Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: HTKT Khu dân cư tập trung Thờ Nợ xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện; Hạng mục: Giao thông + thoát nước + cấp nước + cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643742-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: HTKT Khu dân cư tập trung Thờ Nợ xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện; Hạng mục: Giao thông + thoát nước + cấp nước + cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220603729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:23:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,064,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9596694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính đường giao thông mặt bê tông thảm nhựa; cấp phối đá dăm; đắp cát, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện vỉa hè, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.145.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.435.372.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: HTKT Khu dân cư tập trung Thờ Nợ xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện; Hạng mục: Giao thông + thoát nước + cấp nước + cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
HTKT Khu dân cư tập trung Thờ Nợ xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện; Hạng mục: Giao thông + thoát nước + cấp nước + cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh , địa chỉ: Thôn Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Tùng. Địa chỉ: Xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220.3.736.482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình; Lập Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Bình HD; Địa chỉ: Số 113 phố Cù Chính Lan, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; SĐT: 0986.171.559. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh. Địa chỉ: Thôn Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; Kết quả LCNT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh , địa chỉ: Thôn Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Tùng. Địa chỉ: Xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220.3.736.482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Pháp lý của nhà thầu. + Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Tùng. Địa chỉ: Xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220.3.736.482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3736.462
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3736.462
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V94,7459100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,7321m3
3Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3881100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V24,7765100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,2216100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2097100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V13,4971100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V13,4971100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V13,4971100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,2097100m2
B ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7088m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5884100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,3825100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8544m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.1771 cấu kiện
C VỈA HÈ
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5421100m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,191100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7628m3
4Mua bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.588cái
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.5881cấu kiện
6Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6292m3
7Trát đỉnh tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,573m2
8Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7403100m3
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.480,55m2
D CÂY XANH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7596m3
4Xây móng gạch BT 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0508m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3581100m3
6Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V35,8112m3
7Trồng cây bàng đài loan (Chiều cao cây từ 2-3m; đường kính 5 cm trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V155cây
8Cây chống dùng để chống cây (cây chống 2,5m, cọc tre)Mô tả kỹ thuật theo chương V465cây
E THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,6361100m3
2Làm lớp đá đệm móng RTN, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V140,291m3
3Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1537100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,3646m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9225100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9192m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2306100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0736m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8613tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6612tấn
11Xây gối đỡ, rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2064m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,824m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V846,032m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V384,561cấu kiện
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (3 đế /2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.674cái
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V558mối nối
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm (tải trọng T)Mô tả kỹ thuật theo chương V5461 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính trên bản vẽ số 42 - Dùng cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,141100m3
F HỐ GA
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9301100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,34m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,46m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,71m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3845100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0082tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7228tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1421cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V711 cấu kiện
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,42100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,37100 m
3Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,42100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,37100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 100mm, 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,79100m
6Lắp đặt Bu nhựa hàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt mối nối mềm thép BE, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt mối nối mềm thép BB, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van 2C BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt Lọc cặn chữ Y thép BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng P-Max nối bích PN16 DN100, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bích thép rỗng D100 (10K)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp bích thép D100 (7K)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt van ren 2c D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đai khởi thuỷ, D100x1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt măng sông ren ngoài D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt măng sông ren trong D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
26Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả Trụ cứu hoả TN125 (Bộ Quốc Phòng) 3 họng lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Hộp bảo vệ trụ + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt đồng hồ ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Tê gang BB D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút thép 90" D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3002m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9042m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1287m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
H PHẦN ĐIỆN
1Đào móng trụ đặt tủ công tơ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
2Đào móng trụ đặt tủ công tơ kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9711m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Trụ đặt tủ công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m3
4Bê tông móng trụ đặt tủ công tơ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
5Ván khuôn móng trụ đặt tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936100m2
6Ốp gạch thẻ trụ đặt tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
7Khung móng tủ 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Khung móng tủ 6, 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Đào tiếp địa tủ công tơ kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tiếp địa tủ công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
11Đào hào cáp ngầm đường dây 0,4kV chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6758100m3
12Đào hào cáp ngầm đường dây 0,4kV bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,821m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hào cáp ngầm đường dây 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3106100m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Đường dây 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m2
15Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m (Đường dây 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V439m
16Bê tông Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
17Lắp dựng cốt thép Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
18Lắp dựng tiếp địa tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100kg
19Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa tủ công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,8kg
20Bu lông + ecu mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa tủ công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2kg
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x150+1x120 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V146m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (3x150+1x120 mm2 - 0,6/1kV )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120+1x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V264m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ(3x120+1x95mm2-0,6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x95+1x70 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V78m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (3x95+1x70mm2-0,6kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70+1x50 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V89m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ(3x70+1x50 mm2-0,6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
29Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50+1x35 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V208m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (3x50+1x35 mm2-0,6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
31Tủ công tơ loại 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
32Lắp tủ công tơ loại 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
33Tủ công tơ loại 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Lắp tủ công tơ loại 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
35Tủ công tơ loại 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V18tủ
36Lắp tủ công tơ loại 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V181 tủ
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (luồn cáp 3x120+1x95 -:- 3x150+1x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83100m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 (luồn cáp 3x95+1x70 -:- 3x70+1x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 (luồn cáp 3x70+1x50 -:- 3x50+1x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
40Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
42Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
43Ép đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,410 đầu cốt
44Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Ép đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
47Ép đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,310 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Ép đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
50Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Ép đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
52Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
53Đào móng cột chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3133100m3
54Đào móng cột chiếu sáng kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83361m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Móng cột chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m3
56Bê tông móng cột chiếu sáng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,408m3
57Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
58Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 ( phần móng cột chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
59Đào móng bệ đỡ tủ ĐK chiếu sáng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341m3
60Bê tông móng bệ đỡ tủ ĐK chiếu sáng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
61Bộ khung móng tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 ( móng tủ chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
63Đào hào cáp ngầm đường dây chiếu sáng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4647100m3
64Đào hào cáp ngầm đường dây chiếu sáng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,631m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Hào cáp ngầm đường dây chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5107100m3
66Rải băng ni lông báo hiệu cáp ngầm (Đường dây chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,024100m2
67Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m (Đường dây chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006m
68Đào đất tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
70Lắp tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100kg
71Xà thép mã kẽm nhúng nóng (tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,539kg
72Bu lông+ ecu mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082kg
73Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x10+1x6 mm2 - 0,6/1kV ( chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.187m
74Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x16+1x10 mm2 - 0,6/1kV ( lấy nguồn từ tủ điều khiển đến TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97100m
76Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
77Tủ điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
78Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9100m
79Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V133cái
80Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V197cái
81Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V33,610 đầu cốt
83Luồn dây lên đèn ( dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100 m
84Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần cao 8m dây 3,5m chân đế 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34cột
85Lắp choá đèn cao áp (đèn led công suất 120w)Mô tả kỹ thuật theo chương V34choá
86Lắp bảng điện cửa cột 60A-240WMô tả kỹ thuật theo chương V34bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9596694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính đường giao thông mặt bê tông thảm nhựa; cấp phối đá dăm; đắp cát, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện vỉa hè, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.145.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.435.372.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)32
2 Chỉ huy phó 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
12 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
13 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
14 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu3
17 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
18 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
19 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
20 Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->