Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 13:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh HTMT XD NTM (Tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 12:22:00 đến ngày 2022-06-22 13:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,188,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 915.00.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng mới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Tân Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh HTMT XD NTM (Tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,886 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,76 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,622 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,49 | m3 |
| 6 | Bê tông nền Mác 150 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,537 | m3 |
| 7 | Bê tông nền Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,906 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PC40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,932 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,202 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,664 | tấn |
| 12 | Bê tông cột trệt tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PC40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,522 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột trệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,011 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PC40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,841 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,615 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,643 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PC40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,592 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,184 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,772 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,184 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,625 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,427 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,295 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,42 | m3 |
| 33 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,287 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 362,649 | m2 |
| 36 | Trát trần Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,2 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 579,04 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,2 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,287 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 388,443 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 524,25 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,22 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương tiết diện đá ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,522 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột 120x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,972 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch nhám 250x250 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,905 | m2 |
| 46 | Ốp gạch tường nvs 250x400 Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,288 | m2 |
| 47 | Ốp đá chẻ vào tường 100x200 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,44 | m2 |
| 48 | Ốp gạch boc 100x200 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,16 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,399 | m2 |
| 51 | Cửa đi sắt kính (bao gồm kính trắng 5mm, ron, sơn hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 52 | Cửa kính cường lực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính (bao gồm kính mờ 5mm, ron, công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,114 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 (bao gồm kính trắng 5mm, ron, công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 55 | Cửa sổ sắt kính (bao gồm kính trắng 5mm, công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,215 | m2 |
| 56 | Ổ khóa tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Ổ khóa tay gạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 58 | Khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,065 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,065 | tấn |
| 62 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,139 | 100 m2 |
| 63 | Gia công cấu kiện sắt thép trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,669 | tấn |
| 64 | Thi công trần tole lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,74 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PC40 ML >2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,48 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,27 | m2 |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,34 | m2 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | hộp |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ CB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn đũa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 285 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 255 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 150Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải dây đồng C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 19 | Đào mương rải dây tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Lắp đặt RCCB chống dòng rò và chống giật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ CB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Wifi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Hup 16P | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ kim loại lắp nổi 500x700x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ kim loại lắp nổi 400x300x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 33 | Băng keo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cuộn |
| 34 | Vis, tắc kê | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | bịch |
| 35 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 2,0HP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ CB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-4,0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 41 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt co 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Domino | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Băng keo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 48 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 zone | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 56 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt nối trơn PVC D21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 63 | Ốc xiết cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 64 | Bộ lưu điện UPS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Đào đất mương ống luồn dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 66 | Lấp đất mương ống luồn dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 67 | Lấp cát mương ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 68 | Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Kệ để bình F8, T5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Keo lụa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| 98 | Vis+tắt kê | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bịch |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,065 | m3 đất nguyên thổ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,516 | m3 đất nguyên thổ |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,546 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,874 | m3 |
| 103 | Bê tông nền Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,766 | m3 |
| 104 | Láng vữa tạo dốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,453 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,12 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | 100 m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100 m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Vật liệu lọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Mua ống cống D1m, L1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | Phòng một cửa | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Giá đựng công văn đi đến | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Máy photocopy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Máy in | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghế chờ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Ghế làm việc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Bàn gỗ chuẩn bị | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Quầy tiếp nhận | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Máy lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| E | Phòng trực lãnh đạo + tiếp dân | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 915.00.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy khoan | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo (bộ) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi