Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt (mặt bằng xã Hoằng Kim) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:29:00 đến ngày 2022-06-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,007,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Gia thông, vỉa hè, cấp thoát nước, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.605.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.605.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển : (10-15)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành (16-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san tự hành hoặc máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng khu trung tâm văn hóa thể dục thể thao khu vực phía Bắc huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt (mặt bằng xã Hoằng Kim) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 4 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5627 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,6918 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + đánh cấp bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1736 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,2295 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh + đào đường cũ bằng máy - đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6864 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh + đào đường cũ bằng TC - đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,402 | 1m3 |
| 8 | Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3679 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,7399 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4879 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,8339 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0104 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,2832 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,8339 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,0288 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,0288 | 100tấn |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,4799 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K95 tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 14km (hệ số lu lèn 1,13) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13.211,0714 | m3 |
| 19 | Mua đất đắp K98 tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 14km (hệ số lu lèn 1,16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.453,4788 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.566,455 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.566,455 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.566,455 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.566,455 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7894 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7894 | 100m3/1km |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2062 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0343 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,97 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8493 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 181,4 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 313,42 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.956,49 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3578 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0003 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,33 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1504 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8554 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 93,08 | m3 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công dày 10cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0806 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,36 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,89 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,96 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0806 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0574 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,89 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0725 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2386 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2395 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,2 | m3 |
| D | HỐ THU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0705 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2982 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,57 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,64 | m3 |
| 5 | Trát thành hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,07 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0081 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0341 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,21 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,21 | m3 |
| 10 | Trát thành hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,58 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1704 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,72 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,04 | m3 |
| 15 | Trát thành hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,48 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8947 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4157 | tấn |
| 18 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,167 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3215 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,59 | m3 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5311 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,81 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng đá marble vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.531,1 | m |
| 4 | Đá Marble bó vỉa hè KT 230x260x1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.531 | md |
| F | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,28 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,14 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2896 | tấn |
| 4 | Thép lưới chắn rác fi=18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cây |
| G | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp nền cát vỉa hè dày 5cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 203,83 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng Đá Thanh Hóa, KT 40x40x4cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.076,55 | m2 |
| 3 | Đá lát Marble TH lát nền màu trắng xám KT 40x40cm, dày 4cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.076,55 | m2 |
| H | KHOÁ HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5146 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,12 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,65 | m3 |
| 4 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 166,6 | m2 |
| I | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,2 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,032 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3096 | 100m3 |
| J | PHẦN CỐNG BẢN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5075 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8546 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6224 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1984 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1139 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6163 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,972 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3239 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3745 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4284 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6625 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0221 | tấn |
| 17 | Bê tông bản chuyển tiếp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,013 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,0358 | m2 |
| 19 | Trám khe đường bằng mastic, khe 1x3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6067 | 10m |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,208 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3693 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,47 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,82 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,6 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9976 | 100m3 |
| K | BỒN TRỒNG HOA DỌC THEO BỜ KÊNH N3 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,3452 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,49 | m3 |
| 3 | Trát thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 419,78 | m2 |
| 4 | Ốp thành bồn gạch chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 419,78 | m2 |
| 5 | Trồng cây thài 1-3cây/1khóm | Theo hồ sơ TKBVTC | 420 | khóm |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 305,6238 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 tại mỏ Sơn Trang, Hậu Lộc, cự ly vận chuyển trung bình 4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 39.745,8978 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.974,5898 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.974,5898 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.974,5898 | 10m³/1km |
| M | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8322 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng Đá Thanh Hóa, KT 40x40x4cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.664,402 | m2 |
| 3 | Đá lát Marble TH lát nền màu trắng xám KT 40x40cm, dày 4cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.664,402 | m2 |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,76 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,41 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.669,39 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa 60x240mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.056,39 | m2 |
| 5 | Đắp đất mầu trồng cây (tận dụng đất mầu vét bùn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,6001 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.766,24 | m2 |
| 7 | Trồng cây thài lài 1-3cây/1khóm | Theo hồ sơ TKBVTC | 581 | khóm |
| 8 | Cây hoa giấy cao 1,2-1,5m; ĐK đo tại gốc 2-2,5cm ( bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 181 | cây |
| 9 | Cây cau vua cách gốc 1m có đường kính 25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cây |
| 10 | Cây sấu cách gốc 1m, có đường kính 12cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cây |
| O | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,478 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,434 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2668 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5167 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,84 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,22 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 227,5323 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 179,5761 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Cáp nguồn 3 pha CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 - cáp nguồn cho hệ thống bơm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn cho hệ thống tủ điều khiển CU/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| P | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,46 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,19 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,47 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,82 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,17 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,45 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,05 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,81 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,47 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | tấn |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,03 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,51 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,03 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,53 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,37 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,43 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,33 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,81 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,88 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,69 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,59 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,69 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,88 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 380,25 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 115,51 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 125,29 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 125,29 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,43 | m2 |
| 42 | Đắp chân cột ionic | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 43 | Đắp đầu cột ionic | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 44 | Chậu hoa mua sẵn gắn cố định đầu cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 45 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 69 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 143 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,15 | m2 |
| 48 | Lắp đặt thang inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 606,6 | m2 |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | tấn |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,43 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 212 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,59 | 100m |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,54 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2741 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1316 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,42 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0219 | 100m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | móng |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 5 | Đèn Led chiếu sáng chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | đèn |
| 6 | Đèn cầu D400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | đèn |
| 7 | Đèn Led trang trí vỏ bọc Silicon | Theo hồ sơ TKBVTC | 110 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/DSTA2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/DSTA2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 10 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn Cu/PVC1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | m |
| 11 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 nối từ bảng điện lên bóng đèn cao áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | m |
| 12 | Ống thép bảo vệ F60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE25/32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 294 | m |
| 14 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 16 | Cáp đi âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 17 | Rãnh cáp trên vỉa hè và qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 59 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | mốc |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 22 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | móng |
| 23 | Móng cột đèn trang trí | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | móng |
| 24 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | bộ |
| 26 | Rãnh cáp trên vỉa hè và qua đường 1,2 sợi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.209 | m |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.497 | m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm F60 dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | m |
| 29 | Cáp ngầm Cu/DSTA 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 198 | m |
| 30 | Cáp ngầm Cu/DSTA3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 646 | m |
| 31 | Cáp ngầm Cu/DSTA3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 876 | m |
| 32 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.510 | m |
| 33 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,2mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 524 | m |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | mốc |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 76 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 276 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 146 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 39 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 40 | Cột điện chiếu sáng liền cần đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | cột |
| 41 | Cột đèn trang trí PINER | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cột |
| 42 | Cột đèn NLMT liền cần đơn 8m dày 3mm kết hợp giá đỡ 1 tấm pin NLMT | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | cột |
| 43 | Tấm pin NLMT Solar Panel SP 120-120Wp | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | tấm pin |
| S | PHẦN THIẾT BỊ KHU KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng loại cao 10m liền cần đơn vươn 1,5m (dày 3,5mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 3 | Đèn Led 100W | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bóng |
| 4 | Đèn Led chiếu sáng chân cột 35W | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | đèn |
| 5 | Đèn cầu D400 gắn cột, bóng đèn LED 12W | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | đèn |
| 6 | Đèn Led trang trí vỏ bọc Silicon | Theo hồ sơ TKBVTC | 110 | m |
| T | PHẦN THIẾT BỊ KHU CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép bát giác liền cần đơn 8m dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | Cột |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng 90W | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | đèn |
| 4 | Bảng điện Bakelit | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | cái |
| 5 | Cầu đấu 60A-4P | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | cái |
| 6 | Attomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | cái |
| 7 | Cột thép bát giác liền cần đơn 8m dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | Cột |
| 8 | Đèn LED năng lượng mặt trời 90W | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | đèn |
| 9 | Tấm pin NLMT Solar Panel SP 18V-120Wp | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | tấm pin |
| 10 | Bộ lưu điện 12V/120W-IP67 lưu lượng sạc tối đa 3A. Lưu điện tối đa 100-120W. Pin Lithium 12/85AH | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | Bộ |
| 11 | Tủ đựng Acquy - KT 600x400x250mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | Cái |
| 12 | Cột đèn trang trí đế gang thân nhôm cao 4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Cột |
| 13 | Chùm đèn CH02-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 14 | Đèn cầu D400 tán quang + bóng Compac 12w | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| U | PHẦN THIẾT BỊ ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ phun sủi bọt khí NSH 35-10E (phun cao 2-3m). loại bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Bộ vòi sủi hình cây thông. phun cao (4m-5m). OASE Schaumsprudler 70-20E siver | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Máy bơm cao áp chìm trong trong nước. công suất(7.5HP). cột nước cao 15m. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | bộ phun sủi bọt trắng cao (1.5-2m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Đèn led màu NPT LED Lingt 24VAC 6x3~18wIP68. thả chìm trong nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 6 | Bộ đèn led màu NPT LED linght 24 VAC 5Ư/IP68. Thả chìm trong nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 7 | Bộ biến áp nguồn cho đèn 500VA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống điều khiển đài phun | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống đường ống nước của đài phun | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 10 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 11 | máy bơm dùng để thau rửa (Q=5m3/h ; H=5m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Gia thông, vỉa hè, cấp thoát nước, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.605.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.605.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển : (10-15)T | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt | 10 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh bánh thép 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành (16-25)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥130 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy san tự hành hoặc máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi