Gói thầu: Mua sắm cáp quang, bộ chuyển đổi nguồn và phụ kiện phục vụ SCTX 6 tháng đầu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642049-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Mua sắm cáp quang, bộ chuyển đổi nguồn và phụ kiện phục vụ SCTX 6 tháng đầu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220574331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:49:00 đến ngày 2022-06-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 203,904,864 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm cáp quang, bộ chuyển đổi nguồn và phụ kiện phục vụ SCTX 6 tháng đầu năm 2022
Mua sắm bổ sung VTTB phục vụ SCTX 6 tháng đầu năm 2022 Công ty Điện lực Hà Nam
15 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp nối cáp quang 24FO21Bộ- Chủng loại: Hộp nối cáp quang loại 24 sợi- Vật liệu vỏ: Phi kim loại- Kiểu thiết kế: + Dạng cố định ở vị trí đứng.+ Treo trên cột, chôn ngầm hoặc đặt trong hố cáp.+ Sử dụng được nhiều lần.+ Chống tác động của môi trường bên ngoài, chống thấm.- Công năng: Dùng cho nối thẳng hay rẽ nhánh- Ngõ vào/ ra cáp: Đảm bảo độ kín với các ngõ vào ra chưa (không) sử dụng, tối thiểu 04 cửaSố lượng mối hàn: 24 mối hàn- Cơ chế bảo vệ mối hàn: Dùng ống co nhiệt- Kích thước: 440x205x205- Đường kính cổ cáp: ≤ 20- Số mối hàn/khay: 12/24 mối hàn- Số lượng khay hàn tối đa: 6 khay hàn- Số lượng mối hàn tối đa: 144 mối hàn- Điện áp chịu được: 15KV (DC)- Tiêu chuẩn áp dụng: IP67- Khả năng chịu lửa: 70Kpa-106Kpa- Nhiệt độ môi trường: -40ºC tới 80ºC- Độ ẩm môi trường: ≤ 85%- Áp suất môi trường: Theo tiêu chuẩn EN60529- Phụ kiện: Khay hàn, ống co nhiệt, các phụ kiện cố định cáp và phụ kiện hợp bộ khác
2Chuỗi néo cáp quang ADSS-24 kèm phụ kiện45Bộ- Dùng treo néo cáp trên cột, có khả năng treo néo cáp trên cột với 1 góc lớn hơn 25°.- Dùng kết nối các cột liên tiếp với nhau với các độ cao khác nhau. Phù hợp cho việc lắp đặt cáp ADSS trên nhiều địa hình.- Dây bện xoắn: + Dây bện xoắn gia cường 2 lớp dây bện xoắn (Inner & Outer)+ Dây bện xoắn bảo vệ cáp làm bằng các sợi thép mạ kẽm mạ kẽm nhúng nóng, dài > 1200 mm.+ Dây bện xoắn ngoài làm bằng các sợi thép mạ kẽm mạ kẽm nhúng nóng, dài > 900 mm.- Khoảng vượt: ≥ 300m+ Điều kiện lắp đặt: - Cho phép tháo lắp (sử dụng) nhiều lần.- Phù hợp lắp đặt với đường kính cáp quang ADSS.- Móc treo, mắt néo, móc nối, ốc, bulong, chốt: - Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng- Lực giữ cáp: ≥ 95% lực kép căng cho phép của cáp- Lực căng tối đa cho phép: ≥ 21.5 KN- Vật liệu sản xuất: Al – clad Steel+ Chi tiết về băng thép trong: - Chiều dài băng thép: ≥ 1200 m- Đường kính dây đơn băng thép: ≥ 2.3 mm- Số lượng dây: ≥ 16 sợi- Chi tiết về băng thép ngoài: - Chiều dài chuẩn: ≥ 900 mm- Đường kính dây đơn: ≥ 3.0 mm- Số lượng dây: ≥ 6 sợi- Phù hợp đường kính cáp: ≥ 13.2 ± 0.2 mm
3Cáp quang ADSS 24 sợi quang1.695Mét- Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D- Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn.- Các ống đệm lỏng được bện SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm; Có tối thiểu 06 phần tử xung quanh phần tử trung tâm.- Công nghệ chống thấm Drycore, ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập tốt nhất.- Cáp được thiết kế với vật liệu hoàn toàn khô- Chịu lực căng tối đa lên đến 50 kN. - Cáp được thiết kế không kim loại với vật liệu cách nhiệt tốt- Cáp được thiết kế với 2 lớp vỏ ngoài bằng nhựa HDPE, - Sợi bóc vỏ: 02 sợi bóc (mỗi lớp một sợi).- Tuân theo chuẩn IEEE P-1222, tiêu chuẩn được công nhận cho cáp ADSS.+ Đặc tính sợi quang: - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 8665:2011; ITU- G.652D- Loại sợi: Đơn mốt (SM)- Số sợi quang: 12/24 sợi- Biên dạng chỉ số chiết suất: dạng chiết suất bậc- Đường kính lớp vỏ phản xạ: 125 ± 1 µm- Đường kính trường mốt bước sóng 1310nm: 9.2± 0,1 µm- Đường kính trường mốt bước sóng 1550nm: 10,5 ± 0.1 µm- Sai số đồng tâm trường mốt: ≤ 0,5 µm- Độ không tròn đều lớp vỏ phản xạ: ≤ 1%- Bước sóng cắt: ≤ 1260 nm- Hệ số suy hao 1310 nm: ≤ 0,35 dB/km- Hệ số suy hao 1550 nm: ≤ 0,22 dB/km- Hệ số tán sắc 1285 –1330: ≤ 3,5 ps/nm.km- Hệ số tán sắc 1550nm: ≤ 18 ps/nm.km- Bước sóng tán sắc không: 1300 ≤ ƛ0 ≤ 1324nm- Độ dốc tán sắc không: 0,092 ps/nm2.km- Hệ số phân cực mốt PMD:
4Convert quang loại 3OnedData IES2105-4P1F-P486Bộ- Chủng loại: Switch công nghiệp 4 cổng Ethernet + 1 cổng quang- Tiêu chuẩn&Giao thức: IEEE 802.3 cho 10Base-TIEEE 802.3u của 100Base-TX và 100BaseFXIEEE 802.3x cho điều khiển luồng IEEE 802.1Q cho VLAN IEEE 802.3af dành cho PoE IEEE 802.3at cho PoE +- Nguồn PoE: Công suất tối đa của cổng PoE: 30W Chân cấp nguồn của PoE: V +, V +, V-, V- tương ứng với Chân 1, 2, 3, 6- Giao diện: Cổng đồng 100M: 10/100Base-T (X), RJ45, Điều khiển lưu lượng tự động, Chế độ song công toàn phần/một nửa, MDI/MDI-X Tự động chạy cổng 100M: 100Base-FX, tùy chọn cổng đồng SC/ST/FC100M POE: 10/100Base-T (X) RJ45, điều khiển lưu lượng tự động, chế độ song công toàn phần/bán hai mặt, tự động chạy MDI/MDI-X, cổng POE, công suất đầu ra 15W hoặc 30W.- Hiển thị: Hiển thị cổng, chỉ báo nguồn điện, chỉ báo PoE+ Thuộc tính chuyển mạch: - Địa chỉ MAC: 2K - Băng thông trên bảng nối: 1 - Chế độ truyền: Lưu trữ và chuyển tiếp - Chuyển đổi thời gian trễ:
5Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC-110VDC1Bộ- Điện áp đầu vào: 220VDC- Dải điện áp đầu vào: 180~270VDC- Điện áp đầu ra: 110VDC- Dải điện áp đầu ra: 90~130VDC- Dòng điện đầu ra: 30A- Qui định dòng tải: ≤0.2%- Nguồn điện lưới: ≤0.1%- Mức độ cân bằng tải: ≤±5%- Độ ồn: ≤2mV(CCITT)- Nhiễu đỉnh-đỉnh: ≤150mV- Độ nhiễu tần số: ≤50mV- Nhiễu rời rạc: ≤20mV- Hiệu suất: ≧83%- Độ trễ phản hồi: 20% ~ 100% step load ≤ 200- Thời gian khôi phục: ≤ 100uS- Nhiệt độ làm việc: -5~45℃- Chế độ làm mát: Có chế độ điều khiển làm mát- Thời gian trung bình giữa hai lần thất bại (MTBF): 100.000 Giờ
6Bộ chuyển đổi nguồn 12-24VDC sang 5VDC47Bộ- Nguồn đầu vào: 12VDC/24VDC (dải điện áp 9VDC tới 32VDC)- Điện áp đầu ra: 5VDC- Dòng điện đầu ra: 5A- Công suất: 25W- Cấu trúc vỏ: Bằng hợp kim tản nhiệt
7Bộ chuyển đổi nguồn Adapter 220VAC-24VDC1Bộ- Điện áp đầu vào: 220VAC- Dải điện áp đầu vào: 220VAC ±15%- Điện áp đầu ra: 24VDC- Dải điện áp đầu ra: 20-30VDC- Dòng điện đầu ra: 20A- Qui định dòng tải: ≤0.2%- Nguồn điện lưới: ≤0.1%- Mức độ cân bằng tải: ≤±5%- Độ ồn: ≤2mV (CCITT)- Nhiễu đỉnh-đỉnh: ≤150mV- Độ nhiễu tần số: ≤50mV- Nhiễu rời rạc: ≤20mV- Hiệu suất: ≧83%- Độ trễ phản hồi: 20% ~ 100% step load≤200 Thời gian khôi phục ≤100uS- Nhiệt độ làm việc: -5~45℃- Chế độ làm mát: Có chế độ điều khiển làm mát- Thời gian trung bình giữa hai lần thất bại (MTBF): 100.000 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->