Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng phục vụ Chuẩn bị sản xuất Đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị văn phòng phục vụ Chuẩn bị sản xuất Đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 11:15:00 đến ngày 2022-06-20 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,334,099 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị văn phòng phục vụ Chuẩn bị sản xuất Đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc Chuẩn bị sản xuất Đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy sấy cầm tay 220V X 1000W | 1 | cái | - Công suất: 1000W- Điện áp: 220÷240V- Chức năng điều chỉnh chế độ sấy: Đa dạng- Chức năng điều chỉnh gió: Mạnh-yếu- Phụ kiện đi kèm: Đầu sấy tập trung - Hộp đựng sản phẩm: Có đầy đủ | ||
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | 2 | cái | - Công suất: 1.000÷2.000W- Điện áp: 220V- Khoang chứa bụi: ≥2,2lít- Công suất hút: ≥270W- Bộ lọc: HEPA kép- Đầu hút bụi gồm: hút rèm, hút khe, bàn chải, hút sàn - Chiều dài dây điện nguồn: ≥5 mét- Hướng dẫn sử dụng kèm theo | ||
| 3 | Máy hút ẩm công nghiệp | 1 | cái | - Công suất hút ẩm 150 lít /24 giờ (ở điều kiện 300C, 80%)- Lưu lượng: 1650 m³ / h- Ứng dụng nhiệt độ từ 5 ℃ đến 38 ℃ (10%-90%)- Công suất định danh/Công suất cực đại : 1150W/1680W.- Nguồn điện 220V~50Hz, Dòng điện: 5.3A- Sử dụng môi chất R410A thân thiện môi trường- Xả liên tục qua ống dẫn nối dài- Màn hình LED với sự điều khiển thông minh bằng kỹ thuật máy vi tính- Có lưới lọc, loại bỏ bụi và loại bỏ chất gây ô nhiễm- Tự động dừng, xả đá, sử dụng cảm biến nhiệt độ kiểm soát việc dàn lạnh bị đóng băng khi máy hoạt động trong môi trường nhiệt độ thấp- Tiêu chuẩn: CE/RoHS- Kích thước sản phẩm : 470mm×455mm×950mm | ||
| 4 | Bàn để máy vi tính + ghế | 1 | bộ | - Bàn để máy vi tính: D1400 x R700 x C750+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp màu vàng- Ghế: + Kích thước: cao tổng thể 100cm, cao đến đệm ngồi 45cm+ Đặc điểm: Mặt ghế và tựa lưng bọc giả da Simili cao cấp+ Chân ghế: Chân inox Φ22, dầy 0.9 mm- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 5 | Bình lọc nước nóng lạnh | 1 | cái | - Điện áp: 220V/50Hz- Công suất lạnh: ≥65W- Công suất làm nóng: ≥500W- Số cấp lọc: ≥8 lõi- Công suất lọc theo giờ: ≥10 lít/giờ- Dung tích bình chứa: ≥ 9 lít (nước nóng: ≥0,7 lít, nước lạnh: ≥0,7 lít, nước bình thường: ≥7,6 lít)-2 vòi 3 chế độ nước- Công tắc nóng lạnh độc lập- Tự ngắt bơm khi nước đầy- Hệ thống làm lạnh: Bằng Chíp điện tử | ||
| 6 | Bộ máy tính để bàn | 1 | bộ | * Case- Bộ vi xử lý: Intel Core i7 hoặc tốt hơn- Ram: ≥ 8Gb- Ổ cứng lưu trữ: ≥1TB - Kiểu dáng: Case đứng*Màn hình- Kích thước: ≥23,8”- Độ phân giải: Full HD (1080p) 1920 x 1080- Công nghệ màn hình: IPS WLED Backlit LCD- Độ sáng: 250 cd/m²- Tần số quét: 60 Hz* Phụ kiện:- Bàn phím, chuột quang, dây nguồn phải có đầy đủ | ||
| 7 | Giá đỡ bình chữa cháy (giá đôi) | 9 | cái | - Chất liệu: Tôn sắt chống rỉ màu đỏ- Màu đỏ- Mô tả: Kệ hình chữ nhật, 4 chân- Kích thước: 40x20x20 (cm)- Công dụng: Để 2 bình chữa cháy | ||
| 8 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | 1 | cái | - Kiểu Dáng: Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Tay nắm bằng nhôm- Màu sắc: Ghi | ||
| 9 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ | 1 | cái | -Kiểu Dáng:+ Tủ sắt sơn tĩnh điện+ Tủ gồm 1 khoang, 2 cánh mở dùng chung 1 khóa, có 3 đợt di động-Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm-Chất liệu: + Sắt sơn tĩnh điện+ Tay nắm bằng nhôm- Màu sắc: Ghi | ||
| 10 | Giá sắt để dụng cụ | 1 | cái | - Giá thép đa năng đựng tài liệu- Giá chia thành 5 tầng, gồm các đợt cố định- Thanh trụ thép hộp chắc chắn- Kích Thước: 1000x450x20000mm- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 11 | Tủ hồ sơ 2 cánh | 2 | cái | - Kích thước: D1000 x R450 x C1830 mm- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Màu sắc: Ghi- Kiểu dáng:+ Tủ sắt đựng tài liệu dạng đứng 2 khoang với 2 cánh mở.+ Mẫu tủ hồ sơ sắt này có 2 cánh kín với tay nắm mở cánh chìm và khóa chìa an toàn phía dưới dưới ở mỗi cánh.+ Mỗi khoang có 3 đợt di động chia lòng khoang thanh 4 ngăn chứa tài liệu, hồ sơ.+ Tủ được sơn tĩnh điện trên dây chuyên công nghệ cao nên luôn giữ mầu sắc bền đẹp, chống nấm mốc, mối mọt và dễ dang vệ sinh | ||
| 12 | Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) | 1 | cái | - Kích thước: Cao: 1.8m; Dài: 0.91m; Rộng: 0.45m- Màu sắc: Ghi- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Loại cánh: Cánh mở, mỗi cánh có khóa và tai móc khóa, - Loại tủ: Locker- Kiểu dáng:+ Tủ có kiểu dáng hình chữ nhật với 10 khoang cánh mở, chia làm 5 tầng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi