Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644456-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 13:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220644307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh HTMT XD NTM (Tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 12:22:00 đến ngày 2022-06-22 13:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,188,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 915.00.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng mới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Tân Phú
150 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh HTMT XD NTM (Tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Xây dựng Nguyễn Phi Dũng; Địa chỉ: Số 151 Nam kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Đầu tư TDIF; Địa chỉ: Nhà số A7, khu dân cư Bình Phong, ấp Bình Phong, Xã Thái Bình, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế65,64m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,886m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế116,76m3
4Mua đất đắp công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế65,622m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,49m3
6Bê tông nền Mác 150 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,537m3
7Bê tông nền Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,906m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PC40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,932m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,202100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,035tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,664tấn
12Bê tông cột trệt tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PC40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,522m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột trệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,011100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,082tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,464tấn
16Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PC40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,841m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,615100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,643tấn
20Bê tông dầm đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PC40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,592m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,184100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,383tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,772tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,184m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,625100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,353tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,427m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,108100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,034tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,069tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,295m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,42m3
33Xây bậc thang bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế221,287m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế362,649m2
36Trát trần Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,2m2
37Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế579,04m2
38Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,2m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế221,287m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế388,443m2
41Đắp phào đơn Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế524,25m
42Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế118,22m2
43Lát nền, sàn bằng đá hoa cương tiết diện đá ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,522m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột 120x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,972m2
45Lát nền, sàn gạch nhám 250x250 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,905m2
46Ốp gạch tường nvs 250x400 Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,288m2
47Ốp đá chẻ vào tường 100x200 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,44m2
48Ốp gạch boc 100x200 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,16m2
49Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
50Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,399m2
51Cửa đi sắt kính (bao gồm kính trắng 5mm, ron, sơn hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,05m2
52Cửa kính cường lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,64m2
53Cửa đi nhôm kính (bao gồm kính mờ 5mm, ron, công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,114m2
54Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 (bao gồm kính trắng 5mm, ron, công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,38m2
55Cửa sổ sắt kính (bao gồm kính trắng 5mm, công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,215m2
56Ổ khóa trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
57Ổ khóa tay gạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
58Khung bảo vệ cửa sổTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
59Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
60Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,065tấn
61Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,065tấn
62Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,139100 m2
63Gia công cấu kiện sắt thép trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,669tấn
64Thi công trần tole lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế129,74m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PC40 ML >2Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,48m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V và bản vẽ thiết kế59,27m2
67Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,34m2
B ĐIỆN, NƯỚC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt ống ruột gà D20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế120m
2Lắp đặt hộp đế âmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25hộp
3Lắp đặt mặt nạTheo chương V và bản vẽ thiết kế18hộp
4Lắp đặt mặt nạ CBTheo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
6Lắp đặt đèn đũaTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế285m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế255m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế14m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
13Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
14Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 150AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Kéo rải dây đồng C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
18Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
19Đào mương rải dây tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m3 đất nguyên thổ
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m3 đất nguyên thổ
21Lắp đặt RCCB chống dòng rò và chống giậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậyTheo chương V và bản vẽ thiết kế44hộp
23Lắp đặt ống ruột gà D20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20m
24Lắp đặt dây cáp mạngTheo chương V và bản vẽ thiết kế63m
25Lắp đặt ổ cắm mạngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
26Lắp đặt hộp đế âmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
27Lắp đặt mặt nạ CBTheo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
28Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậyTheo chương V và bản vẽ thiết kế15hộp
29Lắp đặt WifiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
30Lắp đặt Hup 16PTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
31Lắp đặt tủ kim loại lắp nổi 500x700x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
32Lắp đặt tủ kim loại lắp nổi 400x300x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
33Băng keoTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cuộn
34Vis, tắc kêTheo chương V và bản vẽ thiết kế75bịch
35Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 2,0HPTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100 m
36Lắp đặt mặt nạ CBTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
37Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
38Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậyTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
39Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
40Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-4,0mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
41Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
43Lắp đặt ống PVC D34Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100 m
44Lắp đặt co 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
45Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
46DominoTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
47Băng keoTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cuộn
48Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
49Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 zoneTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
50Lắp đặt đầu báo khói quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu
51Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
52Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,65 đèn
53Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
54Lắp đặt đèn ExitTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
55Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế85m
56Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế14m
57Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế45m
58Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
59Lắp đặt nối trơn PVC D21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
60Lắp đặt co PVC D21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
61Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
62Kéo rải dây đồng trần C25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế26m
63Ốc xiết cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
64Bộ lưu điện UPSTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
65Đào đất mương ống luồn dâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m3 đất nguyên thổ
66Lấp đất mương ống luồn dâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,92m3
67Lấp cát mương ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m3
68Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
69Bình chữa cháy CO2 (MT5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
70Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
71Kệ để bình F8, T5Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22100 m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100 m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100 m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100 m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22100 m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100 m
79Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
84Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
86Lắp đặt LavaboTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
87Lắp đặt vòi LavaboTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
88Lắp đặt bộ xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
90Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
91Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
92Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
93Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
94Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
97Keo lụaTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cuộn
98Vis+tắt kêTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bịch
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế7,065m3 đất nguyên thổ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế15,516m3 đất nguyên thổ
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,546m3
102Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,874m3
103Bê tông nền Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,766m3
104Láng vữa tạo dốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,74m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,304m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,453m3
107Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,12m2
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,014m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,101100 m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,027tấn
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100 m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100 m
113Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
115Vật liệu lọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
116Mua ống cống D1m, L1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế9m
C THIẾT BỊ
D Phòng một cửa
1Tủ tài liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Giá đựng công văn đi đếnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Máy vi tính để bànTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
4Máy photocopyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Máy inTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Bộ ghế chờTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
7Ghế làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
8Bàn gỗ chuẩn bịTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Quầy tiếp nhậnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Máy lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
E Phòng trực lãnh đạo + tiếp dân
1Bộ bàn ghế làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Tủ đựng tài liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ bàn ghế họp tiếp kháchTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Máy lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 915.00.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
2 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
4 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu3
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu3
8 Máy khoan Không yêu cầu3
9 Máy hàn Không yêu cầu3
10 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->