Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643608-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220616275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:21:00 đến ngày 2022-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,507,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.507047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250A
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Đại Thắng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TNL Việt Nam, địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco Lô E9 đường Phạm Hùng , Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế không nợ thuế VAT đến hết năm 2021 * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,1364100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT57,0707m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT160,1775100m
4Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT23,73m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT23,73m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT23,73m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT82,4408m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,959tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT2,0869tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT3,6387tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,3143100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,7066m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính Chương V của E-HSMT0,2273tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính Chương V của E-HSMT0,3356tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mmChương V của E-HSMT1,0358tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cộtChương V của E-HSMT0,6115100m2
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT92,5354m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,8242m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Chương V của E-HSMT0,1803tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Chương V của E-HSMT0,6549tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thangChương V của E-HSMT0,4602100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,6627100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng lại vật liệu đào)Chương V của E-HSMT1,1762100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT23,6164m3
C BỂ PHỐT
1Đào bể phốt, đất cấp IIChương V của E-HSMT17,3888m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT5,225100m
3Vét bùn đầu cọcChương V của E-HSMT0,836m3
4Đắp cát đen đầu cọcChương V của E-HSMT0,836m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,836m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,0751m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,0766tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,0707tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốtChương V của E-HSMT0,0435100m2
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,9638m3
11Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,267m2
12Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V của E-HSMT6,1389m2
13Quét flinkote bể phốt...Chương V của E-HSMT30,3914m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,1725m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtChương V của E-HSMT0,0474100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtChương V của E-HSMT0,0673tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT16ck
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,9603100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,7445100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,7445100m3
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT6,4676m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT6,2062m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6197tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,594tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4119tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,3495tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3076tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,1394tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,0867100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT26,5912m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9488tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,233tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8944tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,8761tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,4174100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT56,044m3
17Bê tông xốp tôn nền nhà vệ sinhChương V của E-HSMT4,2092m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,8295tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT5,767100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,9732m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Chương V của E-HSMT0,3064tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmChương V của E-HSMT0,5867tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT1,2189100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,9896m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2803tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0508tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,1677100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao Chương V của E-HSMT58,4814m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao Chương V của E-HSMT8,3937m3
30Căng lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nungChương V của E-HSMT224,464m2
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,8391m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,6084m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,5226m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao Chương V của E-HSMT49,9244m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =11 cm, cao Chương V của E-HSMT9,2497m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT199,968m2
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,1118m3
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,3975m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT22,5846m3
40Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT592,6227m2
41Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT848,5754m2
42Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT369,5043m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT363,63m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT524,0034m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT141,56m
46Láng Ram dốc tạo nhám dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,25m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,424m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,9084m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,9425m2
50Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT391,5159m2
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT41,1942m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x150Chương V của E-HSMT35,4705m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT277,585m2
54Ốp gạch thẻ trang trí vào tườngChương V của E-HSMT51,673m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V của E-HSMT173,5347m2
56Dán chống thấm bằng màng chống thấm 2 lớp khu vệ sinhChương V của E-HSMT56,4862m2
57Láng sê nô mái hiên, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT230,0209m2
58Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bãoChương V của E-HSMT1,1806tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,1806tấn
60Gia công cửa thông gió máiChương V của E-HSMT0,0475tấn
61Lắp dựng cửa thông gióChương V của E-HSMT0,9849m2
62Sơn xà gồ các loại 3 nướcChương V của E-HSMT4,9896m2
63Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,4422100m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.480,2561m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.218,0797m2
66Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT61,266m2
67Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT53,29m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,2595tấn
69Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT121,0546m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,4986m2
71Sản xuất, lắp dựng vách compact phụ kiện INOXChương V của E-HSMT6,4416m2
72Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304Chương V của E-HSMT971,4148kg
73Mũ chụp tay vịn lan can hành langChương V của E-HSMT163cái
74Giá đỡ mặt bệ bằng INOXChương V của E-HSMT55,6686kg
75Đắp vẽ quốc huy bằng vữa Xi măngChương V của E-HSMT1cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,1033100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT4,3271100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2mChương V của E-HSMT28bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V của E-HSMT22bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT13cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT1hop
5Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V của E-HSMT10hop
6Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V của E-HSMT1hop
7Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X400X200Chương V của E-HSMT1hop
8Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 40AChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32AChương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16AChương V của E-HSMT17cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A;16AChương V của E-HSMT9cái
12Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngChương V của E-HSMT25cái
13Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tườngChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngChương V của E-HSMT42cái
16Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngChương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2Chương V của E-HSMT50m
18Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V của E-HSMT100m
19Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chương V của E-HSMT300m
20Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT680m
21Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT810m
22Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V của E-HSMT40m
23Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Chương V của E-HSMT140m
24Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V của E-HSMT300m
25Lắp đặt Ống Gen D16Chương V của E-HSMT350m
26Lắp đặt Ống Gen D20Chương V của E-HSMT260m
27Lắp đặt Ống Gen D32Chương V của E-HSMT60m
28Lắp đặt hop nối phân dây KT: 100x100Chương V của E-HSMT12hop
29Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụChương V của E-HSMT1hệ
30Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V của E-HSMT9cái
31Lắp đặt modem wifiChương V của E-HSMT1bộ
32Lắp đặt tp links 8 portsChương V của E-HSMT1bộ
33Kéo rải Cáp internet cat6Chương V của E-HSMT180m
34Giắc mạng internetChương V của E-HSMT8cái
35Lắp đặt Ống Gen D16Chương V của E-HSMT180m
F CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT13,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT5cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V của E-HSMT5cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V của E-HSMT5cái
6Bulong M14Chương V của E-HSMT20cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Chương V của E-HSMT135m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V của E-HSMT100cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V của E-HSMT5cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V của E-HSMT5,8875kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V của E-HSMT10,362kg
12Bulong, vành đệm M12x25Chương V của E-HSMT4bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmChương V của E-HSMT0,3266kg
14hop kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT2hop
G CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D25Chương V của E-HSMT1,28100m
2Ống PPR-PN10-D40Chương V của E-HSMT0,23100m
3Cút 90 PPR-D25Chương V của E-HSMT36cái
4Cút 90 PPR-D40Chương V của E-HSMT7cái
5Tê 90 PPR-DN25Chương V của E-HSMT29cái
6Tê 90 PPR-D40Chương V của E-HSMT2cái
7Tê 90 PPR-D40/25Chương V của E-HSMT4cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V của E-HSMT12cái
9Cút ren trong PPR-D25Chương V của E-HSMT56cái
10Côn chuyển bậc PPR-D40/25Chương V của E-HSMT2cái
11Van 2 chiều PPR-D25Chương V của E-HSMT8cái
12Van 1 chiều PPR-D25Chương V của E-HSMT1cái
13Van 2 chiều PPR-D40Chương V của E-HSMT1cái
14Van 1 chiều PPR-D40Chương V của E-HSMT1cái
15Măng sông PPR-D25Chương V của E-HSMT40cái
16Măng sông PPR-D40Chương V của E-HSMT6cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V của E-HSMT52cái
18Đầu bịt D25Chương V của E-HSMT52cái
H THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D34Chương V của E-HSMT0,06100m
2Ống PVC-C2-D60Chương V của E-HSMT0,12100m
3Ống PVC-C2-D90Chương V của E-HSMT1,58100m
4Ống PVC-C2-D110Chương V của E-HSMT0,56100m
5Măng sông PVC-D34Chương V của E-HSMT1cái
6Măng sông PVC-D60Chương V của E-HSMT2cái
7Măng sông PVC-D90Chương V của E-HSMT26cái
8Măng sông PVC-D110Chương V của E-HSMT9cái
9Tê 45 độ PVC-D90Chương V của E-HSMT17cái
10Tê 45 độ PVC-D110Chương V của E-HSMT9cái
11Cút 90 PVC-D34Chương V của E-HSMT18cái
12Cút 90 PVC-D60Chương V của E-HSMT7cái
13Cút 90 PVC-D90Chương V của E-HSMT17cái
14Cút 45 độ PVC-D90Chương V của E-HSMT56cái
15Cút 45 độ PVC-D110Chương V của E-HSMT31cái
16Côn 90 độ PVC-D90/34Chương V của E-HSMT9cái
17Côn 90 độ PVC-D90/60Chương V của E-HSMT2cái
18Côn 90 độ PVC-D110/60Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Chương V của E-HSMT2cái
21Đầu bịt D34Chương V của E-HSMT9cái
22Đầu bịt D90Chương V của E-HSMT10cái
23Đầu bịt D110Chương V của E-HSMT6cái
I THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V của E-HSMT7bộ
2Lắp đặt hop đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT7cái
3Vòi xịt xíChương V của E-HSMT7cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấnChương V của E-HSMT4bộ
6Chậu rửa âm bànChương V của E-HSMT5bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu nam + chậu bếpChương V của E-HSMT10cái
8Vòi chậu lavaboChương V của E-HSMT5bộ
9Gương soiChương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT5cái
11Lắp đặt hop đựng xà bôngChương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt Chậu bếp inox 2 hốChương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Vòi chậu bếpChương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT7bộ
16Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chương V của E-HSMT7cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
19Van phao cơChương V của E-HSMT1cái
20Dây cấp nướcChương V của E-HSMT20cái
J SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Đào xúc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT1,852100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,852100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,852100m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Chương V của E-HSMT0,414m3
5Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,858m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT5,587100m3
K TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,2873m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,4181100m3
3Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT8,2707m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V của E-HSMT18,0688100m
5Vét bùn đầu cọcChương V của E-HSMT2,891m3
6Cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT2,891m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT3,086m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2319100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0769tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,2462tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT3,1737m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,781m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,048m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT34,2793m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2309100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2309100m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0384100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0058tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0464tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,4224m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,8584m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT6,5386m3
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V của E-HSMT6,5362m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT129,4576m2
25Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,568m2
26Đắp vữa trang trí đầu mũ trụ tường ràoChương V của E-HSMT6
27Ốp đá granite tự nhiên vào trụ, biển tênChương V của E-HSMT24,684m2
28Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,972m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT159,0256m2
30Gia công cổng bằng INOX 304Chương V của E-HSMT197,7374kg
31Bản lề cối INOX 304Chương V của E-HSMT1bộ
32Gia công hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT0,2814tấn
33Mũi mác trên hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT72cái
34Lắp dựng cổng hàng rào hoa sắtChương V của E-HSMT26,6574m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT16,2624m2
36Lắp dựng biển tên Trụ sở công an bằng AlumexChương V của E-HSMT1bộ
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, đất cấp IIChương V của E-HSMT6,3964m3
2Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT24,414m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,495m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,47m3
5Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT69,44m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,6443m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1178tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1016100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT54cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng PVC 200mm đấu nối hệ thống thoát nướcChương V của E-HSMT0,1100m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT10,2701m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,2054100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2054100m3
M NỀN SÂN
1Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT245,6m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT24,56m3
3Lát gạch sân, bằng gạch Tezarro 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT225,6m2
4Xoa nhẵn mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)Chương V của E-HSMT20m2
N NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSMT5,85m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,9325m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,071100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0316tấn
7Bu lông chờ chân cộtChương V của E-HSMT5cụm
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,95m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,039100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,039100m3
11Gia công hệ khung dàn thép ốngChương V của E-HSMT0,5408tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT0,5408tấn
13Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3033tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3033tấn
15Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,7169100m2
O PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cột thông tin truyền thanh để lấy mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT1,06cột
2Chặt phá, thu dọn cây, bụi chuốiChương V của E-HSMT0,55cong
3Chi phí dịch chuyển cột điện ra vị trí khác để lấy mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT0,005cột
4Xây dựng chân đế, lắp dựng cột thông tin truyền thanhChương V của E-HSMT0,005cột
5Hút bể phốtChương V của E-HSMT0,2ca
6Phá dỡ bể phốt cũChương V của E-HSMT0,121bể
P PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT30,9496m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT0,097tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,64m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT3,36m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT3,8624m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT50,646m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT79,5002m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT79,5002m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT79,5002m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.507047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
2 Máy trộn vữa ≥ 150l1
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,80 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
7 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 250A1
8 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
9 Ô tô tự đổ 5,0 T2
10 Tời điện Tời điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->