Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần di chuyển hạ tầng ngầm nổi thuộc phạm vi vỉa hè tỉnh lộ 427

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644403-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần di chuyển hạ tầng ngầm nổi thuộc phạm vi vỉa hè tỉnh lộ 427
Số hiệu KHLCNT 20220577231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 11:17:00 đến ngày 2022-06-25 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công có các hạng mục: Di chuyển (hoặc xây mới) đường dây viễn thông, đường dây điện, đường nước sạch.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là hợp đồng thầu phụ thì phải đính kèm tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là liên danh nhà thầu thì hợp đồng xây lắp tương tự (bao gồm: nội dung công việc, giá trị công việc, cấp công trình, loại công trình) được xét theo phần công việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện/chuyên ngành về viễn thông/chuyên ngành về cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về viễn thông.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây viễn thông (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường nước sạch (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ megomet
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần di chuyển hạ tầng ngầm nổi thuộc phạm vi vỉa hè tỉnh lộ 427
Giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để đấu giá quyền sử dụng đất cả lô tại khu đất ký hiệu L.27, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: số 1 Thượng Phúc, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần điện lực Sông Hồng (Địa chỉ: Số 38, ngõ 2, tổ 19, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: số 1 Thượng Phúc, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình khi thương thảo hợp đồng); - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn đỏ, đăng kiểm/ kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: số 1 Thượng Phúc, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di chuyển đường dây viễn thông
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 10m bằng cơ giớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
3Lắp đặt Bộ gá đỡ BĐ-1 (gồm đế ốp D14 + đai Inox + khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257bộ
4Lắp đặt bộ gông treo cáp chữ E trên cột ly tâm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198bộ
6Lắp đặt bộ treo cáp trên cột ly tâm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
7Lắp đặt đai treo cáp D200. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97cột
8Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4661km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo loại cáp từ 24FO - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4381km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo loại cáp 96FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5011km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục QR540Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,852km cáp
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp 50x2, cáp treo trên cột tận dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4261km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp 100x2, cáp treo trên cột tận dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4261km
14Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1641 km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp QR540 (cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4261 km cáp
16Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 100x2x0,5 (cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2131 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 50x2x0,5 (cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2131 km cáp
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 4FO (cáp tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031 km cáp
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FO (cáp tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141 km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,751 km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FO (cáp tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21 km cáp
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96FO (cáp tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051 km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 96FO (cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231 km cáp
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 48FO (cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4831 km cáp
25Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 24FO (cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,271 km cáp
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS 24FO (cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1991 km cáp
27Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 12FO (cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8321 km cáp
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp treo 12FO (cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41 km cáp
29Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp cống 4FO (cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7191 km cáp
30Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 100x2x0,5 (cáp cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0311 km cáp
31Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 50x2x0,5 (cáp cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0311 km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp đồng trục QR540 (cấp mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0621 km cáp
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231 km cáp
34Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4831 km cáp
35Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (cáp cấp mới sợi đấu nối luân chuyển)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2741 km cáp
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7031 km cáp
37Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8321 km cáp
38Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4FO (cáp tận dụng giai đoạn tạm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7191 km cáp
39Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0,5 trong cống bể có sẵn (cáp tận dụng giai đoạn tạm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2441 km cáp
40Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể có sẵn (cáp tận dụng giai đoạn tạm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2441 km cáp
41Ra, kéo cáp đồng loại cáp đồng trục QR540 trong cống bể có sẵn (cáp tận dụng giai đoạn tạm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4881 km cáp
42Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ MX
43Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ MX
44Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật114bộ MX
45Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ MX
46Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ MX
47Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ măng sông
48Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ măng sông
49Hàn nối ODF 24FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ ODF
50Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11đầu cáp
51Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33đầu cáp
52Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4đầu cáp
53Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp 01FO trung bình mỗi thuê bao 90m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp quang đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75610 m
54Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
55Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2481 luồng
56Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4481 đôi đầu dây
57Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 thiết bị
58Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4giá thuê bao
59Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4giá trung kế
60Đeo biển nhận dạng cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131cái
61Bốc dỡ thủ công cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
62Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
63Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
64Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
65Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,8m3
66Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,373m3
67Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,042m3
68Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m3
69Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
71Bê tông móng cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
72Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,86100 m/1 ống
73Lắp ống dẫn cáp loại ống SB D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,16100 m/1 ống
74Lắp ống dẫn cáp loại ống HDPE D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100 m/1 ống
75Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 m/1 ống
76Lắp đặt cút cong F110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 cái
77Rải băng báo hiệu cáp quang, cáp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2131 km/1 băng báo hiệu
78Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,9741 m3
79Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bể
80Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bể
81Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 400 x 400 (dưới hè)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15nắp đan
83Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bể
84Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bể
85Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bể
86Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bể
87Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 1 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bể
88Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bể
89Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bể
90Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bể
91Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật661 nút bịt ống
92Lắp đặt gá đỡ 2 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311 bộ
93Lắp đặt gá đỡ 6 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1111 bộ
94Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
95Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
96Sửa chữa lát hè bằng gạch blockChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
97Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
B Di chuyển đường dây điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,526m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,476m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,906m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,173m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,193m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,824m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,434100m3
15Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,852m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,852m3
17Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật134m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m2
19Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.206viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2061000v
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,704m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m3
27Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,722m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,722m3
29Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
31Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật441viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4411000v
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,704m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
37Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,627m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
40Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,382m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,382m3
42Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
44Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật171viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1711000v
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
52Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,504m3
53Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,504m3
54Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
56Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật288viên
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2881000v
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
62Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
64Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
66Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54viên
67Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0541000v
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
71Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,186m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
74Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,026m3
75Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,026m3
76Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
77Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
78Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54viên
79Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0541000v
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
81Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
84Cột BTLT 8,5-4.3-190Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
85Cột BTLT 10-5.0-190Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
86Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
87Xà các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,65kg
88Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
89Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Khóa hãm cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Sứ hạ thế A30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8quả
93Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8sứ
94Đai thép + Khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
95Ghíp bọc nhựa GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
96Ghíp nhôm 3 bulongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
98Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
100Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
102Hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
104Dây xuống HPD ABC 4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
105Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61m
106Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
108Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 xuống HCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37m
109Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 xuống HCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
110Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật631m
111Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
112Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
113Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2901m
114Cáp ngầm hạ thế CU/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,5m
115Cáp ngầm hạ thế CU/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,44m
116Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
117Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
118Ống nhựa HDPE 130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,02m
119Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,02100m
120Ống thép D108*2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71m
121Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
122Cổ dề các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,46kg
123Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
124Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Aptomat 3 pha 250AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
127Đầu cáp hạ thế 4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Đầu cáp hạ thế 4x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 đầu cáp (3 pha)
130Tiếp địa lặp lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,84kg
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
133Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 cọc
134Dây nhôm A70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
135Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m
136Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
137Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
138ống nhựa HDPE 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
139Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
140Ghíp nhựa GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
143Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 hộp
144Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 hộp
145Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0931km/ 1dây (4 sợi)
146Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0641km / 1dây
147Thay cột đèn cột sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cột
148Thay đèn đơn bằng máy , độ cao HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,510 bộ
149Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 cột
150Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021km/ 1dây (4 sợi)
151Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1041km/ 1dây (4 sợi)
152Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2561km/ 1dây (4 sợi)
153Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1361km / 1dây
154Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
155Thay cột đèn cột sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cột
156Thay đèn đơn bằng máy , độ cao HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,510 bộ
157Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12tấn
158Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12tấn
159Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
160Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
161Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,189tấn
162Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,189tấn
163Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,396m3/km
164Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,933m3/km
165Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9tấn/km
C Di chuyển đường nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 18,7 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Lắp bích thép, đường kính ống 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Mối nối mềm EE DN200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp bích thép, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
24Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
29Chụp miệng khóa gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,29100m
32Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,29100m
33Nước xúc xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9533m3
34Nhân công phục vụ xúc xả ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0376m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2767m3
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0405100m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1168m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1109100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1212tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 cấu kiện
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,244m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
48Dải cao su chịu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Đai thép 60x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Bản thép dày 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
51Bulong M14+ 2 ecuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
56Đai thép 60x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
57Bulong neo M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công có các hạng mục: Di chuyển (hoặc xây mới) đường dây viễn thông, đường dây điện, đường nước sạch.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là hợp đồng thầu phụ thì phải đính kèm tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là liên danh nhà thầu thì hợp đồng xây lắp tương tự (bao gồm: nội dung công việc, giá trị công việc, cấp công trình, loại công trình) được xét theo phần công việc của từng thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện/chuyên ngành về viễn thông/chuyên ngành về cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về viễn thông.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây viễn thông (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước của ít nhất 01 công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường nước sạch (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (Có tên, chức vụ trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ megomet Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
2 Máy đo cáp quang Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
3 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
5 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
7 Máy đo điện trở Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
9 Pa lăng xích Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
10 Máy tời Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
11 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
12 Xe cẩu ≥ 3T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
13 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->