Gói thầu: Gói thầu TV-06: Tư vấn khảo sát bước thiết kế BVTC và lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM |
| Tên gói thầu | Gói thầu TV-06: Tư vấn khảo sát bước thiết kế BVTC và lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622814 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 22:34:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,030,181,795 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TV-06: Tư vấn khảo sát bước thiết kế BVTC và lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT Nâng cấp tuyến đường Đăk Man - Đăk Blô, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham gia đấu thầu không có cổ phần hoặc góp vốn, không cùng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý nhà nước và độc lập về pháp lý, tài chính với nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT và chủ đầu tư của dự án. |
| E-CDNT 11.1 | Cụ thể các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III - “Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp lệ). |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực tài chính: * Lợi nhuận sau thuế năm 2021 ≥ 1,0 tỷ đồng. (Nhà thầu đứng đầu liên danh phải đảm bảo tiêu chí này). * Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 ≥ 0. * Giá trị ròng năm 2021 ≥ 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2021. + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận việc hoàn thành hợp đồng và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đã thực hiện được kê khai. - Về nhân sự: Nhà thầu phải kê khai danh sách chuyên gia thực hiện dịch vụ theo mẫu số 08 và lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu số 06. Đối với các nhân sự trên yêu cầu cung cấp: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên ngành đảm nhận để chứng minh và các tài liệu chứng minh đã thực hiện các dự án, công trình được kê khai, - Về thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh việc huy động máy móc thiết bị, phòng thí nghiệm phục vụ gói thầu: Hóa đơn hoặc tài liệu hợp lệ khác chứng minh việc sở hữu máy móc thiết bị, phòng thí nghiệm; Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, phòng thí nghiệm thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả các nội dung nêu trên. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kon Tum. Số 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.386.2325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Quốc Việt, chức vụ: Chỉ Huy Trưởng; Điạ chỉ: 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch đầu tư Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: số 01 Nguyễn tri Phương, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi