Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 12:34:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,736,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81041335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6208267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô, tính chất tương tự theo Chương V – Yêu cầu vễ kỹ thuật, thời gian ký hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. (Hai công trình dân dụng cấp III liền kề, có quy mô và giá trị tương đương theo yêu cầu của E-HSMT được tính là 01 công trình cấp II) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành điện lạnh (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện lạnh tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào thể tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Ban quản lý dự án công trình giao thông - xây dựng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông - xây dựng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới khối nhà làm việc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3808 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,198 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9472 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3482 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6308 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2544 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,823 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2938 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tạm tính 4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (TT 10km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0495 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1896 | 100m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0999 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2178 | 1m3 |
| 19 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3322 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5238 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1312 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1312 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8453 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2334 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2933 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4574 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6303 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2262 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5921 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3839 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4464 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,304 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7867 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4283 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3786 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7864 | m3 |
| 41 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7227 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7682 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1315 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8374 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7428 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4448 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8979 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,912 | m3 |
| 50 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,178 | m3 |
| 51 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9589 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,4168 | m3 |
| 53 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7024 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,9623 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2297 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6576 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2971 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7212 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3555 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4573 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3636 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4036 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | 1cấu kiện |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 469,1758 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1596 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8558 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6395 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0524 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,379 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,58 | m2 |
| 76 | Gia công lan can thang inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,415 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,76 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0902 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,8336 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,6712 | m2 |
| 82 | Dán ngói 9viên/m2, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,04 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,2248 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,848 | m2 |
| 85 | Tấm cao su dày 2cm che khe lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 86 | Gia công hệ khung dàn, khung mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2576 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2576 | tấn |
| 88 | SXLD Bulong D16 L150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 89 | SXLD Bulong D12 L150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9823 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0744 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 787,8238 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,9838 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,4109 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,431 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.108,2184 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,7435 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.117,0058 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,847 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,93 | m |
| 106 | Đắp phào kép, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,55 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.080,3055 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,7435 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069,6058 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,7 | m2 |
| 111 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,7162 | m2 |
| 112 | SXLD phào gỗ KT 70x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,88 | m |
| 113 | SXLD phào gỗ KT 40x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,515 | m |
| 114 | SXLD len gỗ chân tường KT 20x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,84 | m |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,7162 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,7162 | m2 |
| 117 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6969 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,9696 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2512 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2512 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5027 | m2 |
| 122 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,7085 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm vữa M75 (Mx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.241,7107 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường granite KT (150x600)mm cắt gạch lát nền (Mx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2549 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường ốp đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4 | m2 |
| 126 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9075 | m2 |
| 127 | SXLD viền thang máy inox mạ vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8187 | m |
| 128 | Sản xuất lan can kính cường lực dày 10mm, trụ inox 304 dày 4mm mặt gỗ, tay vịn inox D60mm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | md |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 130 | SX khuôn cửa kép (250x60mm) gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 131 | SX khuôn cửa đơn (130x60mm) gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,8 | m |
| 132 | SX cửa đi Pa nô đặc gỗ lim dày đố 4, ván 3cm, huỳnh 2 mặt , cả kê, bản lề sắt, sơn PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 133 | SX cửa đi Pa nô kính dày đố 4, ván 3cm, huỳnh 2 mặt , cả kê, bản lề sắt, sơn PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 134 | Nẹp khuôn (nẹp ngoài) 30x15 soi chỉ gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,6 | m |
| 135 | Nẹp khuôn (nẹp góc) 30x30 soi chỉ gỗ chò chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 136 | Khoá cửa đi tay gạt, tương đương khóa Việt Tiệp 04825 - Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 137 | Crêmôn cho cửa đi ( Không có khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cụm |
| 138 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,8 | 1m |
| 139 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | 1m |
| 140 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,56 | 1m2 |
| 141 | Gia công lắp dựng khung chữ khẩu hiệu kích thước (7,58x0,65)m, khung bằng thép hộp, nền bưng Mika mà đỏ dày 3mm, gắn chữ hộp mika cao 200, rộng 75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,927 | m2 |
| 142 | SX LD cửa đi 2 cánh mở quay, mở trượt tương đương EU450 thanh nhôm dày 1,2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,175 | m2 |
| 143 | SX LD cửa đi 1 cánh mở quay tương đương EU450 thanh nhôm dày 1,2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,765 | m2 |
| 144 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương EU2600 thanh nhôm dày 1,2, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,25 | m2 |
| 145 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay tương đương EU4400 thanh nhôm dày 1,2, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7165 | m2 |
| 146 | Cửa thoát hiểm, cửa thép chống cháy, khung thép dày 1,4ly; cánh dày 1ly chống cháy 90 phút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 147 | Phụ kiện cửa thoát hiểm (bản nề; tay co, tay nắm tròn, thanh thoát hiểm panic đơn , chốt âm...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 148 | Sản xuất cửa cuốn Ausdoor siêu thoáng C70 dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 149 | Bộ tời aust door AH 300, sức lâng 300kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 150 | Bộ lưu điện Emax thế hệ mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 151 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,894 | m2 |
| 152 | Gia công lắp dựng cửa ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm , bản nề, chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1891 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,9565 | m2 |
| 155 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,1 | kg |
| 156 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT thời gian hoàn thành trát sơn mặt ngoài 3 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7189 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0524 | 100m2 |
| 158 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,91 | 10m2 |
| 159 | Vận chuyển Kính các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 10m2 |
| 160 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4331 | 10m2 |
| 161 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1113 | m3 |
| 162 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2706 | tấn |
| 163 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2999 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| B | Hạng mục: Cải tạo khối nhà làm việc 3 tầng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,9057 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,78 | m |
| 3 | Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 mạch |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7198 | tấn |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0422 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0422 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0422 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1474 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7014 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn , cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6228 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6896 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3896 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6527 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6527 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6527 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3666 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3451 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2436 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9553 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (4 tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9553 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5622 | m3 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3704 | m2 |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy - dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,44 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,724 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,261 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446,9144 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0385 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6714 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3256 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3256 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,4746 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,364 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7168 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7168 | m3 |
| 41 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (NCx1,15) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4975 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,736 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0114 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4716 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0072 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0072 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 50 | Bê tông nền M150, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 51 | Lát đường dạo đá Cubic màu ghi xám KT 10x10x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 52 | Mua đất màu đổ bồn cây (KLx1,3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3258 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3258 | m3 |
| 54 | Gia công hệ khung dàn thép hộp 60x120x2,3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3537 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,7 | kg |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3537 | tấn |
| 57 | SXLD Bulong M20 L300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | SXLD Bulong M16 L180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lợp mái che mái tấm nhựa lấy sáng Polycacbonate màu xanh dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1052 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3287 | 100kg |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8815 | 100kg |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8334 | m3 |
| 64 | Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444,8 | mũi |
| 65 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7942 | 100kg |
| 66 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gia cố sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 67 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8656 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6541 | tấn |
| 69 | GCLD tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, BTM200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5538 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9151 | m3 |
| 74 | Trát trần, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0385 | m2 |
| 75 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 578,2625 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 531,8549 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9152 | m2 |
| 78 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,198 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,02 | m |
| 80 | Trát Phào kép, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,34 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 678,938 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,6649 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch Granite KT 150x600mm (Mx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,561 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,19 | m2 |
| 85 | Ốp tường WC KT 300x600mm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,918 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,202 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,202 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,038 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa M75, (Mx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,9746 | m2 |
| 90 | Làm trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao KT 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,0304 | m2 |
| 91 | Làm trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao KT 60x60 cm, chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,825 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3896 | m2 |
| 93 | Chống thấm bằng màng chống thấm Bitum khò nóng dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,3004 | m2 |
| 94 | SXLD lan can kính cường lực dày 10mm, tay vin inox D60x2 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m |
| 95 | Sản xuất cửa đi kính thủy lực, kính dày 12ly,bao gồm cả phụ kiện (bản lề sàn; kẹp trên, dưới ; khóa sàn, tay nắm inox thủy tinh...) hoàn chỉnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 96 | SX khuôn cửa đơn (130x60mm) gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | m |
| 97 | SX cửa đi Pa nô gỗ lim đặc dày đố 4, ván 3cm, huỳnh 2 mặt , cả kê, bản lề sắt, sơn PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 98 | SX cửa đi Pa nô kính dày đố 4, ván 3cm, huỳnh 2 mặt , cả kê, bản lề sắt, sơn PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 99 | Nẹp khuôn (nẹp ngoài) 30x15 soi chỉ gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6 | m |
| 100 | Nẹp khuôn (nẹp góc) 30x30 soi chỉ gỗ chò chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 101 | Khoá cửa đi tay gạt, tương đương khóa Việt Tiệp 04825 - Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Crêmôn cho cửa đi ( Không có khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cụm |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | 1m |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,74 | 1m2 |
| 105 | SX LD cửa đi 2 cánh mở trượt tương đương EU450 thanh nhôm dày 1,2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 106 | SX LD cửa đi 1 cánh mở quay tương đương EU450 thanh nhôm dày 1,2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 107 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương EU2600 thanh nhôm dày 1,2, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,285 | m2 |
| 108 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay tương đương EU4400 thanh nhôm dày 1,4, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện đồng bộ, (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | m2 |
| 110 | Gia công lắp dựng cửa ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm , bản nề, chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 16x16x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,965 | m2 |
| 113 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,4 | Kg |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT KL dóc và trát 2 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7526 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0798 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5717 | 10m2 |
| 117 | Vận chuyển Kính các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8296 | 10m2 |
| 118 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3835 | 10m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Đai thép không gỉ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 124 | Vít không gỉ + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| C | Hạng mục: Phần điện, nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điên KT 600x800x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điên KT 400x600x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điên KT 300x400x170mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 1-2MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 6 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500V/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 500V/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha 380V, 5W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A-380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 300x300; 24W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí mâm trần thạch cao D490; 48W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Dowlight KT D120; 9W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang công suất 20w/220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+ mặt 250V, 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều+mặt 250V,10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.270 | m |
| 39 | Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 100x50x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt thang cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 200x50x1.0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 44 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 46 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đắt đai treo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 52 | Băng cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 53 | Ga nạp R22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều nối dàn lạnh treo tường CSL 12000BTU/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều nối dàn lạnh treo tường CSL 18000BTU/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục -âm trần Castte 4 hướng thổi CSL -12000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục -âm trần Castte 4 hướng thổi CSL -18000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều treo tường CSL 9000BTU (lắp đặt lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều treo tường CSL 12000BTU (lắp đặt lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều treo tường CSL 18000BTU (lắp đặt lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 61 | Lắp đặt bu lông M14x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 62 | Nở sắt M10x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 68 | Đào đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | 1m3 |
| 69 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m3 |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m |
| 72 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 74 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điểm |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x5, L2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 76 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Bật thép d=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Kg |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D90+cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D40 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 83 | Đai thép giữ ống D90 khoảng cánh 1m + vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 84 | Vít+ nở 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn D 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D32x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn D32x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn -D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 103 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao hình cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nằm ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 108 | SXLĐ bơm cấp nước sinh hoạt 2,5KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương inax + chân chậu L-288VC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 113 | Sịt nền inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U440V) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 118 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 119 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Van khóa bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 123 | Xi phông lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 124 | Dây cấp nước Lavabô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 125 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen tương đương INAX BFV-1113S-4C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa gắn chậu nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D90mm, Class2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D=42mm, Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt Chếch nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu D110/42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu D90-75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu nhựa thu D75-48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nhựa thu D75-34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa miệng D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt thoát nước sàn inox KT 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 160 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 162 | Vít+ nở 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6027 | 1m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng R≤250cm, M200, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9728 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 168 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m2 |
| 169 | Bê tông giếng nước, giếng cáp bê tông M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3424 | m3 |
| 170 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2255 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7068 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1115 | m2 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình. San gạt đất thừa ra xung quanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2533 | m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1604 | 1m3 |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 180 | Bê tông lót móng R≤250cm, M200, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 183 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 184 | Bê tông giếng nước, giếng cáp bê tông M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0795 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3276 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,105 | m2 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1604 | m3 |
| D | Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ TT báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ nguồn acquy cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 5 | Đào đường ống , rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , đắp đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,441 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,107 | m3 |
| 9 | Lắp đặt Hộp kt tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Đầu báo khói thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Dây điện 2x1.0mm2 dẫn tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2 dẫn tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây điện 20x1mm2 dẫn tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 20 | Mang sông nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 24 | Vật tư phụ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 31 | Mang sông nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 35 | búa phá dỡ, kìm cộng lực... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 tủ |
| 37 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =22,5 L/S; H = 45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 38 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q =22,5 L/S; H = 45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 39 | Bệ bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van hai chiều D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van hai chiều D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van một chiều D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van an toàn D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van ren hai chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van ren một chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại 12bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:600*650*300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG model MFZL4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3KG model MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van góc D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cuộn vòi D50x20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt nội quy ,tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt lăng phun D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cuộn vòi D65x20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt lăng phun D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3.6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 2.9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2.6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5524 | m2 |
| 76 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thép D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thép hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thép hàn D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Kép thép D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Kép thép D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút thép D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút thép D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Giá đỡ ống >,= D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 89 | Giá treo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt mặt bich D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt mặt bich D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 92 | gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 93 | bu long M14 -L8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | cái |
| 94 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 của ngoài nhà D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 của ngoài nhà D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Đào đường ống , rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,115 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,105 | m3 |
| 100 | Vật tư phụ chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| E | Hạng mục: Phá dỡ công tình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,986 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3784 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2962 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3626 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0352 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0222 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0574 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0574 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,29 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6889 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0624 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,664 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất IV (xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6566 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,564 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,228 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,228 | m3 |
| F | Hạng mục: Cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,195 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8462 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3348 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9838 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4417 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,738 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,074 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5623 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5623 | m3 |
| 11 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4203 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8515 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5637 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 16 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5188 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4751 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8338 | m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1401 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2255 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8538 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8353 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2105 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2788 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8117 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7802 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 38 | SXLD con bọ trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7802 | m2 |
| 40 | Xây trụ cột gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa M75, (NCx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9892 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1732 | 100kg |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4255 | 100kg |
| 43 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,299 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6126 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5781 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,246 | m2 |
| 47 | SXLD con bọ trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1197 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,5 | m |
| 50 | Ốp đá bóc chân tường KT (10x20)mm màu ghi xám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7905 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0197 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Mx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5555 | m2 |
| 53 | SXLD chữ hộp inox màu đồng "BAN QLDA ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - XÂY DỰNG" hộp 45x45x45mm, cao 200mm, rộng 120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | chữ |
| 54 | SXLD chữ hộp inox màu đồng" UBND TỈNH HƯNG YÊN; SỐ 68 ĐƯỜNG AN VŨ ', hộp 35x35x35mm, cao 150mm, rộng 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chữ |
| 55 | Gia công lại hoa sắt hàng rào (bỏ vật liệu chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2386 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3348 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0123 | m2 |
| 58 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,6 | kg |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 61 | Bản nề Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Khóa cổng chữ U việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 68 | SXLD cổng xếp inox tự động KT (DxRxC)=(3,900x1400x580)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 69 | Mô tơ đầu kéo 1,5HP, bánh xe, hộp che mô tơ, bộ điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3175 | m2 |
| 73 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,3915 | m2 |
| G | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8468 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2959 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9581 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 6 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7405 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2703 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6352 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6156 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II(4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | 100m3/1km |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7383 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1108 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0115 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3093 | tấn |
| 19 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | 100m2 |
| 20 | ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2866 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, PC30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2094 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 (cát vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8395 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung -KT 300x300mm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90, Class2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác cuốn sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Đai thép giữ ống D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Vít nở 5cm liên kết ống với tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m |
| 31 | Trát trần, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,66 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,708 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,001 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8683 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,31 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,0863 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1055 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn -Ceramic KT600x600mm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3563 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT 150x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2635 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường đá bóc KT (10x20)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,782 | m2 |
| 41 | SX LD cửa đi 1 cánh mở quay tương đương EU-450 thanh nhôm dày 2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm cả lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương EU-2600 thanh nhôm dày 1,4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, (đã bao gồm cả lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 16x16x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện toàn bộ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt hộp chứa automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi mặt trắng+ 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn mặt trắng +1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225, công suất 18W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m;20W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Nhà để xe và để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 1m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn, ván khuôn lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,996 | m3 |
| 9 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 13 | Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4 km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | 100m3/1km |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1927 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện thép khung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.192,7 | kg |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2432 | 100m2 |
| 24 | Ke ốp hồi rộng 400 dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 27 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7456 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6149 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 32 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9152 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 4km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 38 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 40 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8535 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,778 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6898 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6898 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,778 | m2 |
| 47 | SX LD cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ chớp kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 52 | Lắp đặt hộp chứa automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn gắn tường đui vát bóng led-25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2chấu cắm âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn mặt trắng +1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 2 | cọc | |
| I | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4598 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 757,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,33 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5148 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (tạm tính 4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5148 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6059 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6059 | 100m3/1km |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1112 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (tạm tính 4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1112 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3/1km |
| 16 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8464 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon chống mất nước cho bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3165 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6801 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6801 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 10m |
| 24 | Đánh bóng mặt nền bằng máy chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,253 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn Block BTĐS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8588 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6353 | m3 |
| 29 | Lắp dựng Block bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (không tinh vật liệu chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 30 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4505 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | 1m3 |
| J | Hạng mục: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3834 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,585 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8658 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3731 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3948 | 100m2 |
| 9 | ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1292 | 100m2 |
| 10 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 11 | ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7265 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9473 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4462 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3051 | tấn |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,1976 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M100, (Cát vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,952 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,55 | m2 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8155 | 100m3 |
| 20 | San gạt đất thừa trong phạm vi 30m bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6638 | 100m3 |
| 21 | Lắp đậy bể nước bằng thép dày 3mm, có khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Hạng mục: Hệ thống điện, nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x600x1000) sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(300x500x200) sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(200x300x170) sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500V/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 500V/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu báo pha 380V, 5W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A-380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A-380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng công trình kiến trúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp treo 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x35+1x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x6+1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm u/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x2,5+1x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC- D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 35 | SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 37 | SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4125 | 1m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1905 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3/1km |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ mặt bích INOX DN150x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo nước kiểu kết hợp (mẹ bồng con) hiệu ISOFLO cấp B/C DN80x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt cút Zoăng HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều BB DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông 1 đầu nối bích HDPE D90x3'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bulong M14x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Zoăng cao su mặt bích | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao hình cầu - D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4818 | 1m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0362 | 1m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0397 | m3 |
| 71 | Bê tông giếng nước, giếng cáp bê tông M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4963 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7711 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 74 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa M75, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9825 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1714 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1597 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3579 | m3 |
| 81 | Lát gạch xi măng, vữa M75 (không tính vật liệu chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
| 83 | SX lắp đặt tấm ghi gang song chắn rác KT 560*360 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Gối đỡ cống D300 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D200mm, Class3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D140mm, Class3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D110mm, Class3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 1 đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | mối nối |
| 92 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2186 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1866 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT4km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1866 | 100m3/1km |
| L | Hạng mục: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Thang máy - Trọng tải: 600kg - Tốc độ: 60m/phút - Số điểm dừng: 05 (1,2,3,4,5) - Số cửa mở: 05 cửa - Cabin rộng 1400 x sâu 1100 x cao 2400 mm - Cửa rộng: 800 x cao 2100 mm (cửa tự động mở về 2 phía) - Hệ điều khiển: tương đương PLC Mitsubishi ngoại nhập - Nhật Bản - Động cơ: Loại động cơ có hộp số tương đương Mitsubishi ngoại nhập - Thái Lan - Cáp tải chuyên dụng cho thang máy - Cánh cửa tầng 1: Khung bao bản rộng Inox gương, cánh cửa bằng Inox gương - Cánh cửa tầng khác: Khung bao bản hẹp Inox sọc nhuyễn, cánh cửa bằng Inox sọc nhuyễn - Sàn đá hoa văn - Hệ thống liên lạc nội bộ: Chuyên dùng cho thang máy - Ray hướng dẫn cabin và đối trọng: Loại ray thép đặc nhập khẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =22,5 L/S; H = 45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q =22,5 L/S; H = 45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa invester 12000BTU loại treo tường 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Điều hòa invester 18000BTU loại treo tường 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Điều hòa âm trần Castte 18000BTU FXFQ50+1 dàn nóng 1,5HP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Điều hòa âm trần Castte 2 dàn lạnh 12000BTU +18000 FXFQ50+1 dàn nóng 2,5HP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81041335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6208267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô, tính chất tương tự theo Chương V – Yêu cầu vễ kỹ thuật, thời gian ký hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. (Hai công trình dân dụng cấp III liền kề, có quy mô và giá trị tương đương theo yêu cầu của E-HSMT được tính là 01 công trình cấp II) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | -Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | -Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí | 1 | -Đại học, chuyên ngành điện lạnh (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện lạnh tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 10 | Máy vận thăng sức nâng 3T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 11 | Máy đào thể tích gầu 0,8m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi