Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm. (Hạng mục: cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm. (Hạng mục: cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 11:41:00 đến ngày 2022-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,059,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.089427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.241.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện, hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm. (Hạng mục: cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng) Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm. (Hạng mục: cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm (địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên). Điện thoại: 02213 985 074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tìa chính Kế hoạch huyện Văn Lâm (địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tìa chính Kế hoạch huyện Văn Lâm (địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 24KV | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,9 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,68 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,73 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,34 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,56 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,11 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,07 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,81 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,81 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cột bê tông PC.I-20-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 31 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9392 | tấn/km |
| 32 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5181 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4748 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,941 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | 100m3 |
| 43 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | quả |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 sứ |
| 45 | Chuỗi néo kép Polime 24kV + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chuỗi |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Phụ kiện dây bọc: Giáp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Phụ kiện dây bọc: Giáp buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3BL-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 50 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 51 | Dây ACSR-70/11-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,882 | m |
| 52 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 1 km dây |
| 53 | Dây AC 150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,239 | m |
| 54 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | 1 km dây |
| 55 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 150mm2 (TC+CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | km dây |
| 56 | Dây AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 57 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1 km dây |
| 58 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | kg |
| 59 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100kg |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 63 | Dây đồng Cu/PVC-1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,28 | kg |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1m3 |
| 70 | Dây đồng Cu/PVC-1x50mm nối trung tính, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 72 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 74 | Đai thép không gỉ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 10 m |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 78 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 79 | Biển cáo thị (BB nguy hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 82 | Cáp 24kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 85 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 88 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mốc |
| 89 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 91 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | viên |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1000v |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | 1m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 560KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ MBA sang tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ tủ hạ áp sang tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 9 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cáp Elbow-24kv-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ (3 cái) |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 21 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,53 | kg |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 25 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 28 | Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| C | Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp 560kVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 6 | Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7475 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Khung móng M24x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 20 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5688 | kg |
| 21 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| D | Điện sinh hoạt 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,589 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,5353 | kg |
| 11 | Bulol M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10 m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 cọc |
| 20 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 12 công tơ KT: axbxh=450x600x1.050mm làm bằng tôn dày 1,5mm (02 lớp cánh) sơn tĩnh điện màu ghi sáng (trọn bộ, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 tủ |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 23 | Khóa cửa tủ (2 cái/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 0.0 |
| 24 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,26 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1726 | 100m2 |
| 26 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.242 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | 1000v |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,841 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,452 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5841 | 100m3 |
| 32 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 34 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1000v |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3563 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 40 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 42 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 1000v |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0938 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 48 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 50 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | viên |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 1000v |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 56 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 58 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1000v |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 64 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 66 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,9 | m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,019 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,481 | 100m |
| 70 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D168,3/150 dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m |
| 71 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m |
| 72 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 74 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đầu |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 đầu cốt |
| 76 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 78 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 80 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu cáp |
| 81 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | 100m |
| 83 | Lắp đặt đầu ống bịt và dây luồn trong ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Bộ |
| 84 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,95 | m2 |
| 85 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8295 | 100m2 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,795 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9518 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,975 | m3 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,2 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,244 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,985 | 100m |
| 7 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ 4M16x200x500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 20 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,6408 | kg |
| 21 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 10 m |
| 24 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7283 | kg |
| 25 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 27 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 30 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,1325 | kg |
| 31 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,4 | m |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 34 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,94 | 10 m |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1584 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 39 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cột |
| 45 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cần đèn |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 đầu cáp |
| 48 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cửa |
| 49 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 50 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,27 | m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2827 | 100m2 |
| 52 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.609 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,609 | 1000v |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8231 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,654 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8262 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6645 | 100m3 |
| 58 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,35 | m2 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 60 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094 | viên |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 1000v |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8119 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1025 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 66 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 68 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | viên |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 1000v |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5224 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| F | Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 13 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| G | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV - 630A 3 pha chém ngang (Tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục khuỷu bằng ổ bi, đã bao gồm bộ truyền động và giá đỡ thao tác tay dao…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn CDPT-24kV-630A-20kA/1s kèm cầu chì 24kV bảo vệ máy biến áp 24kV. Tủ gồm phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, 3 pha ngâm dầu- QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột Compact công suất 630kVA. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A, 3 Aptomat nhánh (400A, 300A, 300A), 1 Aptomat nhánh 100A, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Giá kiểm tra máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ tụ bù 240kVAr-415V gồm 12 bình tụ bù, dung lượng 20kVAr/01 bình tụ (trọn bộ, điều khiển tự động hiện thị số 12 bước, vỏ tủ sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Chi phí vận chuyển, bảo quản, đào tạo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| H | Thí nghiệm điện chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm điện chuyên ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.089427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.241.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện, hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách): | 1 | Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn sắt | Công suất >= 1,5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Tải trọng =>70kg | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Tải trọng >=3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi