Gói thầu: Thi công Cải tạo sửa chữa Trạm Cảnh sát đường thủy Phú Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT ĐƯỜNG THỦY CÔNG AN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo sửa chữa Trạm Cảnh sát đường thủy Phú Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639921 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trật tự an toàn giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 13:38:00 đến ngày 2022-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 594,450,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là594.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.335.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 594.450.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 417.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định, còn hiệu lực trong thời gian tiến độ thi công;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Xem chi tiết trong HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Xem chi tiết trong HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng;- Đã tham gia vai trò cán bộ quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Đã tham gia vai trò cán bộ quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Xem chi tiết trong HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ Xây dựng (hoặc Nề): 8 người;+ Công nhân thợ sắt: 01 người;+ Công nhân thợ sơn: 06 người.+ Công nhân thợ điện phải có giấy chứng nhận an toàn về điện: 02 người+ Công nhân thợ hàn nhưng phải có chứng chỉ về PCCC: 01 người(Xem chi tiết trong HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG CẢNH SÁT ĐƯỜNG THỦY CÔNG AN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo sửa chữa Trạm Cảnh sát đường thủy Phú Xuân Cải tạo sửa chữa Trạm Cảnh sát đường thủy Phú Xuân 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí trật tự an toàn giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT.bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Cảnh Sát Đường Thủy, Địa chỉ: 144 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Cảnh Sát Đường Thủy, Địa chỉ: Địa chỉ: 144 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính trị hậu cần – Phòng Cảnh Sát Đường Thủy, Địa chỉ: Địa chỉ: 144 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ văn Đồng – Phó Trưởng Phòng Cảnh Sát Đường Thủy, Địa chỉ: Địa chỉ: 144 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa đi để nâng nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 78,23 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 7,356 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,0939 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 0,313 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,0783 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 1,2613 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 1,26 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 59,86 | |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 59,86 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 204,36 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 204,36 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 709,72 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 709,72 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 709,72 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m3 | 0,7727 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 257,52 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 257,52 | |
| 18 | Công tác ốp gạch chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 23,11 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 78,23 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 4,2 | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 2 | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 26,55 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m | 0,36 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m | 0,36 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m | 0,18 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 35,4 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 35,4 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 2 | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | bộ | 2 | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 3 | |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | bộ | 1 | |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 2 | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | cái | 2 | |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 3 | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 4,2 | |
| 42 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 376,04 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 374,04 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 374,04 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 36,08 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 36,08 | |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 4,2 | |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 2 | |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 2 | |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 26,55 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m | 0,36 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m | 0,36 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m | 0,18 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 35,4 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 35,4 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 2 | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 2 | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 3 | |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 1 | |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 2 | |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 2 | |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 3 | |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 4,2 | |
| 71 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 5,985 | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m | 400 | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m | 500 | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m | 100 | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 36 | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 6 | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 12 | |
| 79 | Lắp đặt Cipi tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 1 | |
| 80 | Lắp đặt Cipi phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 11 | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 40 | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 40 | |
| 83 | Lắp đặt nẹp nhựa 3 phân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m | 200 | |
| 84 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 2,07 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m | 0,2 | |
| 86 | Phá dỡ hàng lưới B40 cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 42,311 | |
| 87 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 42,31 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 84,62 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.9445E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.335.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là594.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.335.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 594.450.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 417.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định, còn hiệu lực trong thời gian tiến độ thi công;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Xem chi tiết trong HSMT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Xem chi tiết trong HSMT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng;- Đã tham gia vai trò cán bộ quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Đã tham gia vai trò cán bộ quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Xem chi tiết trong HSMT) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 18 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ Xây dựng (hoặc Nề): 8 người;+ Công nhân thợ sắt: 01 người;+ Công nhân thợ sơn: 06 người.+ Công nhân thợ điện phải có giấy chứng nhận an toàn về điện: 02 người+ Công nhân thợ hàn nhưng phải có chứng chỉ về PCCC: 01 người(Xem chi tiết trong HSMT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi