Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643559-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220639347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 11:19:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,159,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình bao gồm đường BTN, bó vỉa vỉa hè, hệ thống thoát nước thuộc Công trình giao thông cấp III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng >= 1.600.000.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh :(tương đương với phần công việc đảm nhận)Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình bao gồm đường BTN, bó vỉa vỉa hè, hệ thống thoát nước thuộc Công trình giao thông cấp III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng >= 1.600.000.000 VNĐ*K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; hạ tầng kỹ thuật ; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >= 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >=10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12 CV (MCD 218)Yêu cầu: có hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Sửa chữa hạ tầng khu tái định cư Đất Lành
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang , địa chỉ: 6A Lý Tự Trọng, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang, địa chỉ : 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang, điện thoại: 0258.3812406
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa + Tư vấn thẩm tra hồ hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư Vấn xây dựng giao thông Khánh Hòa, địa chỉ: 84-86 Thống Nhất, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Nha Trang, địa chỉ: 18 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Nha Trang – địa chỉ: 139 Thống Nhất, phường Vạn Thắng, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang , địa chỉ: 6A Lý Tự Trọng, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang, địa chỉ : 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang, điện thoại: 0258.3812406


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Xác nhận số lao động tham gia BHXH
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang, địa chỉ : 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang, điện thoại: 0258.3812406
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san gạt, phát hoang
1Vệ sinh mặt vỉa hè hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10.587,72m2
2Dãy cỏ phát hoang phần đất phân lô tái định cưTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27.161,75m2
3San gạt tạo phẳng trong lô tái định cư dày b/q 10cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.716,18m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt814,85m3
B Bó vỉa, vỉa hè
1Đào phá dỡ kết cấu vỉa hè, dày bình quân 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,68m3
2Đục phá dỡ bó vỉa BT hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54,93m3
3Đào đất thi công vỉa hè, bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt104,03m3
4Lu tăng cường vỉa hè và bó vỉa, K=0,9-0,95 dày 20cm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt208,52m3
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt226,92m2
6Lót nhựa nilon trước khi đổ bỏ vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt221,97m2
7Tưới hồ dầu trước khi đổ BT bó vỉa.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,85m2
8Đổ BT bó vỉa đá 1x2 M250, vị trí vỉa hè người đi bộ, đổ tại chỗ.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,47m3
9Đổ BT bó vỉa đá 1x2 M300, vị trí vỉa hè người xe lên xuống, đổ tại chỗ.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6 m3
10Đệm đá 4x6 chèn VXM M100 vỉa hè:Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt82,06m3
11Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm vỉa hè loại 1, kẻ ô vuông kích thước 1x1m.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,34m3
12Bê tông đá 1x2 M300 dày 20cm vỉa hè xe lên xuống.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,65m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200,91m3
C Phần mặt đường
1Cắt mặt đường BTXM hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt177,88m
2Cắt mặt đường BTN hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt408,56m
3Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hư hỏng hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,99m3
4Đào bỏ kết cấu mặt đường BTN hư hỏng hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt924,27m3
5Lu tăng cường mặt đường K0,95-0,98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt806,4m3
6Tưới nước lu lènTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,32 m3
7TC lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt374,7m3
8TC lớp móng CPĐD loại I Dmax 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt401,29m3
9Lót một lớp giấy dầu trước khi đổ BTXM mặt đường loại 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt189,95m2
10Tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2, nhựa lỏng MC70 mặt đường loại 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.498,03m2
11Thi công lớp BTXM đá 1x2 M300 dày 16cm, có phụ gia ninh kết nhanh (mặt đường loại 2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,39m3
12Thi công lớp BTNC 12,5 dày 7cm trên toàn bộ mặt đường loại 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.498,03m2
13Vận chuyển đất thừa đi đổTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt981,26m3
D Phần lỗ trồng cây
1Đào kết cấu vỉa hè hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,12m3
2Đào đất móng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,44 m3
3Lót nhựa nilon trước khi đổ BT thân hố .Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,48 m2
4CC, LĐ, TD ván khuôn lỗ trồng cây.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt74,8m2
5Bê tông đá 1x2 M200 lỗ trồng cây, đổ tại chỗ.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,74m3
6Đắp đất màu lỗ trồng cây trộn hữu cơ + phân bón + tro trấu tỷ lệ % (60+20+20).Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,48m3
7Đắp đất lỗ trồng cây, đất tận dụng đất đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,75m3
8Cung cấp, trồng cây Dầu Rái >=3,5m, đường kính thân >=10cm, Kích thước bầu 60x60x60cm, Chăm sóc bảo dưỡng 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17cây
9Lu tăng cường vỉa hè phần diện tích xung quanh hố trồng cây, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,47m3
10Thi công lớp đệm cát hạt thô bồi hoàn vỉa hè xung quanh hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,87m3
11Lót nhựa ni lon trước khi đổ BT bồi hoàn vỉa hè xung quanh hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,36m2
12Bê tông đá 1x2 M200 bồi hoàn vỉa hè xung quanh hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,87m3 
13Vận chuyển đất thừa đi đổTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,81m3
E Phần công trình ngầm
1Nạo vét bùn lòng mương đá chẻ hiện hữu dày b/q 15cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,6m3 
2Đào kết cấu vỉa hè hiện hữu, bằng nhân công.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,47m3
3Cắt mặt BTXM thi công hố thu loại 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66m
4Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu thi công hố thu loại 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,43m3
5Phá bỏ đà kiềng hố thu hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,63m3
6Phá dỡ mương đá chẻ hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,26m3
7Đào dất thi công mươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,78m3
8CC, LĐ, TC ván khuôn đà kiềng hộp giữ nước và mương thoát nước, đổ tai chỗ.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt206,97m2
9CC, LĐ, TC ván khuôn đà kiềng nắp đan, đan chìm, đúc sẵn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m2
10CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm đà kiềng nắp đan đúc sẵn, dày 5mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,44kg
11CC, GC, LĐ thép góc hộp giữ nước đỗ tại chỗ.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt239,7 kg
12CC, GC, LĐ cốt thép đà kiềng, nắp đan đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt167,21kg
13CC, GC, LĐ cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,25kg
14CC, GC, LĐ cốt thép đà kiềng, nắp đan đúc sẵn 10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt477,36kg
15Trát hồ dầu trước khi đổ bê tông hộp giữ nước và mương thu nước.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt109,59m2 
16Đệm đá 4x6 chèn VXM M100 móng mươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,27m3
17Đổ BT đá 1x2 M200, đỗ tại chỗ.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,94m3
18Đổ BT đá 1x2 M250 hộp giữ nước, đỗ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,97m3
19Đổ BT đá 1x2 M250 đà kiềng, nắp đan, đúc sẵn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,85m3
20Đệm VXM M75 dày 2cm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,06m2
21CC, LĐ, Nắp đan bằng gang hố thu nước mưa loại 1,2,3, tải trọng 12,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40Nắp
22CC, LĐ, lưới chắn rác bằng gang hộp giữu nước KT: 57x35,5cm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51Bộ
23Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, 100

Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43cái
24Bốc dỡ cấu kiện lên xuống xe 2 lầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,13tấn
25Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,13tấn
26Cẩu cấu kiện đúc sẵn PTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43cái
27Lắp đặt kiện đúc sẵn PTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43cái
28Thi công lớp đệm cát hạt thô hoàn trả vỉa hè vị trí hố thu và mương thu nước.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,18m3
29Lót nhựa ni lon trước khi đổ BT hoàn trả vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,84 m2
30Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả vỉa hè.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,18 m3
31Đắp đất hố móng mương, đất tận dụng.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,32m3
32Vận chuyển đất thừa đi đổTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,85m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình bao gồm đường BTN, bó vỉa vỉa hè, hệ thống thoát nước thuộc Công trình giao thông cấp III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng >= 1.600.000.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh :(tương đương với phần công việc đảm nhận)Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình bao gồm đường BTN, bó vỉa vỉa hè, hệ thống thoát nước thuộc Công trình giao thông cấp III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng >= 1.600.000.000 VNĐ*K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; hạ tầng kỹ thuật ; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ33
4 Đội trưởng thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.33
5 Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 10 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng: >6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô1
2 Máy đào Công suất: >=0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng1
3 Máy lu bánh hơi 16T Công suất: >=16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng1
4 Máy lu bánh thép >= 10-16T Công suất: >=6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng1
5 Máy lu rung 25T Công suất: >= 25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng1
6 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Công suất >= 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô1
7 Máy rải BTN Công suất: >= 130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng1
8 Máy ủi Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng: >=10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô3
10 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô1
11 Máy hàn Công suất >= 23kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán2
12 Máy trộn bê tông Công suất >= 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
13 Máy cắt bê tông Công suất 12 CV (MCD 218)Yêu cầu: có hoá đơn1
14 Máy đầm cóc Công suất >= 70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->