Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642837-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 12:34:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,736,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81041335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6208267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô, tính chất tương tự theo Chương V – Yêu cầu vễ kỹ thuật, thời gian ký hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. (Hai công trình dân dụng cấp III liền kề, có quy mô và giá trị tương đương theo yêu cầu của E-HSMT được tính là 01 công trình cấp II)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện lạnh (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện lạnh tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng sức nâng 3T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào thể tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Ban quản lý dự án công trình giao thông - xây dựng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông - xây dựng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS và Công ty cổ phần xây lắp và đầu tư Thái Linh; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ và kiểm định xây dựng Hà Nội; địa chỉ: Số 106 Khu giãn dân Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hưng Yên; địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông - xây dựng – Địa chỉ: Số 6, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông - xây dựng – Địa chỉ: Số 6, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông - xây dựng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông - xây dựng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới khối nhà làm việc
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3808100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,198m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9472tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3482tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6308tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2544tấn
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,823100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3601 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2938m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0329100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tạm tính 4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0329100m3/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (TT 10km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,049510 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4801 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4801 cấu kiện
16Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1896100m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0999100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,21781m3
19Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,33221m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5238100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1312100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1312100m3/1km
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1742100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m2
25Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8453m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2334tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2933tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4574tấn
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1203tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6303tấn
31Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2262100m2
32Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5921100m2
33Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,3839m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4464100m2
35Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,304m3
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7867m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4283m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3786tấn
39Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3132100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7864m3
41Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0994100m2
42Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7227m3
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7682100m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,1315m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8374tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7428tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4448tấn
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8979100m2
49Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,912m3
50Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,178m3
51Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9589100m2
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,4168m3
53Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,7024100m2
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,9623m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2297tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6576tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2971tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7212tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0645tấn
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3555100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4573tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,387tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3636m3
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1427tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4036m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1901cấu kiện
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,1758m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,1596m3
70Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8558100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6395tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0524tấn
73Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,379m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,112m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,58m2
76Gia công lan can thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,594tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,415m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,76m2
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,0902m3
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,8336m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,6712m2
82Dán ngói 9viên/m2, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,04m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,2248m2
84Trát xà dầm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,848m2
85Tấm cao su dày 2cm che khe lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
86Gia công hệ khung dàn, khung mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2576tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2576tấn
88SXLD Bulong D16 L150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
89SXLD Bulong D12 L150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
90Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m2
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0046100m2
92Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1383m3
93Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0241100m3
94Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0137m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9823m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0744m2
97Trát trần, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật787,8238m2
98Trát xà dầm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,9838m2
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,4109m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,431m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.108,2184m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,7435m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.117,0058m2
104Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,847m2
105Trát gờ chỉ, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật561,93m
106Đắp phào kép, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,55m
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.080,3055m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,7435m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.069,6058m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.014,7m2
111Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,7162m2
112SXLD phào gỗ KT 70x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,88m
113SXLD phào gỗ KT 40x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,515m
114SXLD len gỗ chân tường KT 20x120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,84m
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,7162m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,7162m2
117Bê tông nền M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6969m3
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,9696m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,2512m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,2512m2
121Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,5027m2
122Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,7085m2
123Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm vữa M75 (Mx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.241,7107m2
124Ốp chân tường, viền tường granite KT (150x600)mm cắt gạch lát nền (Mx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,2549m2
125Ốp chân tường, viền tường ốp đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,4m2
126Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9075m2
127SXLD viền thang máy inox mạ vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8187m
128Sản xuất lan can kính cường lực dày 10mm, trụ inox 304 dày 4mm mặt gỗ, tay vịn inox D60mm phụ kiện hoàn chỉnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,48md
129Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,86m2
130SX khuôn cửa kép (250x60mm) gỗ limChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
131SX khuôn cửa đơn (130x60mm) gỗ limChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,8m
132SX cửa đi Pa nô đặc gỗ lim dày đố 4, ván 3cm, huỳnh 2 mặt , cả kê, bản lề sắt, sơn PUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
133SX cửa đi Pa nô kính dày đố 4, ván 3cm, huỳnh 2 mặt , cả kê, bản lề sắt, sơn PUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
134Nẹp khuôn (nẹp ngoài) 30x15 soi chỉ gỗ limChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,6m
135Nẹp khuôn (nẹp góc) 30x30 soi chỉ gỗ chò chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
136Khoá cửa đi tay gạt, tương đương khóa Việt Tiệp 04825 - Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
137Crêmôn cho cửa đi ( Không có khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cụm
138Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,81m
139Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,21m
140Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,561m2
141Gia công lắp dựng khung chữ khẩu hiệu kích thước (7,58x0,65)m, khung bằng thép hộp, nền bưng Mika mà đỏ dày 3mm, gắn chữ hộp mika cao 200, rộng 75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,927m2
142SX LD cửa đi 2 cánh mở quay, mở trượt tương đương EU450 thanh nhôm dày 1,2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,175m2
143SX LD cửa đi 1 cánh mở quay tương đương EU450 thanh nhôm dày 1,2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,765m2
144SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương EU2600 thanh nhôm dày 1,2, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,25m2
145SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay tương đương EU4400 thanh nhôm dày 1,2, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,7165m2
146Cửa thoát hiểm, cửa thép chống cháy, khung thép dày 1,4ly; cánh dày 1ly chống cháy 90 phútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,22m2
147Phụ kiện cửa thoát hiểm (bản nề; tay co, tay nắm tròn, thanh thoát hiểm panic đơn , chốt âm...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
148Sản xuất cửa cuốn Ausdoor siêu thoáng C70 dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
149Bộ tời aust door AH 300, sức lâng 300kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
150Bộ lưu điện Emax thế hệ mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
151Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,894m2
152Gia công lắp dựng cửa ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm , bản nề, chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1891tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,9565m2
155Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.189,1kg
156Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT thời gian hoàn thành trát sơn mặt ngoài 3 tháng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7189100m2
157Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0524100m2
158Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9110m2
159Vận chuyển Kính các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47710m2
160Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,433110m2
161Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1113m3
162Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2706tấn
163Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2999100m2
164Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
B Hạng mục: Cải tạo khối nhà làm việc 3 tầng hiện trạng
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,9057m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,78m
3Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361 mạch
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7198tấn
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0422m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0422m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0422m3
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1474tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7014m3
10Tháo dỡ mái tôn , cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,6228m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6896m3
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,3896m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,6527m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,6527m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,6527m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,3666m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3451m3
18Đắp đất nền móng công trình,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2436m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,9553m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (4 tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,9553m3
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1912tấn
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5622m3
23Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3704m2
24Cắt sàn bê tông bằng máy - dày ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,44m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,724m3
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,261m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật446,9144m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,0385m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6714m2
30Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,3256m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,3256m3
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,4746m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,364m2
36Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7168m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7168m3
41Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (NCx1,15)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,49751m3
42Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,736m2
43Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0114m3
44Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4716m3
45Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0072m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0072m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,904m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1138100m3
49Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
50Bê tông nền M150, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
51Lát đường dạo đá Cubic màu ghi xám KT 10x10x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,8m2
52Mua đất màu đổ bồn cây (KLx1,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3258m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3258m3
54Gia công hệ khung dàn thép hộp 60x120x2,3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3537tấn
55Sơn tĩnh điện thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,7kg
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3537tấn
57SXLD Bulong M20 L300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58SXLD Bulong M16 L180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Lợp mái che mái tấm nhựa lấy sáng Polycacbonate màu xanh dày 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
60Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,1052m2
61Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3287100kg
62Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8815100kg
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8334m3
64Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật444,8mũi
65Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7942100kg
66Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gia cố sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,88m2
67Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8656m3
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6541tấn
69GCLD tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1854100m2
70Bê tông tấm đan, BTM200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5538m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật541cấu kiện
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,9151m3
74Trát trần, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,0385m2
75Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật578,2625m2
76Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật531,8549m2
77Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9152m2
78Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,198m2
79Trát gờ chỉ, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,02m
80Trát Phào kép, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,34m
81Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật678,938m2
82Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật511,6649m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch Granite KT 150x600mm (Mx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,561m2
84Ốp chân tường, viền tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,19m2
85Ốp tường WC KT 300x600mm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,918m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,202m2
87Quét dung dịch chống thấm nền sàn vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,202m2
88Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,038m2
89Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa M75, (Mx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,9746m2
90Làm trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao KT 60x60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,0304m2
91Làm trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao KT 60x60 cm, chịu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,825m2
92Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,3896m2
93Chống thấm bằng màng chống thấm Bitum khò nóng dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,3004m2
94SXLD lan can kính cường lực dày 10mm, tay vin inox D60x2 (phụ kiện đồng bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,44m
95Sản xuất cửa đi kính thủy lực, kính dày 12ly,bao gồm cả phụ kiện (bản lề sàn; kẹp trên, dưới ; khóa sàn, tay nắm inox thủy tinh...) hoàn chỉnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
96SX khuôn cửa đơn (130x60mm) gỗ limChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,2m
97SX cửa đi Pa nô gỗ lim đặc dày đố 4, ván 3cm, huỳnh 2 mặt , cả kê, bản lề sắt, sơn PUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,1m2
98SX cửa đi Pa nô kính dày đố 4, ván 3cm, huỳnh 2 mặt , cả kê, bản lề sắt, sơn PUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,64m2
99Nẹp khuôn (nẹp ngoài) 30x15 soi chỉ gỗ limChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,6m
100Nẹp khuôn (nẹp góc) 30x30 soi chỉ gỗ chò chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
101Khoá cửa đi tay gạt, tương đương khóa Việt Tiệp 04825 - Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Crêmôn cho cửa đi ( Không có khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cụm
103Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,21m
104Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,741m2
105SX LD cửa đi 2 cánh mở trượt tương đương EU450 thanh nhôm dày 1,2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,05m2
106SX LD cửa đi 1 cánh mở quay tương đương EU450 thanh nhôm dày 1,2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
107SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương EU2600 thanh nhôm dày 1,2, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,285m2
108SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay tương đương EU4400 thanh nhôm dày 1,4, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện đồng bộ, (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
109Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,23m2
110Gia công lắp dựng cửa ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm , bản nề, chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 16x16x1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2864tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,965m2
113Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,4Kg
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT KL dóc và trát 2 tháng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7526100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0798100m2
116Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,571710m2
117Vận chuyển Kính các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,829610m2
118Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,383510m2
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
120Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Đai thép không gỉ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
124Vít không gỉ + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104cái
C Hạng mục: Phần điện, nước trong nhà
1Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điên KT 600x800x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điên KT 400x600x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điên KT 300x400x170mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
5Lắp đặt hộp chứa automat từ 1-2MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
6Cầu chì ống 220/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500V/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Công tắc chuyển mạch Ampe kế 500V/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Công tắc chuyển mạch Vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Đèn tín hiệu báo pha 380V, 5WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 300A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 40A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 40A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 32A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 20A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 16A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
20Lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 300x300; 24W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật278bộ
21Lắp đặt đèn trang trí mâm trần thạch cao D490; 48W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt đèn trang trí âm trần Dowlight KT D120; 9W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
23Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang công suất 20w/220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
24Lắp đặt đèn trang trí cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143cái
26Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
27Lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạt+ mặt 250V, 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
30Lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều+mặt 250V,10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240hộp
32Lắp đặt hộp nối, phân dây KT200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
34Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265m
35Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
36Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
37Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
38Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.270m
39Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 100x50x1.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
40Lắp đặt thang cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 200x50x1.0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
41Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
42Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.700m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
44Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
45Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
46Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
49Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
50Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
51Lắp đắt đai treo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
52Băng cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10kg
53Ga nạp R22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15kg
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều nối dàn lạnh treo tường CSL 12000BTU/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8máy
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều nối dàn lạnh treo tường CSL 18000BTU/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7máy
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục -âm trần Castte 4 hướng thổi CSL -12000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục -âm trần Castte 4 hướng thổi CSL -18000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5máy
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều treo tường CSL 9000BTU (lắp đặt lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều treo tường CSL 12000BTU (lắp đặt lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5máy
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều treo tường CSL 18000BTU (lắp đặt lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
61Lắp đặt bu lông M14x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
62Nở sắt M10x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
64Lắp đặt ống nhựa ruột gà - D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
67Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
68Đào đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,521m3
69Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,52m3
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
71Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59m
72Gia công lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4mối
74Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4điểm
75Cọc tiếp địa L63x5, L2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
76Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
77Bật thép d=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Kg
78Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
79Lắp đặt phễu thu D90+cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
80Lắp đặt ống thoát nước UPVC D40 Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
83Đai thép giữ ống D90 khoảng cánh 1m + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cái
84Vít+ nở 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
89Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn D 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D32x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn D32x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
100Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn -D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cái
102Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cái
103Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
105Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt van phao hình cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nằm ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
108SXLĐ bơm cấp nước sinh hoạt 2,5KWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt chậu xí bệt tương đương InaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương inax + chân chậu L-288VCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
111Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
112Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
113Sịt nền inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
115Lắp đặt thanh treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
117Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U440V)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
118Dây cấp nước tiểu nam + van xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
119Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Van khóa bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
121Dây cấp nước bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Dây cấp nước xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
123Xi phông lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
124Dây cấp nước LavabôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
125Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen tương đương INAX BFV-1113S-4CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
126Lắp đặt vòi rửa gắn chậu nóng lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
127Lắp đặt vòi rửa inox D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
128Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
129Lắp đặt ống nhựa D90mm, Class2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
130Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
131Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
132Lắp đặt ống nhựa D=42mm, Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
134Lắp đặt Tê nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
135Lắp đặt Cút nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
136Lắp đặt Chếch nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
137Lắp đặt Y nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Lắp đặt côn thu D110/42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
139Lắp đặt Tê nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
141Lắp đặt Y nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
142Lắp đặt chếch nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
143Lắp đặt côn thu D90-75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
145Lắp đặt Cút nhựa D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
146Lắp đặt chếch nhựa D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
148Lắp đặt côn thu nhựa thu D75-48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
149Lắp đặt côn thu nhựa thu D75-34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát D48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
151Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát D48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Lắp đặt chếch nhựa miệng D48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
154Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
156Lắp đặt Chếch nhựa miệng D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
157Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
158Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
159Lắp đặt thoát nước sàn inox KT 150x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
160Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
161Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
162Vít+ nở 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,60271m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m2
165Bê tông lót móng R≤250cm, M200, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9728m3
166Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
167Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
168Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0465100m2
169Bê tông giếng nước, giếng cáp bê tông M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3424m3
170Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2255m3
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0377tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0326100m2
173Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7068m2
175Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,1115m2
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
177Đắp đất nền móng công trình. San gạt đất thừa ra xung quanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2533m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,16041m3
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0082100m2
180Bê tông lót móng R≤250cm, M200, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,408m3
181Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0247tấn
182Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
183Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m2
184Bê tông giếng nước, giếng cáp bê tông M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5544m3
185Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0795m3
186Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0164100m2
188Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3276m2
190Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,105m2
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1604m3
D Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt Tủ TT báo cháy 10 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Bộ nguồn acquy cho tủ trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Ống bảo vệ dây, ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
5Đào đường ống , rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1m3
6Đắp cát công trình , đắp đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,552m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,441m3
8Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,107m3
9Lắp đặt Hộp kt tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
10Lắp đặt Đầu báo khói thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,610 đầu
11Lắp đặt Chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25 chuông
12Lắp đặt Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25 đèn
13Lắp đặt Nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25 nút
14Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
15Lắp đặt Dây điện 2x1.0mm2 dẫn tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật790m
16Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2 dẫn tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
17Lắp đặt Dây điện 20x1mm2 dẫn tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
19Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
20Mang sông nhựa PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật377cái
21Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87hộp
22Lắp đặt Ruột mềm ruột gà PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
23Lắp đặt Cút nhựa PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
24Vật tư phụ báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
25Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
26Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45 đèn
27Lắp đặt Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
28Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXITChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,45 đèn
29Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312m
30Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312m
31Mang sông nhựa PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106cái
32Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
33Lắp đặt Ruột mềm ruột gà PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
34Lắp đặt Cút nhựa PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
35búa phá dỡ, kìm cộng lực...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25 tủ
37Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =22,5 L/S; H = 45mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
38Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q =22,5 L/S; H = 45mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
39Bệ bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Rọ hút D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Y lọc D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt Van hai chiều D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt Van hai chiều D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt Van một chiều D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt Van an toàn D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt Van ren hai chiều D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt Van ren một chiều D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại 12barChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
52Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
54Lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
56Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
57Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:600*650*300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
58Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT:600*500*180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
59Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG model MFZL4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
60Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3KG model MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
61Lắp đặt Van góc D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Lắp đặt cuộn vòi D50x20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt nội quy ,tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt lăng phun D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt cuộn vòi D65x20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt lăng phun D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3.6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 2.9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2.6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
73Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
74Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,5524m2
76Lắp đặt Tê thép hàn D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Lắp đặt Tê thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Lắp đặt Tê thép D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt côn thép hàn D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt côn thép hàn D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt Kép thép D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt Kép thép D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt Cút thép hàn D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
84Lắp đặt Cút thép hàn D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt Cút thép D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
86Lắp đặt Cút thép D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt Cút thép D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Giá đỡ ống >,= D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
89Giá treo ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
90Lắp đặt mặt bich D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cặp bích
91Lắp đặt mặt bich D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
92gioăng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
93bu long M14 -L8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202cái
94Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 của ngoài nhà D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 của ngoài nhà D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Đào đường ống , rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
97Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,115m3
99Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,105m3
100Vật tư phụ chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
E Hạng mục: Phá dỡ công tình hiện trạng
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,986m2
2Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,3784m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2962tấn
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,3626m2
5Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,0352m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0222m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,0574m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,0574m3
10Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,29m2
11Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,6889m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2521tấn
13Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,0624m2
14Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,664m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IV (xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6566100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,564m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,228m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,228m3
F Hạng mục: Cải tạo cổng, tường rào
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,195m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép , cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8462tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3348m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9838m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4417m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,738m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,074m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5623m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5623m3
11Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,42031m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0262100m2
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8515m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5637m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408tấn
16ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5188m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4751m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8338m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1401100m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,2255m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8538m2
23Trát gờ chỉ, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3m
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,8353m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,21051m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
27Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0255tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
31Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0507100m2
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2788m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8117m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7802m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,392m2
37Trát gờ chỉ, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m
38SXLD con bọ trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7802m2
40Xây trụ cột gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa M75, (NCx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9892m3
41Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - D ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1732100kg
42Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4255100kg
43Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,299m2
44Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6126m3
45Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5781m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,246m2
47SXLD con bọ trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,1197m2
49Trát gờ chỉ, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,5m
50Ốp đá bóc chân tường KT (10x20)mm màu ghi xámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,7905m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,0197m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Mx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5555m2
53SXLD chữ hộp inox màu đồng "BAN QLDA ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - XÂY DỰNG" hộp 45x45x45mm, cao 200mm, rộng 120mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37chữ
54SXLD chữ hộp inox màu đồng" UBND TỈNH HƯNG YÊN; SỐ 68 ĐƯỜNG AN VŨ ', hộp 35x35x35mm, cao 150mm, rộng 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28chữ
55Gia công lại hoa sắt hàng rào (bỏ vật liệu chính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2386tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3348m2
57Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,0123m2
58Gia công cổng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1466tấn
59Sơn tĩnh điện sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,6kg
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
61Bản nề Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Bánh xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Khóa cổng chữ U việt tiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0601tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0601tấn
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
67Bê tông nền M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
68SXLD cổng xếp inox tự động KT (DxRxC)=(3,900x1400x580)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
69Mô tơ đầu kéo 1,5HP, bánh xe, hộp che mô tơ, bộ điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
72Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,3175m2
73Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,3915m2
G Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,84681m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2959m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9581m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
6ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0673100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7405m3
8Đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2703m3
9Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6352m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6156m3
11Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II(4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m3/1km
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7383m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1108m3
15Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0115m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1091tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3093tấn
19ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1113100m2
20ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2866100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, PC30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2094m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 (cát vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8395m2
23Lát gạch đất nung -KT 300x300mm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,16m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90, Class2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1245100m
25Cầu chắn rác cuốn sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Đai thép giữ ống D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Vít nở 5cm liên kết ống với tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m
31Trát trần, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,66m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,708m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,001m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,8683m2
35Trát gờ chỉ, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,31m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,0863m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,1055m2
38Lát nền, sàn -Ceramic KT600x600mm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3563m2
39Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT 150x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2635m2
40Ốp chân tường, viền tường đá bóc KT (10x20)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,782m2
41SX LD cửa đi 1 cánh mở quay tương đương EU-450 thanh nhôm dày 2cm, kính an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm cả lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
42SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương EU-2600 thanh nhôm dày 1,4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, (đã bao gồm cả lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 16x16x1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
45Sơn tĩnh điện toàn bộ hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật441m2
46Lắp đặt hộp chứa automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
47Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt công tắc đôi mặt trắng+ 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt công tắc đơn mặt trắng +1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt đèn led ốp trần D225, công suất 18W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m;20W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
54Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
56Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H Hạng mục: Nhà để xe và để máy bơm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,361m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,461m3
3GCLD ván khuôn, ván khuôn lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1018tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0696tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,996m3
9ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0495tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1426tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
13Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,94m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0988100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4 km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0988100m3/1km
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1927tấn
19Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2784tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1927tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2784tấn
22Sơn tĩnh điện thép khungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.192,7kg
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2432100m2
24Ke ốp hồi rộng 400 dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
27Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,74561m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0154100m2
29Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
30Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6149m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0148tấn
32ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0238100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1936m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9152m3
35Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0183100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 4km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0183100m3/1km
37Đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
38Bê tông nền M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7841m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0137tấn
40ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0972m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8535m3
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,778m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6898m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6898m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,778m2
47SX LD cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
48SX cửa sổ chớp kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
52Lắp đặt hộp chứa automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
53Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt đèn gắn tường đui vát bóng led-25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôi (2chấu cắm âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc đơn mặt trắng +1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
59Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
60Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
61Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
63Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
64Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m2cọc
I Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4598m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật757,5m2
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,33m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6059100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,5148m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (tạm tính 4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,5148m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6059100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6059100m3/1km
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,84m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1112m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (tạm tính 4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1112m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3/1km
16San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8464100m3
17Rải nilon chống mất nước cho bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,3m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3165100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6801100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6801100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0935100m3
22Bê tông nền M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,23m3
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7310m
24Đánh bóng mặt nền bằng máy chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,3m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
26Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,253m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn Block BTĐSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8588100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6353m3
29Lắp dựng Block bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (không tinh vật liệu chính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
30Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m3
31Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4505100m3
32Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,951m3
J Hạng mục: Bể nước ngầm
1Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3834100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,5851m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8658100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0508100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3731100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0135m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3948100m2
9ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1292100m2
10ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,328100m2
11ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,113100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,7265m3
13Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9473tấn
14Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4462tấn
15Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3051tấn
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,1976m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M100, (Cát vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,952m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,55m2
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8155100m3
20San gạt đất thừa trong phạm vi 30m bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6638100m3
21Lắp đậy bể nước bằng thép dày 3mm, có khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K Hạng mục: Hệ thống điện, nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0521m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0745100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8361m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
7Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x600x1000) sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Lắp đặt tủ điện tổng KT(300x500x200) sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt tủ điện tổng KT(200x300x170) sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Cầu chì ống 220/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500V/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Công tắc chuyển mạch Ampe kế 500V/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Công tắc chuyển mạch Vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Đèn tín hiệu báo pha 380V, 5WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 350A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 300A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt đèn pha chiếu sáng công trình kiến trúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt cáp treo 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
25Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x35+1x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38m
26Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x6+1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
28Lắp đặt cáp ngầm u/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x2,5+1x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
30Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC- D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
35SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
37SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,521m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m
42Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,41251m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19051m3
45Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0337100m3
46Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3/1km
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m2
49Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0706m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1793m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0012tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0014100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0175m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
57Lắp đai khởi thuỷ mặt bích INOX DN150x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt đồng hồ đo nước kiểu kết hợp (mẹ bồng con) hiệu ISOFLO cấp B/C DN80x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100 m
60Lắp đặt cút Zoăng HDPE D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt van 2 chiều BB DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt van 1 chiều BB DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt măng sông 1 đầu nối bích HDPE D90x3''Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt bulong M14x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
65Zoăng cao su mặt bíchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt van phao hình cầu - D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,48181m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,03621m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m2
70Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0397m3
71Bê tông giếng nước, giếng cáp bê tông M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4963m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7711m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
74ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0245100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1346m3
76Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa M75,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9825m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,15m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1714tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1597100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3579m3
81Lát gạch xi măng, vữa M75 (không tính vật liệu chính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,75m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131cấu kiện
83SX lắp đặt tấm ghi gang song chắn rác KT 560*360Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Gối đỡ cống D300 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D200mm, Class3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D140mm, Class3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D110mm, Class3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,21 đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2mối nối
92Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2186100m3
93Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1866100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT4km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1866100m3/1km
L Hạng mục: Chi phí thiết bị
1Thang máy
- Trọng tải: 600kg
- Tốc độ: 60m/phút
- Số điểm dừng: 05 (1,2,3,4,5)
- Số cửa mở: 05 cửa
- Cabin rộng 1400 x sâu 1100 x cao 2400 mm
- Cửa rộng: 800 x cao 2100 mm (cửa tự động mở về 2 phía)
- Hệ điều khiển: tương đương PLC Mitsubishi ngoại nhập - Nhật Bản
- Động cơ: Loại động cơ có hộp số tương đương Mitsubishi ngoại nhập - Thái Lan
- Cáp tải chuyên dụng cho thang máy
- Cánh cửa tầng 1: Khung bao bản rộng Inox gương, cánh cửa bằng Inox gương
- Cánh cửa tầng khác: Khung bao bản hẹp Inox sọc nhuyễn, cánh cửa bằng Inox sọc nhuyễn
- Sàn đá hoa văn
- Hệ thống liên lạc nội bộ: Chuyên dùng cho thang máy
- Ray hướng dẫn cabin và đối trọng: Loại ray thép đặc nhập khẩu
Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
3Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =22,5 L/S; H = 45mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q =22,5 L/S; H = 45mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Điều hòa invester 12000BTU loại treo tường 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Điều hòa invester 18000BTU loại treo tường 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
8Điều hòa âm trần Castte 18000BTU FXFQ50+1 dàn nóng 1,5HPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Điều hòa âm trần Castte 2 dàn lạnh 12000BTU +18000 FXFQ50+1 dàn nóng 2,5HPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81041335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6208267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô, tính chất tương tự theo Chương V – Yêu cầu vễ kỹ thuật, thời gian ký hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. (Hai công trình dân dụng cấp III liền kề, có quy mô và giá trị tương đương theo yêu cầu của E-HSMT được tính là 01 công trình cấp II)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 -Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 -Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí 1 -Đại học, chuyên ngành điện lạnh (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện lạnh tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
8 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
9 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
10 Máy vận thăng sức nâng 3T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
11 Máy đào thể tích gầu 0,8m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
12 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
13 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
14 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
15 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->