đào đường cũ bằng máy - đất C2Theo hồ sơ TKBVTC3,6864100m3
7Đào rãnh + đào đường cũ bằng TC - đất C2Theo hồ sơ TKBVTC19,4021m3
8Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC5,3679100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC8,7399100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC10,4879100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC65,8339100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC10,0104100m2
13Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ TKBVTC17,2832100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC65,8339100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC9,0288100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC9,0288100tấn
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC17,4799100m3
18Mua đất đắp K95 tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 14km (hệ số lu lèn 1,13)Theo hồ sơ TKBVTC13.211,0714m3
19Mua đất đắp K98 tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 14km (hệ số lu lèn 1,16)Theo hồ sơ TKBVTC2.453,4788m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC1.566,45510m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC1.566,45510m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC1.566,45510m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC1.566,45510m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC6,7894100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC6,7894100m3/1km
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC1,2062100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,0343100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC15,971m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC2,8493100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC181,4m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC313,42m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.956,49m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC8,3578100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC3,0003tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC69,33m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC4,1504100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC7,8554tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC93,08m3
C RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công dày 10cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,36m3
2Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0806100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,36m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,89m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC47,96m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,0806100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0574tấn
8Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,89m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0725100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2386tấn
11Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2395tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC87,2m3
D HỐ THU
1Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC0,0705100m3
2Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,2982100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,57m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,64m3
5Trát thành hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC103,07m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC0,0081100m3
7Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,0341100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,21m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,21m3
10Trát thành hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,58m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3
12Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,1704100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,72m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,04m3
15Trát thành hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC75,48m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,8947100m2
17Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4157tấn
18Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,1m3
19Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,167100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3215tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,59m3
E BÓ VỈA
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC1,5311100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,81m3
3Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng đá marble vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.531,1m
4Đá Marble bó vỉa hè KT 230x260x1000mmTheo hồ sơ TKBVTC1.531md
F ĐAN RÃNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38,28m3
2Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC19,14m3
3Gia công, lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC0,2896tấn
4Thép lưới chắn rác fi=18Theo hồ sơ TKBVTC20cây
G LÁT VỈA HÈ
1Đắp nền cát vỉa hè dày 5cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC203,83m3
2Lát vỉa hè bằng Đá Thanh Hóa, KT 40x40x4cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4.076,55m2
3Đá lát Marble TH lát nền màu trắng xám KT 40x40cm, dày 4cmTheo hồ sơ TKBVTC4.076,55m2
H KHOÁ HÈ
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC1,5146100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,12m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC36,65m3
4Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC166,6m2
I HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC8m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,384100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,2m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,032100m3
5Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC0,3096100m3
J PHẦN CỐNG BẢN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC1,5075100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8546tấn
3Gia công, lắp đặt tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ TKBVTC4,6224tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC21,75m3
5Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC151cấu kiện
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1984100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1139tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6163tấn
9Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC2,972m3
10Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC21cấu kiện
11Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,3239100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3745tấn
13Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,752m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,4284100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6625tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,0221tấn
17Bê tông bản chuyển tiếp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC19,013m3
18Quét nhựa bitumTheo hồ sơ TKBVTC90,0358m2
19Trám khe đường bằng mastic, khe 1x3Theo hồ sơ TKBVTC6,606710m
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC0,208100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,3693100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC12,471m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC1,82100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC60m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC33,6m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,4m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,9976100m3
K BỒN TRỒNG HOA DỌC THEO BỜ KÊNH N3
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC15,3452m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32,49m3
3Trát thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC419,78m2
4Ốp thành bồn gạch chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC419,78m2
5Trồng cây thài 1-3cây/1khómTheo hồ sơ TKBVTC420khóm
L SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC305,6238100m3
2Mua đất đắp K90 tại mỏ Sơn Trang, Hậu Lộc, cự ly vận chuyển trung bình 4kmTheo hồ sơ TKBVTC39.745,8978m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC3.974,589810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC3.974,589810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC3.974,589810m³/1km
M ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,8322100m3
2Lát vỉa hè bằng Đá Thanh Hóa, KT 40x40x4cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.664,402m2
3Đá lát Marble TH lát nền màu trắng xám KT 40x40cm, dày 4cmTheo hồ sơ TKBVTC1.664,402m2
N BỒN HOA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,76m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC111,41m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.669,39m2
4Ốp gạch thẻ vào bồn hoa 60x240mmTheo hồ sơ TKBVTC1.056,39m2
5Đắp đất mầu trồng cây (tận dụng đất mầu vét bùn)Theo hồ sơ TKBVTC16,6001100m3
6Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ TKBVTC5.766,24m2
7Trồng cây thài lài 1-3cây/1khómTheo hồ sơ TKBVTC581khóm
8Cây hoa giấy cao 1,2-1,5m; ĐK đo tại gốc 2-2,5cm ( bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC181cây
9Cây cau vua cách gốc 1m có đường kính 25cmTheo hồ sơ TKBVTC26cây
10Cây sấu cách gốc 1m, có đường kính 12cmTheo hồ sơ TKBVTC4cây
O ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC9,478m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC28,434m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,614m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC0,2668100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6245tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5167tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,84m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC88,22m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC227,5323m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC179,5761m2
12Lắp đặt Cáp nguồn 3 pha CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 - cáp nguồn cho hệ thống bơmTheo hồ sơ TKBVTC60m
13Lắp đặt cáp nguồn cho hệ thống tủ điều khiển CU/PVC 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC0,35100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
P KHÁN ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,07100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC11,31m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC15,461m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC9,31m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,75m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,15100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC1,19100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,47tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,82tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,32m3
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ TKBVTC0,29100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,17m3
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC2,45100m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,05m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,81m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,15m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,47100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,08tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,28tấn
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC3,8100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38,03m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,51m3
24Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ TKBVTC1,03100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,18tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,53tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,37m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,43100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,33tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,81tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,88m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,69100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,59tấn
34Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,69m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,88m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,09100m2
37Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC380,25m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC115,51m2
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC125,29m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBVTC125,29m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC103,43m2
42Đắp chân cột ionicTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
43Đắp đầu cột ionicTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
44Chậu hoa mua sẵn gắn cố định đầu cộtTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
45Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC69m2
46Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC143m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC52,15m2
48Lắp đặt thang inox 304Theo hồ sơ TKBVTC606,6m2
49Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,05tấn
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC103,43m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC212m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC3,3100m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC0,59100m
Q CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC7,68100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC1,54100 m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC0,14100m
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC3cặp bích
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC0,045100m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC4,2741100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC4,1316100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,38m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,45m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,4m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,18m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,42m3
20Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0077tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0219100m2
R PHẦN ĐIỆN
1Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1cái
2Tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1cái
3Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC4móng
4Cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC4cột
5Đèn Led chiếu sáng chân cộtTheo hồ sơ TKBVTC9đèn
6Đèn cầu D400Theo hồ sơ TKBVTC9đèn
7Đèn Led trang trí vỏ bọc SiliconTheo hồ sơ TKBVTC110m
8Cáp ngầm Cu/DSTA2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC85m
9Cáp ngầm Cu/DSTA2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC250m
10Dây đồng tiếp địa liên hoàn Cu/PVC1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC64m
11Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 nối từ bảng điện lên bóng đèn cao ápTheo hồ sơ TKBVTC48m
12Ống thép bảo vệ F60Theo hồ sơ TKBVTC9m
13Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE25/32Theo hồ sơ TKBVTC294m
14Tiếp địa RC-4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
15Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
16Cáp đi âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC122m
17Rãnh cáp trên vỉa hè và qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC59m
18Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC6mốc
19Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ TKBVTC24cái
20Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC4cái
21Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1móng
22Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC38móng
23Móng cột đèn trang tríTheo hồ sơ TKBVTC24móng
24Tiếp địa RC4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
25Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC62bộ
26Rãnh cáp trên vỉa hè và qua đường 1,2 sợiTheo hồ sơ TKBVTC1.209m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/50Theo hồ sơ TKBVTC1.497m
28Ống thép mạ kẽm F60 dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC54m
29Cáp ngầm Cu/DSTA 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC198m
30Cáp ngầm Cu/DSTA3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC646m
31Cáp ngầm Cu/DSTA3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC876m
32Dây tiếp địa liên hoàn Cu 1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.510m
33Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,2mm2Theo hồ sơ TKBVTC524m
34Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC27mốc
35Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ TKBVTC76cái
36Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC276cái
37Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC146cái
38Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC6cái
39Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
40Cột điện chiếu sáng liền cần đơnTheo hồ sơ TKBVTC19cột
41Cột đèn trang trí PINERTheo hồ sơ TKBVTC24cột
42Cột đèn NLMT liền cần đơn 8m dày 3mm kết hợp giá đỡ 1 tấm pin NLMTTheo hồ sơ TKBVTC19cột
43Tấm pin NLMT Solar Panel SP 120-120WpTheo hồ sơ TKBVTC19tấm pin
S PHẦN THIẾT BỊ KHU KHÁN ĐÀI
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ TKBVTC1Tủ
2Cột đèn chiếu sáng loại cao 10m liền cần đơn vươn 1,5m (dày 3,5mm)Theo hồ sơ TKBVTC4Cột
3Đèn Led 100WTheo hồ sơ TKBVTC4Bóng
4Đèn Led chiếu sáng chân cột 35WTheo hồ sơ TKBVTC9đèn
5Đèn cầu D400 gắn cột, bóng đèn LED 12WTheo hồ sơ TKBVTC9đèn
6Đèn Led trang trí vỏ bọc SiliconTheo hồ sơ TKBVTC110m
T PHẦN THIẾT BỊ KHU CÔNG VIÊN
1Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
2Cột thép bát giác liền cần đơn 8m dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC19Cột
3Đèn LED chiếu sáng 90WTheo hồ sơ TKBVTC19đèn
4Bảng điện BakelitTheo hồ sơ TKBVTC62cái
5Cầu đấu 60A-4PTheo hồ sơ TKBVTC62cái
6Attomat 1 pha 6ATheo hồ sơ TKBVTC62cái
7Cột thép bát giác liền cần đơn 8m dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC19Cột
8Đèn LED năng lượng mặt trời 90WTheo hồ sơ TKBVTC19đèn
9Tấm pin NLMT Solar Panel SP 18V-120WpTheo hồ sơ TKBVTC19tấm pin
10Bộ lưu điện 12V/120W-IP67 lưu lượng sạc tối đa 3A. Lưu điện tối đa 100-120W. Pin Lithium 12/85AHTheo hồ sơ TKBVTC19Bộ
11Tủ đựng Acquy - KT 600x400x250mmTheo hồ sơ TKBVTC19Cái
12Cột đèn trang trí đế gang thân nhôm cao 4mTheo hồ sơ TKBVTC24Cột
13Chùm đèn CH02-4Theo hồ sơ TKBVTC24bộ
14Đèn cầu D400 tán quang + bóng Compac 12wTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
U PHẦN THIẾT BỊ ĐÀI PHUN NƯỚC
1Bộ phun sủi bọt khí NSH 35-10E (phun cao 2-3m). loại bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nướcTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Bộ vòi sủi hình cây thông. phun cao (4m-5m). OASE Schaumsprudler 70-20E siverTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
3Máy bơm cao áp chìm trong trong nước. công suất(7.5HP). cột nước cao 15m.Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
4bộ phun sủi bọt trắng cao (1.5-2m)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
5Đèn led màu NPT LED Lingt 24VAC 6x3~18wIP68. thả chìm trong nướcTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
6Bộ đèn led màu NPT LED linght 24 VAC 5Ư/IP68. Thả chìm trong nướcTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
7Bộ biến áp nguồn cho đèn 500VATheo hồ sơ TKBVTC1cái
8Hệ thống điều khiển đài phunTheo hồ sơ TKBVTC1hệ thống
9Hệ thống đường ống nước của đài phunTheo hồ sơ TKBVTC1hệ thống
10Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC9cái
11máy bơm dùng để thau rửa (Q=5m3/h ; H=5m)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng
(Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Theo hồ sơ TKBVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Gia thông, vỉa hè, cấp thoát nước, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.605.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.605.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển : (10-15)T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt10
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt1
10 Máy lu tĩnh bánh thép 10T Hoạt động tốt1
11 Máy lu rung tự hành (16-25)T Hoạt động tốt1
12 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn Hoạt động tốt2
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥130 CV Hoạt động tốt1
14 Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h Hoạt động tốt1
15 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6 T Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước ≥5 m3 Hoạt động tốt1
18 Máy san tự hành hoặc máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->