Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:21:00 đến ngày 2022-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,507,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.507047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Đại Thắng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ĐTC phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế không nợ thuế VAT đến hết năm 2021 * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,1364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 57,0707 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 160,1775 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 23,73 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 23,73 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,73 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 82,4408 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,0869 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,6387 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,3143 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,7066 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3356 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,0358 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Chương V của E-HSMT | 0,6115 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 92,5354 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,8242 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1803 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6549 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thang | Chương V của E-HSMT | 0,4602 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6627 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng lại vật liệu đào) | Chương V của E-HSMT | 1,1762 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 23,6164 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào bể phốt, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,3888 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 5,225 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0751 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,9638 | m3 |
| 11 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,267 | m2 |
| 12 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 6,1389 | m2 |
| 13 | Quét flinkote bể phốt... | Chương V của E-HSMT | 30,3914 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | ck |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9603 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,7445 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,7445 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 6,4676 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 6,2062 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6197 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,3495 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,1394 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,0867 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,5912 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9488 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8944 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,8761 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,4174 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 56,044 | m3 |
| 17 | Bê tông xốp tôn nền nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4,2092 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,8295 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,767 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,9732 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3064 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5867 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 1,2189 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,9896 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1677 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao | Chương V của E-HSMT | 58,4814 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao | Chương V của E-HSMT | 8,3937 | m3 |
| 30 | Căng lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 224,464 | m2 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,8391 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,6084 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,5226 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao | Chương V của E-HSMT | 49,9244 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =11 cm, cao | Chương V của E-HSMT | 9,2497 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 199,968 | m2 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,1118 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,3975 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 22,5846 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 592,6227 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 848,5754 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 369,5043 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 363,63 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 524,0034 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,56 | m |
| 46 | Láng Ram dốc tạo nhám dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,9084 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,9425 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 391,5159 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,1942 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x150 | Chương V của E-HSMT | 35,4705 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 277,585 | m2 |
| 54 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường | Chương V của E-HSMT | 51,673 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 173,5347 | m2 |
| 56 | Dán chống thấm bằng màng chống thấm 2 lớp khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 56,4862 | m2 |
| 57 | Láng sê nô mái hiên, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 230,0209 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bão | Chương V của E-HSMT | 1,1806 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1806 | tấn |
| 60 | Gia công cửa thông gió mái | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa thông gió | Chương V của E-HSMT | 0,9849 | m2 |
| 62 | Sơn xà gồ các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 4,9896 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,4422 | 100m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.480,2561 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.218,0797 | m2 |
| 66 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 61,266 | m2 |
| 67 | Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 53,29 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 121,0546 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,4986 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng vách compact phụ kiện INOX | Chương V của E-HSMT | 6,4416 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 971,4148 | kg |
| 73 | Mũ chụp tay vịn lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 163 | cái |
| 74 | Giá đỡ mặt bệ bằng INOX | Chương V của E-HSMT | 55,6686 | kg |
| 75 | Đắp vẽ quốc huy bằng vữa Xi măng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,1033 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,3271 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2m | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hop |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Chương V của E-HSMT | 10 | hop |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hop |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X400X200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hop |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 40A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A;16A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 810 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt hop nối phân dây KT: 100x100 | Chương V của E-HSMT | 12 | hop |
| 29 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 30 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt modem wifi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tp links 8 ports | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 34 | Giắc mạng internet | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bulong M14 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương V của E-HSMT | 5,8875 | kg |
| 11 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V của E-HSMT | 10,362 | kg |
| 12 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,3266 | kg |
| 14 | hop kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | hop |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-D40/25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 10 | Côn chuyển bậc PPR-D40/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Măng sông PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Măng sông PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 18 | Đầu bịt D25 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC-D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Măng sông PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PVC-D90 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Măng sông PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 16 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Côn 90 độ PVC-D90/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Côn 90 độ PVC-D110/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đầu bịt D34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Đầu bịt D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đầu bịt D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hop đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Chậu rửa âm bàn | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Si phông chậu rửa + tiểu nam + chậu bếp | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Vòi chậu lavabo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hop đựng xà bông | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chậu bếp inox 2 hố | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Vòi chậu bếp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào xúc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 1,852 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,852 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,852 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,858 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,587 | 100m3 |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,2873 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,4181 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,2707 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 18,0688 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,891 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,891 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,086 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2319 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,1737 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,781 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,048 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 34,2793 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2309 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2309 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,8584 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,5386 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,5362 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 129,4576 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,568 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu mũ trụ tường rào | Chương V của E-HSMT | 6 | mũ |
| 27 | Ốp đá granite tự nhiên vào trụ, biển tên | Chương V của E-HSMT | 24,684 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,972 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 159,0256 | m2 |
| 30 | Gia công cổng bằng INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 197,7374 | kg |
| 31 | Bản lề cối INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,2814 | tấn |
| 33 | Mũi mác trên hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 34 | Lắp dựng cổng hàng rào hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 26,6574 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,2624 | m2 |
| 36 | Lắp dựng biển tên Trụ sở công an bằng Alumex | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,3964 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 24,414 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,495 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,6443 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC 200mm đấu nối hệ thống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 10,2701 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| M | NỀN SÂN | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 245,6 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,56 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, bằng gạch Tezarro 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 225,6 | m2 |
| 4 | Xoa nhẵn mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| N | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,9325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 7 | Bu lông chờ chân cột | Chương V của E-HSMT | 5 | cụm |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,5408 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,5408 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3033 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3033 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,7169 | 100m2 |
| O | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột thông tin truyền thanh để lấy mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 1,06 | cột |
| 2 | Chặt phá, thu dọn cây, bụi chuối | Chương V của E-HSMT | 0,55 | cong |
| 3 | Chi phí dịch chuyển cột điện ra vị trí khác để lấy mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,005 | cột |
| 4 | Xây dựng chân đế, lắp dựng cột thông tin truyền thanh | Chương V của E-HSMT | 0,005 | cột |
| 5 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,2 | ca |
| 6 | Phá dỡ bể phốt cũ | Chương V của E-HSMT | 0,121 | bể |
| P | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 30,9496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 3,8624 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 50,646 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 79,5002 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 79,5002 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 79,5002 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.507047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu | ≤ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 250A | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5,0 T | 2 |
| 10 | Tời điện | Tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi