Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm. (Hạng mục: cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642813-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm. (Hạng mục: cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20220616230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 11:41:00 đến ngày 2022-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,059,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.089427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.241.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện, hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =>70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm. (Hạng mục: cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng)
Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm. (Hạng mục: cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Hải; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc (Địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV ATLANTIC (Thôn Ngọc Đà, Xã Tân Quang, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần DINACO(địa chỉ: Số 38 Đường Hoàng Hoa Thám, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên (39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Minh Hải (địa chỉ: xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần DINACO (địa chỉ: Số 38 Đường Hoàng Hoa Thám, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO , địa chỉ: số nhà 93, Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hải


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm (địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên). Điện thoại: 02213 985 074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tìa chính Kế hoạch huyện Văn Lâm (địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tìa chính Kế hoạch huyện Văn Lâm (địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 24KV
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V371,68kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V194,9kg
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V56,68kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V38,73kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V103,34kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V107,56kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V78,11kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V100,07kg
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V75,75kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V36,44kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V108,81kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V18,35kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V96,81kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Cột bê tông PC.I-20-190-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
29Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
30Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
31Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9392tấn/km
32Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,392tấn
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,51811m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3807100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4748100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,941m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2768100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991100m3
43Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25quả
44Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 sứ
45Chuỗi néo kép Polime 24kV + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20chuỗi
46Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V201 chuỗi sứ
47Phụ kiện dây bọc: Giáp néoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Phụ kiện dây bọc: Giáp buộcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3BL-95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
50Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V361 bộ
51Dây ACSR-70/11-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V156,882m
52Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15691 km dây
53Dây AC 150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V241,239m
54Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24121 km dây
55Tháo hạ dây dây AC, ACSR 150mm2 (TC+CG)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2412km dây
56Dây AC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
57Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361 km dây
58Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V37,96kg
59Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100kg
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
63Dây đồng Cu/PVC-1x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
65Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
67Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V74,28kg
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,641m3
70Dây đồng Cu/PVC-1x50mm nối trung tính, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V72m
71Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V721 m
72Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
74Đai thép không gỉ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,9910 m
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
78Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
79Biển cáo thị (BB nguy hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
82Cáp 24kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
83Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m
85Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
88Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7mốc
89Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
90Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
91Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V58viên
92Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581000v
93Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44081m3
95Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
B LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 560KV
1Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ MBA sang tủ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V49m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V491 m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ tủ hạ áp sang tủ bùMô tả kỹ thuật theo chương V28m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
7Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC-1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
9Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
19Đầu cáp Elbow-24kv-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ (3 cái)
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
21Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
23Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V123,53kg
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
25Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 m
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
28Biển tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
C Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp 560kVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6411m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
6Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7475m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56161m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
15Khung móng M24x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m3
20Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30,5688kg
21Bulong M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V21 m
24Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
26Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 m
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,641m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
D Điện sinh hoạt 0,4kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7131m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,589m3
5Khung móng M16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
10Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V519,5353kg
11Bulol M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
12Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V51m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V511 m
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,410 đầu cốt
16Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,210 m
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,881m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,410 cọc
20Tủ phân phối, loại tủ lắp được 12 công tơ KT: axbxh=450x600x1.050mm làm bằng tôn dày 1,5mm (02 lớp cánh) sơn tĩnh điện màu ghi sáng (trọn bộ, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V171 tủ
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
23Khóa cửa tủ (2 cái/tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V340.0
24Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V217,26m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,1726100m2
26Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V7.242viên
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,2421000v
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V58,841m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,4521m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,738100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5841100m3
32Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
34Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V820viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,821000v
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3563m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0751m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102100m3
40Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
42Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.164viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,1641000v
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0938m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1111m3
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m3
48Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
50Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V98viên
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981000v
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4941m3
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
56Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
58Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V150viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,151000v
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0125m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47251m3
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
64Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
65Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
66Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V901,9m
67Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,019100m
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m
69Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,481100m
70Ống thép bảo vệ cáp qua đường D168,3/150 dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m
71Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m
72Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30đầu
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
74Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V90đầu
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V910 đầu cốt
76Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
78Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
80Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30đầu cáp
81Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
82Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,765100m
83Lắp đặt đầu ống bịt và dây luồn trong ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V116Bộ
84Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V382,95m2
85Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,8295100m2
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,795m3
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9518100m3
88Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V118,975m3
E Điện chiếu sáng
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113,2m
3Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11,244100m
4Cáp Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V310m
5Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,985100m
7Ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m
9Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
10Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V310đầu
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V31,810 đầu cốt
12Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64đầu cáp
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25351m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3574m3
17Khung móng tủ 4M16x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
20Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V475,6408kg
21Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 cọc
23Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6510 m
24Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V32,7283kg
25Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
27Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 m
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
30Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V501,1325kg
31Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
32Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124,4m
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V310 cọc
34Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V123,9410 m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,21m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,15841m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2063100m3
39Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V31chiếc
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4703tấn
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m3
44Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V311 cột
45Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V311 cần đèn
46Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
47Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V621 đầu cáp
48Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31cửa
49Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
50Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V228,27m2
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,2827100m2
52Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V7.609viên
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,6091000v
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V61,8231m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,6541m3
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8262100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6645100m3
58Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V27,35m2
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m2
60Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.094viên
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0941000v
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8119m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,10251m3
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
66Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,38m2
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
68Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V346viên
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3461000v
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,633m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,52241m3
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
F Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ (3 pha)
6Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
12Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
13Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
14Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
15Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
16Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
G Chi phí mua sắm thiết bị
1Cầu dao liên động 24kV - 630A 3 pha chém ngang (Tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục khuỷu bằng ổ bi, đã bao gồm bộ truyền động và giá đỡ thao tác tay dao…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van ZnO-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ trung thế RMU-24kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn CDPT-24kV-630A-20kA/1s kèm cầu chì 24kV bảo vệ máy biến áp 24kV. Tủ gồm phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, 3 pha ngâm dầu- QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Trụ đỡ kiêm tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
6Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột Compact công suất 630kVA. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A, 3 Aptomat nhánh (400A, 300A, 300A), 1 Aptomat nhánh 100A, phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Hộp chụp cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Máng cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Máng cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Giá kiểm tra máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tủ tụ bù 240kVAr-415V gồm 12 bình tụ bù, dung lượng 20kVAr/01 bình tụ (trọn bộ, điều khiển tự động hiện thị số 12 bước, vỏ tủ sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Chi phí vận chuyển, bảo quản, đào tạo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
H Thí nghiệm điện chuyên ngành
1Thí nghiệm điện chuyên ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.089427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.241.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện, hoặc tương đương.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách): 1 Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn sắt Công suất >= 1,5Kw1
2 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng =>70kg1
3 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5Kw1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn1
6 Máy đào Dung tích gầu 1
7 Máy hàn Công suất 1
8 Cần cẩu Tải trọng >=3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->