Gói thầu: YC.G05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | YC.G05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 11:06:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,152,412,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
YC.G05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Yên Châu, tỉnh Sơn La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu lien quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu bao gồm: Giá hàng hóa, vận chuyển, lắp đặt & các dịch vụ liên quan đến chân công trình (Xã Sặp Vạt, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La ) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) – Mẫu số 23 – Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,
Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A-31,5kA/1s | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha, 2 nối đất-123kV-1250A-31,5kA/1s | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Dao nối đất 1 cực 72kV-400A, 31,5kA/1s (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp lắp đặt dao nối đất 1 cực 72kV và chống sét van 72 kV | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400/1-1-1-1-1A (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400/1-1-1-1-1A | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 400-800-1200/1-1-1-1-1A (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Trụ đỡ phù hợp Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 400-800-1200/1-1-1-1-1A | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3 (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Trụ đỡ phù hợp biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3: 0,11/√3 | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 96 kV, 10kA (kèm ghi sét , kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Trụ đỡ chống sét van ngoài trời, 1 pha 96kV, 10kA | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 72kV, 10kA (kèm ghi sét, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Tủ máy cắt hợp bộ 38,5kV-1250A, 25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Tủ máy cắt hợp bộ 38,5kV-630A, 25kA/1s | 3 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Tủ đo lường 38,5kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Tủ dao cắm phân đoạn 38,5 kV – 1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 35kV, 10kA lắp đặt tại đầu cực MBA 110kV (kèm kẹp cực, bộ ghi sét, phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2000A, 25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A, 25kA/1s | 2 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 25 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 26 | Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2000A, 25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 27 | Tủ tự dùng 24kV-200A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 28 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 24kV, 10kA, lắp đặt tại đầu cực MBA 110kV (kèm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 29 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp 110 kV và ngăn lộ tổng (1F87T + 1F67 + 1BCU) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 30 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ đường dây 110 kV (1 F87L + 1F67 + 1BCU) | 2 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 31 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110 kV (01F87B, 01BCU) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 32 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 4 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 33 | Tủ chỉnh lưu nạp điện (đã bao gồm bộ giáng áp tích hợp bên trong) | 2 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 34 | Tủ phân phối điện áp xoay chiều (380/220-AC) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 35 | Tủ điện 1 chiều 220V/250A-DC (kèm BCU) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 36 | Vỏ tủ phân phối điện 1 chiều (kèm đầy đủ giá đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 37 | Tủ đo đếm điện năng | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 38 | Bộ ắc quy 220VDC-200Ah/5h (bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện) | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 39 | Hệ thống giám sát ắc quy Online (cho 2 giàn ắc quy 2V, mỗi giàn >110 bình, bao cả Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống acquy 220VDC và đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối) | 1 | Hệ thống | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 40 | Sứ đứng 110kV, loại 1 pha, ngoài trời | 24 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | 228 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 42 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | 3 | hộp | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 43 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | 3 | hộp | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | 255 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 45 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | 3 | hộp | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 46 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | 3 | hộp | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC/W/FR 0,6/1(1,2)kV -1x400 sqmm | 85 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr- 12,7/22(24) - 3x50 sqmm | 41 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 49 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr- 12,7/22(24) - 3x50 sqmm | 1 | hộp | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 50 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr- 12,7/22(24) - 3x50 sqmm | 1 | hộp | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 51 | Đầu cốt Cáp Cu/XLPE/PVC/W/FR 0,6/1(1,2)kV -1x400 sqmm | 2 | cái | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 52 | Ống luồn cáp HDPE D130/100 | 200 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 53 | Ống luồn cáp HDPE D85/65 | 80 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 54 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | 90 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 55 | Cáp hạ thế, cáp điều khiển nhiều lõi và các phụ kiện cần thiết như đầu cốt nhãn cáp, kẹp giữ cáp, …để cấp nguồn AC, DC và đấu nối toàn bộ mạch nhị thứ cho các thiết bị điều khiển, bảo vệ, SCADA, thông tin (bao gồm cả cáp đấu nối công tơ...) cho các thiết bị nhất thứ thuộc các ngăn lộ 110kV, 35kV, 22kV và hệ thống tự dùng AC, DC. | 1 | Lô | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 56 | Cáp hạ thế, cáp điều khiển nhiều lõi và các phụ kiện cần thiết đấu nối đảm bảo điều kiện vận hành của Máy biến áp 110 kV điều chuyển (bao gồm cáp đấu nối từ MBA điều chuyển, tủ điều khiển bảo vệ máy biến áp đến tủ điều khiển xa, cáp đấu nối cấp nguồn để đảm bảo hoạt động của các bộ phận của MBA như quạt, OLTC; cáp đấu nối tín hiệu bảo vệ nội bộ của MBA kết nối lên tủ điều khiển xa trong phòng điều khiển trung tâm) | 1 | Lô | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/W/FR 0,6/1(1,2)kV -4x95 sqmm | 110 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1(1,2)kV -4x35 sqmm | 40 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1(1,2)kV -1x50 sqmm | 66 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 60 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 61 | Đầu cốt đồng 35mm2 | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 62 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 63 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV : T-ĐS, H = 4,7m | 2 | Trụ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 64 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV : T-ĐS, H = 3,0m | 6 | Trụ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 65 | Thiết bị firewall | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 66 | Thiết bị Switch layer 3 | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 67 | Điện thoại hotline VOIP | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 68 | Tủ rack thông tin:- Mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa cánh cửa, có đèn sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau,…- Phụ kiện phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ tủ: thanh ray DIN, ngăn giá, kẹp, MCB 220VAC, MCB 48VDC,… | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 69 | Chống sét nguồn 1 pha (dòng tải định mức 16A) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 70 | SFP module (lắp đặt tại TBA Mộc Châu, tương thích với thiết bị hiện hữu) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 71 | Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) | 400 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 72 | Hộp đầu cáp và dàn phối quang TB+ ODF (kèm đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp) | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 73 | Dây nhảy quang có conector (≥ 10m/sợi, lắp đặt tại TBA Yên Châu) | 8 | Sợi | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 74 | SFP module (lắp đặt tại TBA Yên Châu) | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 75 | Giá phân phối kênh 2Mbit/s DDF (bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 76 | Phụ kiện đấu nối hệ thống thông tin (Aptomat, cáp cấp nguồn, hàng kẹp, Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…) | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 77 | Dây nhảy quang có conector (≥ 10m/sợi, lắp đặt tại TBA Mộc Châu) | 2 | Sợi | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 78 | SFP modul (lắp đặt tại TBA Mai Sơn, tương thích với thiết bị hiện hữu) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 79 | Dây nhảy quang có conector (≥ 20m/sợi, lắp đặt tại TBA Mai Sơn) | 2 | Sợi | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 80 | Máy tính chủ Sever/HMI và hệ điều hành bản quyền (gồm 2 màn hình >=27inch) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 81 | Máy tính kỹ thuật (Gồm 1 màn hình >= 27 inch) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 82 | Máy tính Gateway/sever và hệ điều hành bản quyền | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 83 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 84 | Switch công nghiệp Layer 2 (IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, ≥24 port RJ45) | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 85 | Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 86 | Máy in sự kiện A4 | 1 | chiếc | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 87 | Hệ thống cấp nguồn cho hệ thống SCADA (bao gồm cáp cấp nguồn, áp tô mát và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện), vật liệu phụ kiện cấp tín hiệu các loại | 1 | Hệ thống | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 88 | Thuê kênh truyền thông tin phục vụ đường truyền F87L | 1 | Trọn gói | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 89 | Tủ rack SCADA (vỏ tủ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 90 | Áp to mát 3P 50A | 5 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 91 | Áp to mát 3P 10A | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 92 | Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống SCADA (bao gồm cáp cấp nguồn, cáp mạng, cáp quang, dây nhảy quang, đầu nối LC, dây tiếp địa, đầu cốt, máng dẫn cáp, thanh DIN, hàng kẹp áp, dây thít… đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 93 | Bàn điều khiển hình V kèm 4 ghế | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 94 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 95 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời loại hồng ngoại (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 96 | Camera giám sát an ninh ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 97 | Camera giám sát cố định trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 98 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A+ Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N+ Bộ chuyển đổi quang điện+ Hộp phối quang ODF 24+ Dây nhảy quang+ Adapter 220VAVC/DC+ Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 10 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 99 | Giá đỡ kèm phụ kiện lắp đặt camera | 13 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 100 | Tủ Rack Camera gồm các thiết bị: Đầu ghi hình kèm phần mềm bản quyền; Switch Network layer 2; Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter); Bộ chuyển đổi quang điện; Hộp nối quang ODF, thiết bị cắt lọc sét nguồn, bộ chống sét nguồn và phụ kiện trọn bộ kèm theo (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 101 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng cho camera loại > 27 inch (kèm vật liệu và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 102 | Vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống Camera (Bao gồm cáp quang multimode 4 lõi, cáp mạng CAT 6, cáp nguồn, ống nhựa cứng SP D25, ống nhựa xoắn HDPE D32/25, phụ kiện đấu nối…) | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera | |
| 103 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 4 | Cột | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi