Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:13:00 đến ngày 2022-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,668,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở công an Thị trấn Tiên Lãng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa phục vụ quá trình thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,234 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,307 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,333 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,677 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,039 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 340,406 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 541,187 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,476 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210,072 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,12 | m2 |
| 12 | Phá lớp mài granito bậc cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,266 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ con tiện lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 16 | Vệ sinh sạch sẽ sê nô hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 17 | Di chuyển đồ đạc phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,47 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,47 | m3 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,501 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,547 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 569,155 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,476 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210,072 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 356,32 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480,845 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 356,32 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,907 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,77 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông nền WC, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,566 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 371,478 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,656 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,153 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,009 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,56 | m2 |
| 47 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,25 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,064 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,629 | tấn |
| 51 | Cửa thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,038 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,238 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,633 | kg |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,956 | m3 |
| 56 | Lưới thép B40 gia cố mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,707 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,956 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,664 | 100m2 |
| 59 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 62 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 63 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 64 | Que hàn đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | kg |
| 65 | Hộp kiếm tra tiếp địa KT 150x150x100 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 68 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 70 | Qủa cầu sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | quả |
| 71 | Dây dẫn sét D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 72 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 74 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 75 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Switch 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Moderm 2 cổng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Wireless cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Cáp mạng cat6e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 80 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 82 | Điều hòa treo tường 9000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | máy |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | máy |
| 84 | Aptomat MCCB 2C-63A-30KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCCB 2C-40A-30KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCCB 2C-32A-30KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 90 | Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 4-8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 4-6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 92 | Đèn LED ốp trần hành lang 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 93 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Bộ đèn LED đơn 120/36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 96 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 99 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 100 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 101 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 102 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 103 | Dây CU/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 104 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 105 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 106 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 107 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 108 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69 | m |
| 109 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 110 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 111 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 112 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 113 | Hộp nối dây KT 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 114 | Ống nối D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 115 | Hộp nối chia dây 3 ngã ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41 | cái |
| 116 | Kẹp ống SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | túi |
| 117 | Tê ống SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 118 | Cút ống SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | Dây cấp nước xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 127 | Xi phông lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Phễu thu sàn inox D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 130 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 131 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 132 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 133 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 135 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 138 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 139 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 140 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 141 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 142 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 143 | Nối thẳng nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 144 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 145 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 146 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 147 | Bồn nước inox 1.5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 148 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 150 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 151 | Y nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 152 | Y nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 153 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 154 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 155 | Cút nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 156 | Cút nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 157 | Côn thu D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 158 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 159 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 160 | Nối nhựa ren trong D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 161 | Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 163 | Phễu thu D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 164 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 165 | Chếch nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 166 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | 100m |
| 167 | Cô lê sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa phục vụ quá trình thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,893 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,738 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,754 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,306 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,944 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch sẽ sê nô hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 10 | Di chuyển đồ đạc phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,189 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,189 | m3 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,306 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,754 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,106 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,754 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,738 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,944 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,44 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,78 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,99 | m2 |
| 26 | Bộ đèn LED đơn 120/36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 32 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tủ điện phòng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 37 | Phễu thu D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Chếch nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 40 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Cô lê sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,241 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,867 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,275 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,693 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,613 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,724 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,906 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,782 | m3 |
| 17 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,398 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,033 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,384 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,586 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,095 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,075 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,695 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,742 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,742 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,553 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,348 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,149 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,663 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,344 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,832 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,105 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,169 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,423 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,469 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,745 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,988 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, giằng thu hồi, giằng sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,803 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi, giằng sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, giằng sê nô đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, giằng sê nô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,165 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,165 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,216 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,22 | md |
| 57 | Căng lưới thép chống nứt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,1 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,378 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,224 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,841 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,728 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,56 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,452 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,985 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,5 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,841 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,665 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,84 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,34 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,132 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,272 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,99 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,838 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,85 | m2 |
| 75 | Gía đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,116 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,345 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,712 | m2 |
| 80 | Cửa thông hồi, khung thép hộp huỳnh tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 81 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Chốt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,36 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,92 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,36 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,36 | m2 |
| 90 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 93 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 94 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 95 | Que hàn đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | kg |
| 96 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT 150x150x100 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 99 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 101 | Qủa cầu sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | quả |
| 102 | Dây dẫn sét D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 103 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 104 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 106 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 107 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 109 | Aptomat MCCB 2C-40A-30KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4-6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Bộ đèn LED đơn 120/36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 120 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 121 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 123 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 124 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 125 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 126 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 127 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 128 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 129 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 130 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 131 | Hộp nối dây KT 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 132 | Ống nối D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 133 | Hộp nối chia dây 3 ngã ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 134 | Kẹp ống SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | túi |
| 135 | Tê ống SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 136 | Cút ống SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 140 | Dây cấp nước xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 144 | Xi phông lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Phễu thu sàn inox D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 149 | Vòi rửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 150 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 151 | Ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 152 | Ống PPR D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 153 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 154 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 155 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 158 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 159 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 160 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 161 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 162 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 165 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 166 | Ống PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 167 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 168 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 169 | Y nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 170 | Y nhựa D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 171 | Y nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 172 | Y nhựa D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 173 | Y nhựa D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 174 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 175 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 176 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 177 | Cút nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 179 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 180 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 181 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 182 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 183 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 184 | Phễu thu D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 185 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 186 | Chếch nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 187 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 188 | Măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 189 | Cô lê sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,907 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,294 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,193 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,562 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,066 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,066 | tấn |
| 15 | Bu lông M16x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,115 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,188 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,188 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,269 | m2 |
| 23 | Mái lợp tôn múi 11 sóng màu xanh dày 0.45 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,48 | m |
| 25 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6 | m |
| 26 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,54 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,43 | m2 |
| 29 | Lưới thép B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,566 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,566 | m2 |
| 31 | Rọ chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cô lê sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ, SÂN VƯỜN | |||
| F | Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cột, vì kèo, xà gồ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,48 | m3 |
| G | Phá dỡ cổng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,247 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,202 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,682 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,682 | m3 |
| H | Cải tạo cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,571 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,069 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,084 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,523 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,72 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,782 | m2 |
| 19 | Khơi chỉ lõm 10x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,83 | kg |
| 21 | Bản lề cối xoay inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tay nắm cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Biển hiệu ốp tấm aluminium 2 mặt dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Bộ chữ "TRỤ SỞ CÔNG AN THỊ TRẤN TIÊN LÃNG" font chữ VNAVANTH cao 250, ốp aluminium màu vàng dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| I | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,702 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,146 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,567 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,183 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,031 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,315 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,214 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,238 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,143 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,18 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,588 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 520,204 | m2 |
| 19 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 668,512 | m2 |
| 20 | Đắp vữa sần trang trí cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,6 | m |
| 22 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,067 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,838 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,838 | m2 |
| J | Sân lát gạch | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 458,2 | m2 |
| K | Bồn hoa | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,849 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi