Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643696-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220616019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:13:00 đến ngày 2022-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,668,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo trụ sở công an Thị trấn Tiên Lãng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Miền Bắc. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng & thương mại Thái Sơn. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa phục vụ quá trình thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,234m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,307m2
4Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,333m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,677m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,039m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT340,406m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT541,187m2
9Phá lớp vữa trát dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,476m2
10Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210,072m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,12m2
12Phá lớp mài granito bậc cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,266m2
13Phá dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9m2
14Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
15Tháo dỡ con tiện lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
16Vệ sinh sạch sẽ sê nô hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
17Di chuyển đồ đạc phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
18Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
19Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
22Tháo dỡ gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
23Tháo dỡ vòi rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
24Tháo dỡ vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
25Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,47m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,47m3
28Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,083100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,863100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,501m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,547m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT569,155m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,476m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210,072m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT356,32m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480,845m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT356,32m2
38Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,907m2
39Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,77m2
40Đổ bê tông nền WC, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,264m3
41Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,566m3
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT371,478m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,656m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,153m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,009m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,56m2
47Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,25m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,064m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,2m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,629tấn
51Cửa thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,038m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,238m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,2m2
54Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,633kg
55Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,956m3
56Lưới thép B40 gia cố máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,707m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,956m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,664100m2
59Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m3
61Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
62Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m
63Dây tiếp địa đồng trần M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m
64Que hàn đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1kg
65Hộp kiếm tra tiếp địa KT 150x150x100 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
66Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m3
68Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
69Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
70Qủa cầu sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4quả
71Dây dẫn sét D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
72Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m
73Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
74Cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
75Kẹp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
76Switch 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
77Moderm 2 cổng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
78Wireless cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
79Cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
80Ổ cắm mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
81Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
82Điều hòa treo tường 9000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6máy
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6máy
84Aptomat MCCB 2C-63A-30KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
85Aptomat MCCB 2C-40A-30KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
86Aptomat MCCB 2C-32A-30KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
87Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
88Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
89Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
90Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 4-8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
91Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 4-6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hộp
92Đèn LED ốp trần hành lang 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
93Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
94Bộ đèn LED đơn 120/36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
96Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
99Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
100Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
101Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
102Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
103Dây CU/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
104Dây CU/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
105Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
106Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
107Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
108Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69m
109Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
110Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
111Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
112Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
113Hộp nối dây KT 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
114Ống nối D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54cái
115Hộp nối chia dây 3 ngã ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41cái
116Kẹp ống SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1túi
117Tê ống SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
118Cút ống SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
119Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
121Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
122Dây cấp nước xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
126Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
127Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
128Dây cấp nước lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
129Phễu thu sàn inox D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
130Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
131Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
132Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
133Côn thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
134Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
135Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
136Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
137Nút bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
138Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
139Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
140Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
141Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
142Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
143Nối thẳng nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
144Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
145Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
146Van khóa nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
147Bồn nước inox 1.5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
148Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
149Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
150Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
151Y nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
152Y nhựa D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
153Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
154Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
155Cút nhựa D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
156Cút nhựa D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
157Côn thu D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
158Nối nhựa ren trong D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
159Nối nhựa ren trong D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
160Nối nhựa ren trong D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
161Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
162Cầu chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
163Phễu thu D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
164Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
165Chếch nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
166Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,55100m
167Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN
1Tháo dỡ cửa phục vụ quá trình thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,44m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,893m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,738m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,754m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,306m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,944m2
9Vệ sinh sạch sẽ sê nô hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
10Di chuyển đồ đạc phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
11Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,189m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,189m3
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,339100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,306m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,754m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,106m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,754m2
20Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,738m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,944m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,44m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,78m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,99m2
26Bộ đèn LED đơn 120/36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
27Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
28Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
29Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
30Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
31Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
32Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
33Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
34Tủ điện phòng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
35Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
36Cầu chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
37Phễu thu D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
38Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
39Chếch nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
40Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
41Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,742100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,241m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,867100m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,549100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,275100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,275100m3/1km
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,154m3
8Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,054100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,693m3
10Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,509100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,613tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,724tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,906m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132100m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,782m3
17Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,398m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,033100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,033100m3/1km
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,384m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,586m3
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,095tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,075tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,695m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,742m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,742m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,553m2
32Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,348m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,149tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,663m3
37Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,239100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,055tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,344tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,832m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,263100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,105tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,169tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,423tấn
45Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,469m3
46Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,745100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,988tấn
48Đổ bê tông lanh tô, giằng thu hồi, giằng sê nô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,803m3
49Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi, giằng sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, giằng sê nô đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, giằng sê nô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018tấn
52Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,165tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,165tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,216m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,531100m2
56Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,22md
57Căng lưới thép chống nứt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,1m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,378m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,224m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,841m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,728m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,56m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,452m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,985m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,5m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,841m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,665m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,84m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,34m
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,132m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,272m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,99m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,838m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,85m2
75Gía đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,116m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,003100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,345m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,712m2
80Cửa thông hồi, khung thép hộp huỳnh tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8m2
81Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
82Chốt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
83Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,36m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,92m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m2
86Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,36m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,36m2
90Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m3
91Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m3
92Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
93Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m
94Dây tiếp địa đồng trần M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m
95Que hàn đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1kg
96Hộp kiểm tra tiếp địa KT 150x150x100 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
97Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m3
99Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
100Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
101Qủa cầu sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4quả
102Dây dẫn sét D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
103Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m
104Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
105Cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
106Kẹp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
107Điều hòa treo tường 12000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
108Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
109Aptomat MCCB 2C-40A-30KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
110Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
111Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
112Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
113Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4-6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
114Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
115Bộ đèn LED đơn 120/36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
117Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
120Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
121Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
122Dây CU/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
123Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
124Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
125Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
126Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
127Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
128Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
129Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
130Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
131Hộp nối dây KT 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
132Ống nối D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
133Hộp nối chia dây 3 ngã ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
134Kẹp ống SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1túi
135Tê ống SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
136Cút ống SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
137Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
139Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
140Dây cấp nước xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
143Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
144Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
145Dây cấp nước lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
147Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
148Phễu thu sàn inox D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
149Vòi rửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
150Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
151Ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
152Ống PPR D20 PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
153Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
154Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
155Tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
156Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
157Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
158Côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
159Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
160Nút bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
161Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
162Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
163Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
164Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
165Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
166Ống PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
167Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
168Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
169Y nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
170Y nhựa D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
171Y nhựa D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
172Y nhựa D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
173Y nhựa D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
174Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
175Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
176Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
177Cút nhựa D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
178Cút nhựa D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
179Nối nhựa ren trong D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
180Nối nhựa ren trong D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
181Nối nhựa ren trong D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
182Si phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
183Cầu chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
184Phễu thu D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
185Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
186Chếch nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
187Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
188Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
189Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,146m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,907m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,294m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024tấn
8Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m3
10Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,096100m2
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,193m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,562m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,066tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,066tấn
15Bu lông M16x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,197tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,197tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,115tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,115tấn
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,188tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,188tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,269m2
23Mái lợp tôn múi 11 sóng màu xanh dày 0.45 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,474100m2
24Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,48m
25Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,6m
26Gia công cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,54m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,43m2
29Lưới thép B40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,566m2
30Lắp dựng lưới thép B40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,566m2
31Rọ chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
32Lắp đặt phễu thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
33Ống nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
34Cút nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
35Chếch nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
36Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
E HẠNG MỤC: TỔNG THỂ, SÂN VƯỜN
F Phá dỡ nhà xe
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,92m2
2Tháo dỡ hệ thống cột, vì kèo, xà gồ hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,48m3
G Phá dỡ cổng hiện trạng
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,63m2
2Tháo dỡ lan can hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,247m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,202m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,682m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,682m3
H Cải tạo cổng
1Đào móng cổng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,571m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7100m
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,045100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100m3/1km
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,432m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,069m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,055100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,031tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,084m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,523m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,095100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,72m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,782m2
19Khơi chỉ lõm 10x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,4m
20Sản xuất, lắp dựng cửa inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT259,83kg
21Bản lề cối xoay inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
22Tay nắm cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
23Biển hiệu ốp tấm aluminium 2 mặt dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9m2
24Bộ chữ "TRỤ SỞ CÔNG AN THỊ TRẤN TIÊN LÃNG" font chữ VNAVANTH cao 250, ốp aluminium màu vàng dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
I Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,053100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,702m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,146100m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,603100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,567100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,567100m3/1km
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,183m3
8Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,244100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,031m3
10Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,244100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,315m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,214m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,238m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,143m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,18m3
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,588m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT520,204m2
19Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT668,512m2
20Đắp vữa sần trang trí cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,72m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,6m
22Gia công hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,067tấn
23Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,838m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,838m2
J Sân lát gạch
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT458,2m2
K Bồn hoa
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,849m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->