Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và tạp phẩm văn phòng cho XNMB năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và tạp phẩm văn phòng cho XNMB năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:54:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,932,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89898825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 321.952.785 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và tạp phẩm văn phòng cho XNMB năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm và tạp phẩm văn phòng cho XNMB năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu tham dự thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | - Tên hàng hóa - Quy cách kỹ thuật - Đơn vị tính - Số lượng - Đơn giá (chưa có thuế GTGT) - Thuế GTGT - Tổng giá trị gói thầu (đã có thuế GTGT). Ghi chú: Đơn giá đã bao gồm thuế GTGT; chi phí vận chuyển,… và giao hàng tại CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC, Lô diện tích 20.918,3 m2, KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC,
- Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
- Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu của Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim số 10 | 65 | Cái | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 2 | Dập ghim xoay chiều 0414 | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 3 | Băng keo VP 1.2 cm | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 4 | Băng keo VP 1.8 cm | 85 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 5 | Băng dính T2/80 | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 6 | Băng dính giấy 1 cm | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 7 | Băng dính giấy 2 cm | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 8 | Băng keo lụa Simili | 75 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 9 | Băng keo lụa Simili | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 10 | Băng keo dính 02 mặt | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 11 | Băng keo dính 02 mặt | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 12 | Băng keo dính 02 mặt | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 13 | Băng dính (Băng keo) xốp | 25 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 14 | Trình ký A4 2 mặt | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 15 | Trình ký A4 mica | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 16 | Bìa A4 One các màu | 200 | Ram | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 17 | Bìa 60 lá A4 | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 18 | Hộp tài liệu nhựa 10 cm A4 | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 19 | Hộp tài liệu nhựa 15 cm A4 | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 20 | Hộp tài liệu nhựa 20 cm A4 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 21 | Bìa mica (Bìa kính) A4 | 45 | Ram | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 22 | Bìa mica (Bìa kính) A3 | 20 | Ram | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 23 | File 2 còng nhẫn A4 3 cm | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 24 | File còng bật 5 cm | 115 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 25 | File còng bật 7 cm | 250 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 26 | File còng bật 9 cm | 135 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 27 | Bút bi | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 28 | Bút bi | 200 | Cái | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 29 | Bút chì | 65 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 30 | Bút xóa | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 31 | Bút dạ bảng (lông bảng) | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 32 | Bút lông dầu (dạ dầu) | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 33 | Bút lông dầu (dạ dầu) | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 34 | Bút nhớ dòng 2 đầu (dạ quang) | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 35 | Đục lỗ TTH 3799 | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 36 | Đục lỗ KWTrio 952 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 37 | Dao trổ SDI 18mm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 38 | Dao trổ SDI 18mm | 65 | chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 39 | Lưỡi dao trổ SDI 9mm nhỏ | 20 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 40 | Giấy A4 | 750 | Ram | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 41 | Giấy A3 | 200 | Ram | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 42 | Giấy dính (đề can) A4 đế xanh | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 43 | Nhãn dán A5 | 170 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 44 | Giấy in màu A4 | 100 | Ram | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 45 | Tẩy Thiên long | 100 | Viên | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 46 | Bút chì kim Pentel | 35 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 47 | Nhổ ghim KW508B | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 48 | Hồ Khô | 50 | Lọ | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 49 | Hồ nước | 50 | Lọ | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 50 | khay cắm bút | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 51 | Hộp đựng ghim | 60 | Cái | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 52 | Ghim cài C62A loại nặng | 200 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 53 | Giá - khay tài liệu 3 tầng - ngang | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 54 | Kẹp sắt đen Double 15mm | 150 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 55 | Kẹp sắt đen Double 19mm | 200 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 56 | Kẹp sắt đen Double 25mm | 200 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 57 | Kẹp sắt đen Double 32mm | 150 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 58 | Kẹp sắt đen Double 41mm | 100 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 59 | Kẹp sắt đen Double 51mm | 100 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 60 | Kéo | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 61 | Kéo | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 62 | Mực dấu Shinny | 30 | Lọ | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 63 | Giấy dính 3x2 | 100 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 64 | Giấy dính 3x3 | 150 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 65 | Giấy dính 3x4 | 70 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 66 | Giấy dính 3x5 | 80 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 67 | Giấy note 5 màu | 200 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 68 | Giấy note 5 màu giấy | 200 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 69 | Giấy dính Sign here | 300 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 70 | Phân trang giấy 10 màu | 100 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 71 | Phân trang giấy 12 màu | 150 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 72 | Phân trang nhựa 10 màu | 50 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 73 | Phân trang nhựa 12 màu | 150 | Tập | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 74 | Thước kẻ dẹt 30cm | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 75 | Ghim dập số 10 | 200 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 76 | Ghim dập số 3 (đạn ghim 24/6) | 50 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 77 | Ghim dập 23/8 | 50 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 78 | Ghim dập 23/10 | 50 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 79 | Ghim dập 23/13 | 50 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 80 | Ghim dập 23/15 | 50 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 81 | Ghim dập 23/17 | 50 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 82 | Ghim dập 23/20 | 50 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 83 | Ghim dập 23/23 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 84 | Băng xóa kéo khô Plus | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 85 | Sổ bìa da A4 | 40 | Quyển | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 86 | Túi Myclear A4 | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 87 | Túi My Clear khổ F | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 88 | USB Kingston 32GB G2 (DT101) | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 89 | Máy tính | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 90 | Túi 11 lỗ Plus (sơ mi lỗ) | 2.000 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 91 | Pin 2A panasonic | 200 | Đôi | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 92 | Pin 3A panasonic | 150 | Đôi | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 93 | Dây thít nhựa | 5 | Bịch | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 94 | Chà cầu 2 đầu | 18 | Cái | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 95 | Chổi chít quét nhà | 30 | Cái | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 96 | Bộ cây lau nhà | 2 | Bộ | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 97 | Xịt côn trùng | 120 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 98 | Găng tay cao su | 50 | Đôi | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 99 | Giấy Posy | 96 | Dây | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 100 | Lõi giấy ăn | 260 | Bịch | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 101 | Hộp giấy ăn | 240 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 102 | Nước lau kính | 120 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 103 | Nước lau sàn | 96 | Can | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 104 | Nước rửa chén | 24 | Can | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 105 | Nước rửa tay diệt khuẩn | 120 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 106 | Nước lau bếp | 80 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 107 | Nước tẩy rửa | 50 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 108 | Túi đựng rác tự phân hủy | 120 | Kg | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 109 | Trà Atiso | 80 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 110 | Trà hoa cúc | 40 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 111 | Cà phê đen hòa tan | 80 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 112 | Cà phê rang | 24 | Kg | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 113 | Xịt phòng | 80 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 114 | Tinh dầu hương thảo extra | 40 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 115 | Ly giấy dùng 1 lần | 40 | Dây | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 116 | Màng bọc thực phẩm | 24 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 117 | Giấy thấm dầu ăn | 30 | Bịch | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 118 | Bột thức uống lúa mạch | 40 | Gói | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 119 | Sữa đặc có đường | 80 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 120 | Đường kính | 40 | Kg | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 121 | Khăn lau đa năng | 80 | Cuộn | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 122 | Găng tay tự hủy sinh học | 40 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 123 | Gel tẩy rửa | 120 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 124 | Dung dịch thông cống và khử mùi bồn cầu | 10 | Chai | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 125 | Bánh quy bơ | 16 | Hộp | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 126 | Bánh Yến mạch | 50 | Gói | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 127 | Bánh xốp | 50 | Gói | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 128 | Bánh trứng tươi | 50 | Gói | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 129 | Cây lau nhà | 5 | Cây | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 130 | Bông lau nhà | 40 | Cái | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 131 | Bộ lau kính có cán nối | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 132 | Chổi cọ sàn gạt nước | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 | ||
| 133 | Thảm chùi chân | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu trong phạm vi công việc số XNMB.HCTH.SOW.18 ngày 21/4/2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89898825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 321.952.785 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi