Gói thầu: Thay mới hệ thống Etiket, bài Text, panô, sửa chữa tủ, giá, kệ khu trưng bày văn hóa 54 dân tộc Việt Nam trong tòa Trống đồng, Cánh diều, Vườn kiến trúc (trưng bày ngoài trời) tại Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thay mới hệ thống Etiket, bài Text, panô, sửa chữa tủ, giá, kệ khu trưng bày văn hóa 54 dân tộc Việt Nam trong tòa Trống đồng, Cánh diều, Vườn kiến trúc (trưng bày ngoài trời) tại Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 12:09:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E8(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống Etiket; bài Text; panô và sửa chữa khu trưng bày; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp hệ thống Etiket; bài Text; panô và sửa chữa khu trưng bày khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.029.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc mỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên thời gian của bằng cấp đào tạo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên thời gian của bằng cấp đào tạo; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thay mới hệ thống Etiket, bài Text, panô, sửa chữa tủ, giá, kệ khu trưng bày văn hóa 54 dân tộc Việt Nam trong tòa Trống đồng, Cánh diều, Vườn kiến trúc (trưng bày ngoài trời) tại Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam Thay mới hệ thống Etiket, bài Text, panô, sửa chữa tủ, giá, kệ khu trưng bày văn hóa 54 dân tộc Việt Nam trong tòa Trống đồng, Cánh diều, Vườn kiến trúc (trưng bày ngoài trời) tại Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tập tin (file) Word hoặc Excel bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu quy định tại Phần 2 – Chương V của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng; + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có tính chất tương đương: bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật. - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với vật tư, vật liệu, phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa” theo Mẫu số 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu trong E-HSMT); |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam (Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam (Đường Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội); Điện thoại: 0243.7562143; Fax: 0243 8360350; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Pano Các dân tộc Việt Nam - tầng 1 | 7,2 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | In ảnh bồi gập mép lên tấm MDF - tầng 1 và tầng 2 | 17,64 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | In ảnh bồi gập mép lên tấm Alu - tầng 1 và tầng 2 | 7,22 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tái tạo do cong vênh: Sách cứng (bài viết khu tái tạo) có 16 bài viết: In Inox dày 3 ly. KT: 630(mm)*297(mm) | 10 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tái tạo do cong vênh: Sách cứng (bài viết khu tái tạo) có 16 bài viết: In Inox dày 3 ly. KT: 240(mm)*700(mm) | 3 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tái tạo do cong vênh: Sách cứng (bài viết khu tái tạo) có 16 bài viết: In Inox dày 3 ly. KT: 210(mm)*297(mm) | 3 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ảnh treo trên tường: In PCV-15 ly. KT: 400(mm)*650(mm) | 8 | ảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ảnh treo trên tường: In PCV-15 ly. KT: 250(mm)*300(mm) | 2 | ảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ảnh treo trên tường: In PCV-15 ly. KT: 450(mm)*600(mm) | 4 | ảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | In etiket phim | 13 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | In etiket | 5 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ thuyền | 4,81 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Biểu đồ phần dẫn nhập: In ảnh gấp mép bồi lên tấm MDF. KT: 890(mm)*1320(mm) | 1,1748 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Biểu đồ phần dẫn nhập: In ảnh gấp mép bồi lên tấm MDF. KT: 1020(mm)*1320(mm) | 1,3464 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Biểu đồ phần dẫn nhập: In ảnh gấp mép bồi lên tấm MDF. KT: 900(mm)*1320(mm) | 1,188 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Biểu đồ phần dẫn nhập: In ảnh gấp mép bồi lên tấm MDF. KT: 1020(mm)*1980(mm) | 2,0196 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Biểu đồ phần dẫn nhập: In ảnh gấp mép bồi lên tấm MDF. KT: 900(mm)*1980(mm) | 1,782 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | In toàn bộ etiket Trưng bày Tranh kính Rosalia bằng chữ màu trắng: tổng 50 thanh gỗ của BT, thêm 1 thanh mới cho phần ti vi (màu xanh gỗ giữ nguyên như cũ) - Tầng 2 | 51 | thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | In lưới, chữ trắng | 4,35 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | In lại chất liệu | 68 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Sửa chữa, sơn lại gỗ chỉ dẫn các ngôi nhà ngoài trời | 10 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | In mới 2 sơ đồ nhà Chăm & Việt | 2 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Pano giới thiệu ghe Ngo | 1 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Pano trong gian trưng bày khung dệt: Nhà Việt: 400(mm)x600(mm), in ảnh gập mép bồi lên HDF | 1 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Pano trong gian trưng bày khung dệt: Etiket (Nhôm 1 ly, 75(mm)x120(mm) | 8 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Biển cây thuốc Nam | 126 | biển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng bản lề của 21 tủ vuông âm tường bên tòa nhà Trống đồng. Tủ có nguy cơ bị rơi cánh tủ, do bản lề và gỗ đã quá lâu năm nên bị hỏng | 21 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Gia cố, sửa chữa, sơn lại, toàn bộ chữ gỗ phần dẫn nhập: bong, bẩn, phai. Gắn lại 2 chữ cố bị rơi: M & S, E ở khu vực Dẫn nhập Trống Đồng. Sơn lại toàn bộ nội dung những chữ gỗ | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Gia cố bắt vít lại hàng rào lan can khu vực: Voi, Đám ma Mường, Cấp sắc Dao | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Gia cố Tủ có nguy cơ bị rơi cánh tủ, do bản lề và gỗ đã quá lâu năm nên bị hỏng: Ông đựng muối, Sách xem vạn niên, Khuyên tai, Mặt nạ trong lễ cấp sắc, Lịch tre, Mâm cơm và đũa cả, Ông địa, Tủ nghề thủ công chạm khắc gỗ. Trang phục nữ dân tộc Hoa | 10 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Sàn khu trưng bày xe chở đó: sửa chữa bong miết mặt, gạch bong và vỡ | 1 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Sàn khu tái tạo nghề làm nón: sửa chữa bong miết mặt, gạch bong và vỡ | 1 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Sàn khu trưng bày bàn thờ Việt: hậu quả của mối dù đã diệt, nhiều miếng ván sàn bong, kênh, sửa chữa lại | 6 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ Nghề thủ công chạm khắc gỗ: bong phần dưới tủ | 1 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ 7: gỗ phần dưới bị bong | 1 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ 62: Vác bị rơi vữa | 1 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ trưng bày Trang phụ nữ Hoa: rơi cánh phía dưới | 1 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Gia cố, sửa chữa hàng rào đám ma Mường bị lung lay | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Gia cố, sửa chữa hàng rào gỗ Lễ cấp sắc Dao bị lung lay | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Gia cố, sửa chữa hàng rào khu trưng bày Voi bị bung phần bắt vít | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sửa chữa bản lề tủ kính trưng bày tòa Đông Nam Á, không thể mở được: Tầng 1 Đông Nam Á: Bao gồm các tủ (7, 8, 11, 12, 19, 23, 33, 34, 37, 39, 48, 54) | 12 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sửa chữa bản lề tủ kính trưng bày tòa Đông Nam Á, không thể mở được: Tầng 2 Đông Nam Á (Kaneko): Tủ Mặt nạ, tủ V33, tủ V35 | 3 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sửa chữa bản lề tủ kính trưng bày tòa Đông Nam Á, không thể mở được: Tầng 2 Đông Nam Á (Lê Thành Khôi): bao gồm các tủ (Kilim, V143-2, Ghế độc mộc ba chân, Trang trí đáp vải, Tapa và trang sức) | 6 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E8(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống Etiket; bài Text; panô và sửa chữa khu trưng bày; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp hệ thống Etiket; bài Text; panô và sửa chữa khu trưng bày khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.029.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc mỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên thời gian của bằng cấp đào tạo; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên thời gian của bằng cấp đào tạo; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi