Gói thầu: Mua sắm CCDC phục vụ Chuẩn bị sản xuất Đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm CCDC phục vụ Chuẩn bị sản xuất Đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:54:00 đến ngày 2022-06-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,434,850 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm CCDC phục vụ Chuẩn bị sản xuất Đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc Chuẩn bị sản xuất Đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mêgômmét (250V-2500V) | 1 | cái | - Tiêu chuẩn an toàn điện: IEC 61010-1, 61010-2-030 CAT Ⅳ 300V / CAT Ⅲ 600V Pollution degree 2,IEC 61010-031, IEC 61326-1, 2-2 hoặc tương đương. -Điện áp thử: 250V/500V/1000V/2500V-Giải đo điện trở: 100.0MΩ/1000MΩ/2.00GΩ/100.0GΩ-Độ chính xác: ±5%rdg |±3dgt-Dòng điện ngắn mạch lên đến: 1.5mA-Đo điện áp AC/DC: 30 ~ 600V-Độ chính xác: ±2%rdg±3dgt-Nguồn: Adapter DC12V hoặc Pin LR14/R14 × 8pcs- Phụ kiện kèm theo: Que đo 3 m, dây đo điện trở đất, dây Guard, móc sắt, hộp đựng, pin sac, hướng dẫn sử dụng phải có kèm theo.- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | -Chỉ thị số+ DCV: 400mV/4/40/400/600V- Độ chính xác:±0.6%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V)±1.0%rdg±4dgt (600V)- ACV: 400mV/4/40/400/600V-Độ chính xác :±1.6%rdg±4dgt (20 - 400mV)±1.3%rdg±4dgt (4/40V)±1.6%rdg±4dgt (400/600V)- DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A-Độ chính xác:±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA)±1.0%rdg±4dgt (40/400mA)±1.6%rdg±4dgt (4/10A)- ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A-Độ chính xác:±2.6%rdg±4dgt (400/4000µA)±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A)- Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ-Độ chính xác:±1.0%rdg±4dgt (400Ω/4/40/400kΩ/4MΩ)±2.0%rdg±4dgt (40MΩ)- Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA- Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz- C: 40/400nF/4/40/100µF - DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt- Nguồn : R6P (1.5V x 2)- Phụ kiện: Que đo, Pin x 2, hướng dẫn phải có kèm theo.- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 3 | Máy thử rò khí SF6 | 1 | cái | -Thời gian phát hiện: | ||
| 4 | Máy phát điện lưu động chạy xăng, công suất 5kW | 1 | cái | - Nhiên liệu: Xăng- Công suất định mức : 5kW- Công suất dự phòng: 5.5kW- Công suất đầu phát: 5KVA- Tần số : 50Hz- Hệ số công suất cosφ: 1- Điện áp ra: 220V÷230V- Dòng điện ra: ~23A- Thể tích bình nhiên liệu: ≥20 lít- Tiêu hao nhiên liệu 100% tải: ≤2.9l/hThời gian chạy liên tục 50% tải: ≥18h- Độ ồn: ≤76dB- Điện áp DC (V/A): 12/8,3- Công suất động cơ: ≥13HP- Kiểu khởi động: Khởi động điện- Điều chỉnh điện áp: ARV- Hệ thống bảo vệ: + Bảo vệ dầu bôi trơn thấp+ Bảo vệ quá tải+ Bảo vệ dòng rò tắt máy+ Bảo vệ tần số cao/thấp tắt máy- Hệ thống hiện thị:+ Hệ thống hiển thị LED4+ Hiển thị điện áp ra+ Hiển thị dòng điện+ Hiển thị công suất | ||
| 5 | Khoan điện cầm tay | 1 | cái | -Điện áp: 220-240V~50-60Hz-Công suất: 800÷1500 W-Tốc độ không tải: ≥850rpm-Tốc độ đập:≥ 4400 bpm-Lực đập: ≥5.5J,-Khả năng khoan gồm: bê tông 32mm, thép: 13mm, gỗ: 40mm- Hệ thống đầu khoan gài SDS, - Phụ kiện: 3 mũi khoan gài và 2 mũi đục, hộp đựng hướng dẫn sử dụng kèm theo đầy đủ | ||
| 6 | Máy mài cầm tay | 1 | cái | - Công suất: 800÷1.500W- Nguồn sử dụng: 220V/50-60Hz- Tốc độ không tải: ≥1.000 v/p- Đường kính đá mài: ≥125mm- Dây dẫn điện: ≥2.0 m | ||
| 7 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV | 1 | bộ | - Tiêu chuẩn: EN61000-3-2 EN61000-3-3 EN61326-1EN55011 EN61000-4-2 EN61000-4-3 EN61000-4-4EN61000-4-5 EN61000-4-6 EN61000-4-11 hoặc tương đương- Giải điện áp kiểm tra: 240VAC, 2kV, 6kV, 11kV, 22kV, 33kV, 132kV, 275kV- Đo không tiếp xúc- Hiện thị: LED sáng đỏ- Còi báo : Âm thanh- Giải kiểm tra được điều chỉnh- Chức năng :+ Kiểm tra dễ dàng, dễ lựa chọn+ Phát hiện được điện áp thấp+ Sử dụng cho trong nhà và ngoài trời+ Đầu nối thích hợp với nhiều loại sào cách điện khác nhau+ Trọng lượng nhẹ, nhỏ gọnỞ 240VAC khoảng cách phát hiện: 5 ~ 10cmNguồn: 3x1.5V hoặc tốt hơn- Bút thử điện kèm theo sào thao tác 110kV- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định sào thao tác 110kV của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 8 | Tiếp địa di động dây đồng mềm >= 25mm2 | 2 | bộ | - Mỏ kẹp dây dẫn điện+ Bộ kẹp dây gồm 3 cái bằng hợp kim nhôm, Bộ kẹp dây gồm 03 cái bằng hợp kim nhôm(dạng mỏ vịt), Miệng kẹp kẹp được dây dẫn đường kính từ 7 đến 35mm. Độ mở rộng lớn nhất của miệng kẹp phải có độ rộng ≥ 35mm. - Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất+ Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất để bắt nối với cọc tiếp đất. Kẹp để nối dây dẫn vào cọc tiếp đất được cấu tạo bằng hợp kim đồng hoặc nhôm đảm bảo tiếp xúc, dẫn điện tốt. Có thể siết chặt và nới lỏng bằng tay.+ Dây ngắn mạch và tiếp đất+ Có 03 dây ngắn mạch, chiều dài của mỗi sợi dây ngắn mạch từ kẹp dây dẫn đến điểm nối chung nhỏ nhất là 3m. Tiết diện dây ngắn mạch là 25mm2.+ Chiều dài dây tiếp đất từ điểm nối chung đến mỏ kẹp cọc nối đất nhỏ nhất là 15m. Tiết diện dây nối đất là 25mm2.+Dây ngắn mạch và tiếp đất được chế tạo bằng dây đồng mềm, nhiều sợi vặn xoắn, được bọc bằng lớp nhựa PVC trong suốt dày ít nhất là 1mm ± 0,2 mm ép chặt chống hơi nước lọt vào. Bên trong vỏ bọc PVC có in bằng mực không phai nội dung tiết diện dây dẫn, hãng sản xuất.- Sào thao tác tiếp địa+ Mỗi bộ tiếp đất gồm 03 sào thao tác, mỗi sào dài ≥ 1,5m.+ Sào được làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, chỉ có một đoạn không thể thu gọn và mở rộng chiều dài, đầu mỗi sào được gắn một kẹp tiếp địa dây dẫn. Sào có cấu tạo khả năng chịu lực kéo, giật, đẩy khi thao tác. Sào có tiết diện tròn đường kính từ 30mm đến 40mm, đảm bảo không cho hơi ẩm và bụi lọt vào bên trong.+ Sào đảm bảo sử dụng an toàn ở cấp điện áp đến 35kV.- Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng hoặc Crôm. Tiết diện cọc là hình tròn, đường kính trung bình từ 14mm đến 18mm. Cọc có một đầu nhọn để cắm xuống đất; còn đầu kia có thiết kế để bắt nối được với mỏ kẹp của dây tiếp đất, chiều dài toàn bộ cọc là 1,2m ± 10% | ||
| 9 | Súng đo nhiệt độ | 1 | cái | - Sử dụng kỹ thuật đo bằng hồng ngoại và laser để định vị nguồn nhiệt giúp người dùng dễ dàng sử dụng, thao tác ở dải nhiệt lên đến 7500C- Có màn hình LCD kích thước lớn, hoạt động đa chức năng, tiêu thụ điện năng thấp và đặc biệt có sự hoạt động ổn định với độ chính xác cao.- Chỉ số đọc chính xác từ -58÷1382° F (-50 đến 750 °C) - Độ phân giải 0,1°F/°C. - Thời lượng pin sử dụng liên tục 14 giờ bằng một pin 9V tiêu chuẩn hoặc tốt hơn- Lựa chọn: ℃/℉- Tự động tắt máy: Trang bị sẵn- Đèn hiển thị Pin yếu: Trang bị sẵn | ||
| 10 | Dây lưng an toàn | 1 | cái | - Dây thắt lưng:+ Cấu tạo: Dây làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được ép bằng miếng kim loại chống tưa dây. Trên dây có các móc phụ để gắn dây choàng qua trụ và dây đỡ mông; Trên dây có may đính vào phía ngoài 1 dây phụ bản nhỏ tạo thành các vòng để gắn các dụng cụ đồ nghề như: kìm, cà-lê…- Kích cỡ dây (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.200 x 45 x 2) mm- Có miếng đệm bằng da hoặc bằng simily ở lưng (dây dài x bản rộng): ≥ (700 x 85) mm- Khóa dây thắt lưng: Là loại hãm kép có răng cưa lò xo ép, luồn dây khóa xuôi chiều, trên thân khóa có các mũi tên chỉ dẫn cách luồn dây- Dây đỡ mông: Làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được kết nối với 2 móc treo cơ động có chống xoắn, cấu tạo an toàn chống bật chốt- Dây có cơ cấu điều chỉnh độ: (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.000x 45 x 2) mm. - Tải trọng thử nghiệm: ≥ 1.500 Kg | ||
| 11 | Kìm cách điện 1000V | 1 | cái | - Phần lưỡi kềm được thiết kế độ nghiêng mạ xi chống rỉ sét. - Cán kềm bọc nhựa cách điện hạ áp, có gờ bảo vệ ngón tay.- Được làm từ thép chrome vanadium CrV 55.- Thân đạt độ cứng HRC 44-50.- Lưỡi đạt độ cứng HRC 58-62, mạ xi chống rỉ.- Kích thước: 190mm hoặc tương đương- Khả năng: Cắt cáp đồng hoặc nhôm | ||
| 12 | Bút thử điện hạ thế | 2 | cái | - Chiều dài đầu thử 50mm- Được kiểm nghiệm với dòng điện từ 100 – 500 V- Thân bút: bằng nhựa nhẹ, cách điện, độ bền cao.- Thiết kế dạng cây bút giúp dễ dàng cầm nắm, thao tác tiện lợi, có độ ma sát cao, chống trơn trượt. - Sản phẩm được thiết kế kiểu dạng nhỏ gọn, dễ dàng để túi mang theo khi làm việc hoặc cất giữ 1 cách tiện lợi và nhanh chóng trong hộp đồ nghề | ||
| 13 | Ampe kìm | 1 | cái | - Đo điện áp 1 chiều: 400.0mV/4.000/40.00/400.0/600V - Đo điện áp xoay chiều: 400.0mV/4.000/40.00/400.0/600V - Đo dòng: 40.00/400.0/1000A - Đo điện trở: 400.0Ω/4.000/40.00/400.0kΩ/4.000/40.00MΩ (Auto-ranging)-Đo liên tục: Còi kêu 50±30Ω-Đường kính kìm : Ø33mm max.-Nguồn: R03/LR03 (AAA) (1.5V) × 2-Phụ kiện: que đo, hộp đựng, pin, sách hướng dẫn sử dụng có đầy đủ- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 14 | Cờ lê lắc tay 2 đầu vòng 17-19 | 1 | bộ | - Chất liệu: Thép không gỉ- Cờ lê 2 vòng miện tròn 1 đầu 17, một đầu 19, số khía cạnh trong đầu 12 | ||
| 15 | Bộ khẩu 10-32 (khẩu dài) | 1 | bộ | - Được làm từ thép CR-V chịu lực tốt- Gồm nhiều đầu tuýp bông (12 cạnh), cần siết và đầu nối 1/2"- 18 đầu tuýp 1/2" bông (12 cạnh): 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30,32mm- 1 đầu 1/2" bông (12 cạnh) - 21mm- 1 cần tự động 1/2" - dài 10" ~ 250mm- 1 cần trượt 1/2" - dài 12" ~ 300mm- 1 cần lắc léo 1/2" - dài 15" ~ 375mm- 1 đầu nối 1/2" - dài 5" ~ 125mm- 1 đầu nối 1/2" - dài 10" ~ 250mm- Đựng trong hộp dụng cụ chuyên dùng của nhà sản xuất | ||
| 16 | Âm kế (t 0C) | 1 | cái | - Độ ẩm: 10 đến 99%RH- Cấp chính xác: ± 5% (25 đến 80%)- Nhiệt độ: 14 đến 140°F (-10 đến 60°C)- Cấp chính xác: +/- 1.8F / 1°C - Kích thước: 4.3 x 3.9 x 0.78”(109 x 99 x 20mm) | ||
| 17 | Đèn chiếu sáng di động 500W | 2 | bộ | -Loại cầm tay, vỏ nhựa công suất bóng 500W - Điện áp vào AC-220V- Ánh sáng: Trắng- Hiệu suất chiếu sáng đạt hơn 130 lm/w - Ánh sáng không chứa tia UV, cực tím. An toàn tuyệt đối với người sử dụng và môi trường.- Hiệu suất chiếu sáng: 130 – 150 (lm/w)- Tuổi thọ: ≥10.000 giờ | ||
| 18 | Găng tay cách điện | 2 | đôi | - Tiêu chuẩn áp dụng: EN 60903 hoặc tiêu chuẩn tương đương hoặc tốt hơn- Điện áp sử dụng: ≥ 500V- Chiều dài găng: ≥ 360mm- Chiều dày găng: ≤ 0,5mm- Chu vi lòng bàn tay: 220±5mm- Găng tay cách điện được làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời. Găng có màu da cam.- Kiểu dáng, kích thước.+ Găng tay chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa.+ Cỡ số: 8.- Ghi nhãn: Trên mỗi găng ở mặt chính diện, phải có nhãn mác bằng mực không phai hoặc dấu chìm nổi ghi rõ: + Ký hiệu sản phẩm.+ Cơ sở chế tạo.+ Cấp điện áp sử dụng.+ Thời gian sản xuất- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 19 | Ủng cách điện | 2 | đôi | - Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5588 – 1991 hoặc tương đương- Điện áp kiểm tra: 35 KV- Thời gian kiểm tra: 1 phút- Dòng dò đạt: ≤9mA- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 20 | Thảm cách điện | 2 | cái | - Mầu sắc: Nâu đỏ- Kích thước: 1.000 x 600mm- Tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Vật liệu chính : Cao su thiên nhiên+ Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 5589 - 1991+ Điện áp kiểm tra : 35 KV+ Thời gian kiểm tra : 1 phút+ Dòng dò đạt : ≤ 20mA- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 21 | Thang gấp cách điện chữ A | 1 | cái | - Kích thước mở chữ A: 228*151*56cm- Kích thước thu gọn/ đóng gói:248*15*56 cm- Chiều cao chữ A: ≥231 cm- Khoảng cách bậc: ≥28cm- Số bậc: ≥8 bậc- Tải trọng: ≥150kg- Có khả năng cách điện tối đa nhờ được phủ lớp sợi thuỷ tinh cách điện cao cấp, chân thang bọc nhựa ABS chống trượt | ||
| 22 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn) | 4 | cuộn | -Sản phẩm có chất liệu nhựa PP chính phẩm, không bị đổi màu ánh nắng mặt trời.-Gồm 2 lớp nên có độ bền cao.-Độ dài: 100 m-Độ rộng: 8 cm-Trọng lượng: 700 gram | ||
| 23 | Mặt nạ phòng độc | 2 | cái | - Chất liệu: Nhựa và màng poly, phin lọc hoạt tính- Đặc tính: Được làm từ silicon nên rất mềm mại và thoải mái khi sử dụng, không để lại dấu khi đeo mặt nạ trong thời gian dài - Hệ thống phin lọc không khí tốt cho người sử dụng, không những giúp hít thở dễ dàng mà còn gia tăng độ thoải mái cho người sử dụng. - Khả năng thay thế phin lọc linh hoạt. - Tính năng: Chống bụi, vi khuẩn, độc- Màu sắc: Màu đen, vàng- Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, nhiều bụi- Loại: 2 Phin |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi