Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần di chuyển hạ tầng ngầm nổi thuộc phạm vi vỉa hè tỉnh lộ 427
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần di chuyển hạ tầng ngầm nổi thuộc phạm vi vỉa hè tỉnh lộ 427 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 11:17:00 đến ngày 2022-06-25 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công có các hạng mục: Di chuyển (hoặc xây mới) đường dây viễn thông, đường dây điện, đường nước sạch.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là hợp đồng thầu phụ thì phải đính kèm tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là liên danh nhà thầu thì hợp đồng xây lắp tương tự (bao gồm: nội dung công việc, giá trị công việc, cấp công trình, loại công trình) được xét theo phần công việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện/chuyên ngành về viễn thông/chuyên ngành về cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về viễn thông.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây viễn thông (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường nước sạch (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần di chuyển hạ tầng ngầm nổi thuộc phạm vi vỉa hè tỉnh lộ 427 Giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để đấu giá quyền sử dụng đất cả lô tại khu đất ký hiệu L.27, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình khi thương thảo hợp đồng); - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn đỏ, đăng kiểm/ kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: số 1 Thượng Phúc, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di chuyển đường dây viễn thông | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 10m bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt Bộ gá đỡ BĐ-1 (gồm đế ốp D14 + đai Inox + khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ gông treo cáp chữ E trên cột ly tâm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ treo cáp trên cột ly tâm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đai treo cáp D200. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cột |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,466 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo loại cáp từ 24FO - | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,438 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo loại cáp 96FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 1km |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục QR540 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | km cáp |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp 50x2, cáp treo trên cột tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 1km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp 100x2, cáp treo trên cột tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 1km |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp QR540 (cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 100x2x0,5 (cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 1 km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 50x2x0,5 (cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 1 km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 4FO (cáp tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1 km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FO (cáp tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 1 km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FO (cáp tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 1 km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96FO (cáp tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 1 km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 96FO (cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 1 km cáp |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 48FO (cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,483 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 24FO (cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 1 km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS 24FO (cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,199 | 1 km cáp |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 12FO (cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | 1 km cáp |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp treo 12FO (cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 1 km cáp |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 4FO (cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 1 km cáp |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 100x2x0,5 (cáp cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 1 km cáp |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 50x2x0,5 (cáp cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 1 km cáp |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp đồng trục QR540 (cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 1 km cáp |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 1 km cáp |
| 34 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,483 | 1 km cáp |
| 35 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (cáp cấp mới sợi đấu nối luân chuyển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 1 km cáp |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,703 | 1 km cáp |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | 1 km cáp |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 1 km cáp |
| 39 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0,5 trong cống bể có sẵn (cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 1 km cáp |
| 40 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể có sẵn (cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 1 km cáp |
| 41 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp đồng trục QR540 trong cống bể có sẵn (cáp tận dụng giai đoạn tạm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 1 km cáp |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ MX |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ MX |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ măng sông |
| 48 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ măng sông |
| 49 | Hàn nối ODF 24FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ ODF |
| 50 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đầu cáp |
| 51 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | đầu cáp |
| 52 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 53 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp 01FO trung bình mỗi thuê bao 90m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp quang đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | 10 m |
| 54 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 55 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | 1 luồng |
| 56 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | 1 đôi đầu dây |
| 57 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| 58 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | giá thuê bao |
| 59 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | giá trung kế |
| 60 | Đeo biển nhận dạng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 61 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 62 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 63 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 65 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 66 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,373 | m3 |
| 67 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,042 | m3 |
| 68 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 71 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 72 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | 100 m/1 ống |
| 73 | Lắp ống dẫn cáp loại ống SB D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | 100 m/1 ống |
| 74 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HDPE D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100 m/1 ống |
| 75 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 m/1 ống |
| 76 | Lắp đặt cút cong F110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 77 | Rải băng báo hiệu cáp quang, cáp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 78 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,974 | 1 m3 |
| 79 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 80 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 81 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 400 x 400 (dưới hè) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | nắp đan |
| 83 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 84 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 85 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 86 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 87 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 88 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 91 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 1 nút bịt ống |
| 92 | Lắp đặt gá đỡ 2 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 bộ |
| 93 | Lắp đặt gá đỡ 6 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | 1 bộ |
| 94 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 95 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 96 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 97 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| B | Di chuyển đường dây điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,526 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,906 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,173 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,193 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m3 |
| 15 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,852 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,852 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 19 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | 1000v |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 27 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,722 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,722 | m3 |
| 29 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 31 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 1000v |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 40 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | m3 |
| 42 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 44 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 1000v |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 52 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m3 |
| 54 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | viên |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 62 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 64 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 66 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | viên |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 1000v |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 74 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 76 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 78 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | viên |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 1000v |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 84 | Cột BTLT 8,5-4.3-190 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 85 | Cột BTLT 10-5.0-190 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 86 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 87 | Xà các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,65 | kg |
| 88 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Sứ hạ thế A30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 93 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sứ |
| 94 | Đai thép + Khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 95 | Ghíp bọc nhựa GN2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 96 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 98 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 102 | Hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 104 | Dây xuống HPD ABC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 105 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 106 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 108 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 xuống HCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 xuống HCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 110 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1m |
| 111 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 sau công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 112 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 sau công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 113 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | 1m |
| 114 | Cáp ngầm hạ thế CU/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,5 | m |
| 115 | Cáp ngầm hạ thế CU/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,44 | m |
| 116 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 118 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,02 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m |
| 120 | Ống thép D108*2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 121 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 122 | Cổ dề các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,46 | kg |
| 123 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Aptomat 3 pha 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 127 | Đầu cáp hạ thế 4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Đầu cáp hạ thế 4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 130 | Tiếp địa lặp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,84 | kg |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 133 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 134 | Dây nhôm A70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 135 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m |
| 136 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 138 | ống nhựa HDPE 32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 140 | Ghíp nhựa GN2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 143 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 hộp |
| 144 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 hộp |
| 145 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 146 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 1km / 1dây |
| 147 | Thay cột đèn cột sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 148 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 bộ |
| 149 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 150 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 151 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 152 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 153 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 1km / 1dây |
| 154 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 155 | Thay cột đèn cột sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 156 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 bộ |
| 157 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | tấn |
| 158 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | tấn |
| 159 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 160 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 161 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 162 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 163 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,396 | m3/km |
| 164 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | m3/km |
| 165 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | tấn/km |
| C | Di chuyển đường nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 18,7 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EE DN200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 29 | Chụp miệng khóa gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | 100m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | 100m |
| 33 | Nước xúc xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9533 | m3 |
| 34 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0376 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2767 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1168 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 48 | Dải cao su chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Đai thép 60x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Bản thép dày 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Bulong M14+ 2 ecu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 56 | Đai thép 60x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 57 | Bulong neo M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công có các hạng mục: Di chuyển (hoặc xây mới) đường dây viễn thông, đường dây điện, đường nước sạch.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là hợp đồng thầu phụ thì phải đính kèm tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là liên danh nhà thầu thì hợp đồng xây lắp tương tự (bao gồm: nội dung công việc, giá trị công việc, cấp công trình, loại công trình) được xét theo phần công việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện/chuyên ngành về viễn thông/chuyên ngành về cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về viễn thông.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây viễn thông (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường nước sạch (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ megomet | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 9 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 12 | Xe cẩu ≥ 3T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi