Gói thầu: Gói thầu số 12: Nâng cấp mạng Campus
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học và Tính toán |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Nâng cấp mạng Campus |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 12:13:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa, cải tạo hệ thống mạng cáp viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử viễn thông.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử viễn thông.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học và Tính toán |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Nâng cấp mạng Campus Đầu tư nâng cấp hạ tầng CNTT dùng chung và xây dựng nền tảng Chính phủ điện tử giai đoạn 2022-2024 tại Viện Hàn lâm KHCNVN (Dự án thành phần 1 của dự án Nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin, tiềm lực nghiên cứu phục vụ công tác phòng tránh giảm nhẹ thiên tai) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học và Tính toán; Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mương cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | 330 | md | |
| 2 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo bằng thủ công | 566,7 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 7,425 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | 37,125 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 215,346 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 47,52 | m3 | |
| 7 | Lấp đất rãnh cáp các loại, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 43,1396 | m3 | |
| 8 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 113,5169 | m3 | |
| B | Phần bể cáp, hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo bằng thủ công | 73,8482 | m2 | |
| 2 | Đào đất bể cáp các loại dưới hè. Đất cấp III | 89,6387 | m3 | |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp các loại, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 12,0184 | m3 | |
| C | Phần thi công lắp đặt ống thông tin | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F110 mm, nong một đầu | 21,762 | 100 m/1 ống | |
| 2 | Lắp đặt ống ngoi dẫn cáp F95 | 22 | 1 cái | |
| 3 | Lắp đặt bộ gông INOX đỡ giữ ống dẫn cáp ngoi lên tường, cột | 44 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC F110 | 724 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | 118 | 1 nút bịt ống | |
| 6 | Xây bể cáp 2 cánh trên hè loại bể lắp gang | 20 | bể | |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | 4 | bể | |
| D | Gia công và lắp đặt cấu kiện | |||
| 1 | Lắp đắt nắp đan gang cho bể cáp 2 cánh trên hè | 20 | nắp đan | |
| 2 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | 4 | nắp đan | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | 20 | bể | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | 4 | bể | |
| 5 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan dọc | 20 | 1 bể | |
| 6 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch loại bể cáp 1 đan dọc | 4 | 1 bể | |
| 7 | Sản xuất chân khung bể cáp loại bể trên hè | 20 | 1 bể | |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể, loại bể cáp 1 đan dọc | 4 | 1 bể | |
| 9 | Sản xuất ke đỡ cáp bể trên hè | 20 | 1 bể | |
| 10 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọc | 4 | 1 bể | |
| 11 | Tháo dỡ và hoàn trả bó vỉa bê tông | 8 | m | |
| 12 | Khoan bể có sẵn lắp đặt ống PVC F110 | 100 | 1 lỗ khoan | |
| 13 | Hút bùn tại bể có sẵn | 25 | m3 | |
| E | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 3 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | 3 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 6 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | 6 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | 17,804 | 1000 viên | |
| 6 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | 17,804 | 1000 viên | |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | 9,68 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | 9,68 | m3 | |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát các loại | 206,3 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | 206,3 | m3 | |
| 11 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 7,925 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | 7,925 | tấn | |
| 13 | Bốc phụ kiện các loại (nắp đan Gang).Bốc lên | 2,2 | tấn | |
| 14 | Bốc phụ kiện (nắp đan Gang) các loại.Xếp xuống | 2,2 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện (nắp đan Gang) các loại có cự ly vận chuyển | 2,2 | tấn | |
| 16 | Bốc dỡ thủ công đất cấp III | 261,8451 | m3 | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công đất cấp IV | 119,745 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,6185 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,6185 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,6185 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,1975 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,1975 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,1975 | 100m3 | |
| F | Công tác hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | 74,25 | m2 | |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | 74,25 | m2 | |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 | 74,25 | m2 | |
| 4 | Rải thảm bê tông asphalt bảo vệ mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm | 74,25 | m2 | |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 | 74,25 | m2 | |
| 6 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | 74,25 | m2 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 59,071 | m3 | |
| 8 | Lát nền hè gạch Block | 590,7096 | m2 | |
| G | Phần Thi công kéo cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống ngầm 12F0 | 3,476 | km | |
| 2 | Cáp quang kéo cống ngầm 24F0 | 0,318 | km | |
| 3 | Cáp quang kéo cống ngầm 48F0 | 0,89 | km | |
| 4 | Cáp quang kéo cống ngầm 96F0 | 0,659 | km | |
| 5 | Hộp phân phối cáp quang ODF 12 Fo | 6 | 1 bộ ODF | |
| 6 | Hộp phân phối cáp quang ODF 96 Fo | 1 | 1 bộ ODF | |
| 7 | Tủ Phân phối quang ngoài trời ODF loại 96 Fo | 1 | tủ | |
| 8 | Hộp măng xông cáp quang 12 Fo | 5 | Bộ MX | |
| 9 | Hộp măng xông cáp quang 24 Fo | 1 | Bộ MX | |
| 10 | Hộp măng xông cáp quang 48 Fo | 4 | Bộ MX | |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 3,476 | 1 km cáp | |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,318 | 1 km cáp | |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,89 | 1 km cáp | |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,659 | 1 km cáp | |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 6 | 1 bộ ODF | |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | 1 | 1 bộ ODF | |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 5 | bộ MX | |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | bộ MX | |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | 4 | bộ MX | |
| 20 | Lắp đặt tủ ODF 96 Fo Ngoài trời | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Hàn nối Tủ ODF 96 Fo Ngoài trời | 1 | 1 bộ ODF | |
| 22 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | 7 | 1 khung giá | |
| 23 | Lắp đặt luồn đây Cáp quang vào tủ ODF 96 Fo | 1 | 1 tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa, cải tạo hệ thống mạng cáp viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử viễn thông.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử viễn thông.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi