Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa và thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dự báo khí tượng thuỷ văn quốc gia |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa và thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126834 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn các hoạt động kinh tế thuộc NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:55:00 đến ngày 2022-06-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là427.946.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, thông gió có tính chất tương tự (là hệ thống điều hòa trung tâm, VRV, VRF hoặc tương đương) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.562.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 599.124.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư một trong các chuyên ngành sau hoặc tương đương: nhiệt lạnh, điện, công nghệ kỹ thuật nhiệt, kỹ thuật công trình xây dựng.- Kèm theo bản photo công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành nhiệt lạnh, điện hoặc hoặc tương đương.- Kèm theo bản photo công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ về đào tạo nghề- Kèm theo bản photo công chứng các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dự báo khí tượng thuỷ văn quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa và thông gió Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa và thông gió 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn các hoạt động kinh tế thuộc NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu để chứng minh theo quy định tại Chương III và chương V E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp được chứng thực của các hợp đồng tương tự đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu, thanh lý tương ứng. - Các tài liệu chứng minh khả năng tài chính và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu khác (nếu có) mà nhà thầu cho là cần thiết để chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu đối với Tiêu chuẩn đánh giá HSDT quy định tại HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 5, số 8, phố Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 0243 3824 4916 - Fax: 023 824 4916 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường - Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm:Thiết bị dàn nóng ĐHKK trung tâm (dàn đơn vị) | Dàn | 76 | |
| 2 | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm: Thiết bị dàn lạnh ĐHKK trung tâm loại âm trần nối ống gió | dàn | 350 | |
| 3 | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm: Thiết bị điều khiển dàn lạnh | cái | 350 | |
| 4 | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm: Thiết bị điều khiển trung tâm | Bộ | 2 | |
| 5 | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm: Vệ sinh cửa gió lạnh | cái | 1.300 | |
| 6 | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm | Bảo trì thiết bị ĐHKK trung tâm: Bù gas R410A cho toàn hệ thống | kg | 50 | |
| 7 | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện: Quạt cấp gió tươi loại nối ống | Cái | 41 | |
| 8 | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện: Quạt gắn trần | Cái | 350 | |
| 9 | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện: Quạt hút các khu vệ sinh tại tầng mái | cái | 2 | |
| 10 | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện: Kiểm tra, vệ sinh tủ điện dàn lạnh | Cái | 16 | |
| 11 | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện | Bảo trì quạt thông gió và tủ điện: Kiểm tra, vệ sinh tủ điện dàn nóng | Cái | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.27946E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là427.946.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, thông gió có tính chất tương tự (là hệ thống điều hòa trung tâm, VRV, VRF hoặc tương đương) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.562.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 599.124.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Trình độ kỹ sư một trong các chuyên ngành sau hoặc tương đương: nhiệt lạnh, điện, công nghệ kỹ thuật nhiệt, kỹ thuật công trình xây dựng.- Kèm theo bản photo công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành nhiệt lạnh, điện hoặc hoặc tương đương.- Kèm theo bản photo công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Nhân công thực hiện gói thầu | 10 | - Có chứng chỉ về đào tạo nghề- Kèm theo bản photo công chứng các tài lieu | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi