Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 11:19:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,159,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình bao gồm đường BTN, bó vỉa vỉa hè, hệ thống thoát nước thuộc Công trình giao thông cấp III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng >= 1.600.000.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh :(tương đương với phần công việc đảm nhận)Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình bao gồm đường BTN, bó vỉa vỉa hè, hệ thống thoát nước thuộc Công trình giao thông cấp III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng >= 1.600.000.000 VNĐ*K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; hạ tầng kỹ thuật ; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >= 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >=10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12 CV (MCD 218)Yêu cầu: có hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Sửa chữa hạ tầng khu tái định cư Đất Lành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Xác nhận số lao động tham gia BHXH |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang, địa chỉ : 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang, điện thoại: 0258.3812406 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san gạt, phát hoang | |||
| 1 | Vệ sinh mặt vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10.587,72 | m2 |
| 2 | Dãy cỏ phát hoang phần đất phân lô tái định cư | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27.161,75 | m2 |
| 3 | San gạt tạo phẳng trong lô tái định cư dày b/q 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.716,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 814,85 | m3 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Đào phá dỡ kết cấu vỉa hè, dày bình quân 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,68 | m3 |
| 2 | Đục phá dỡ bó vỉa BT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,93 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công vỉa hè, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104,03 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường vỉa hè và bó vỉa, K=0,9-0,95 dày 20cm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 208,52 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 226,92 | m2 |
| 6 | Lót nhựa nilon trước khi đổ bỏ vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 221,97 | m2 |
| 7 | Tưới hồ dầu trước khi đổ BT bó vỉa. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,85 | m2 |
| 8 | Đổ BT bó vỉa đá 1x2 M250, vị trí vỉa hè người đi bộ, đổ tại chỗ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,47 | m3 |
| 9 | Đổ BT bó vỉa đá 1x2 M300, vị trí vỉa hè người xe lên xuống, đổ tại chỗ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 10 | Đệm đá 4x6 chèn VXM M100 vỉa hè: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,06 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm vỉa hè loại 1, kẻ ô vuông kích thước 1x1m. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,34 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M300 dày 20cm vỉa hè xe lên xuống. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,65 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200,91 | m3 |
| C | Phần mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 177,88 | m |
| 2 | Cắt mặt đường BTN hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 408,56 | m |
| 3 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hư hỏng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,99 | m3 |
| 4 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTN hư hỏng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 924,27 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường mặt đường K0,95-0,98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 806,4 | m3 |
| 6 | Tưới nước lu lèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,32 | m3 |
| 7 | TC lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 374,7 | m3 |
| 8 | TC lớp móng CPĐD loại I Dmax 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 401,29 | m3 |
| 9 | Lót một lớp giấy dầu trước khi đổ BTXM mặt đường loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 189,95 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2, nhựa lỏng MC70 mặt đường loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.498,03 | m2 |
| 11 | Thi công lớp BTXM đá 1x2 M300 dày 16cm, có phụ gia ninh kết nhanh (mặt đường loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,39 | m3 |
| 12 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 7cm trên toàn bộ mặt đường loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.498,03 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 981,26 | m3 |
| D | Phần lỗ trồng cây | |||
| 1 | Đào kết cấu vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,44 | m3 |
| 3 | Lót nhựa nilon trước khi đổ BT thân hố . | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,48 | m2 |
| 4 | CC, LĐ, TD ván khuôn lỗ trồng cây. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,8 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 lỗ trồng cây, đổ tại chỗ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu lỗ trồng cây trộn hữu cơ + phân bón + tro trấu tỷ lệ % (60+20+20). | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất lỗ trồng cây, đất tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,75 | m3 |
| 8 | Cung cấp, trồng cây Dầu Rái >=3,5m, đường kính thân >=10cm, Kích thước bầu 60x60x60cm, Chăm sóc bảo dưỡng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | cây |
| 9 | Lu tăng cường vỉa hè phần diện tích xung quanh hố trồng cây, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,47 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đệm cát hạt thô bồi hoàn vỉa hè xung quanh hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,87 | m3 |
| 11 | Lót nhựa ni lon trước khi đổ BT bồi hoàn vỉa hè xung quanh hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,36 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 bồi hoàn vỉa hè xung quanh hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,87 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,81 | m3 |
| E | Phần công trình ngầm | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng mương đá chẻ hiện hữu dày b/q 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,6 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu vỉa hè hiện hữu, bằng nhân công. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,47 | m3 |
| 3 | Cắt mặt BTXM thi công hố thu loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | m |
| 4 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu thi công hố thu loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,43 | m3 |
| 5 | Phá bỏ đà kiềng hố thu hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,63 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mương đá chẻ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| 7 | Đào dất thi công mương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,78 | m3 |
| 8 | CC, LĐ, TC ván khuôn đà kiềng hộp giữ nước và mương thoát nước, đổ tai chỗ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 206,97 | m2 |
| 9 | CC, LĐ, TC ván khuôn đà kiềng nắp đan, đan chìm, đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m2 |
| 10 | CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm đà kiềng nắp đan đúc sẵn, dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,44 | kg |
| 11 | CC, GC, LĐ thép góc hộp giữ nước đỗ tại chỗ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 239,7 | kg |
| 12 | CC, GC, LĐ cốt thép đà kiềng, nắp đan đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 167,21 | kg |
| 13 | CC, GC, LĐ cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,25 | kg |
| 14 | CC, GC, LĐ cốt thép đà kiềng, nắp đan đúc sẵn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 477,36 | kg | |
| 15 | Trát hồ dầu trước khi đổ bê tông hộp giữ nước và mương thu nước. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 109,59 | m2 |
| 16 | Đệm đá 4x6 chèn VXM M100 móng mương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | m3 |
| 17 | Đổ BT đá 1x2 M200, đỗ tại chỗ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,94 | m3 |
| 18 | Đổ BT đá 1x2 M250 hộp giữ nước, đỗ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,97 | m3 |
| 19 | Đổ BT đá 1x2 M250 đà kiềng, nắp đan, đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,85 | m3 |
| 20 | Đệm VXM M75 dày 2cm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,06 | m2 |
| 21 | CC, LĐ, Nắp đan bằng gang hố thu nước mưa loại 1,2,3, tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | Nắp |
| 22 | CC, LĐ, lưới chắn rác bằng gang hộp giữu nước KT: 57x35,5cm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 24 | Bốc dỡ cấu kiện lên xuống xe 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,13 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,13 | tấn |
| 26 | Cẩu cấu kiện đúc sẵn P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 27 | Lắp đặt kiện đúc sẵn P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 28 | Thi công lớp đệm cát hạt thô hoàn trả vỉa hè vị trí hố thu và mương thu nước. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,18 | m3 |
| 29 | Lót nhựa ni lon trước khi đổ BT hoàn trả vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,84 | m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả vỉa hè. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,18 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng mương, đất tận dụng. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,85 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình bao gồm đường BTN, bó vỉa vỉa hè, hệ thống thoát nước thuộc Công trình giao thông cấp III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng >= 1.600.000.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh :(tương đương với phần công việc đảm nhận)Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình bao gồm đường BTN, bó vỉa vỉa hè, hệ thống thoát nước thuộc Công trình giao thông cấp III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng >= 1.600.000.000 VNĐ*K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; hạ tầng kỹ thuật ; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 10 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng: >6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất: >=0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T | Công suất: >=16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép >= 10-16T | Công suất: >=6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Công suất: >= 25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Công suất >= 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô | 1 |
| 7 | Máy rải BTN | Công suất: >= 130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: >=10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất >= 23kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Công suất 12 CV (MCD 218)Yêu cầu: có hoá đơn | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Công suất >= 70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi