Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:15:00 đến ngày 2022-06-20 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 241,833,299 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn leo cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trạm Q09026M 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng móng anten | |||
| 1 | Xây dựng dầm móng BTCT dưới đất cao 6m cho trụ tự đứng tam diện cao 24 theo bản vẽ đính kèm (bao gồm vật tư, chi phí thí nghiệm) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| B | Lắp dựng trụ anten | |||
| 1 | Lắp dựng trụ anten tự đứng tam diện cao 24 m (sử dụng lại vật tư cũ, thay mới bulong) trên hệ dầm móng BTCT cao 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Kéo rải dây nhôm chống sét 120mm2 từ bảng đồng chân trụ đến kim thu sét (bao gồm vật tư) | Sử dụng cáp nhôm bọc 120mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương | 25 | mét |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển thân trụ anten từ kho đến công trình. Cự ly ≤ 20km. | Theo thực tế | 1 | trụ |
| C | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Kéo, rải cáp dẫn đất bằng cáp đồng bọc 50mm2 từ cọc tiếp đất hiện hữu đến bảng đồng chân trụ có ống sắt tráng kẽm bảo vệ (bao gồm vật tư) | Sử dụng cáp đồng bọc 50mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương, kéo luồn trong ống sắt tráng kẽm D34x1,9mm, đặt nổi dọc theo tường hoặc sàn nhà | 7 | mét |
| 2 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất chân trụ anten (bao gồm vật tư) | Sử dụng bảng đồng kích thước 300x55x6 (S | 1 | tấm |
| D | Lắp cầu cáp/máng cáp | |||
| 1 | Lắp đặt nẹp nhựa 100x40 mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn (bao gồm vật tư) | Sử dụng nẹp nhựa 100x40mm Sino/VN hoặc tương đương | 17,5 | mét |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp 200x50 mm (bao gồm vật tư) | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 5 | mét |
| E | Lắp đặt thang leo | |||
| 1 | Lắp đặt thang leo 400mm (bao gồm vật tư) | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 6 | mét |
| F | Tháo dỡ và thu hồi thiết bị trạm cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy lạnh | Theo thực tế | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ accu | Theo thực tế | 8 | bình |
| 3 | Tháo dỡ tủ phân phối nguồn DC | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, DB1, DB2, CLS | Theo thực tế | 4 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ bảng đồng in/out | Theo thực tế | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị phụ khác (bóng đèn, công tắc ổ cắm, quạt hút, dây điện…) | Theo thực tế | 1 | hệ thống |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điều khiển cảnh báo | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ đầu cảm biến hồng ngoại | Theo thực tế | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi máy phát điện dự phòng động cơ diesel, công suất | Theo thực tế | 1 | thiết bị |
| 10 | Vận chuyển thiết bị qua vị trí mới và nhập kho vật tư thu hồi | Theo thực tế | 1 | chuyến |
| G | Lắp đặt hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải cáp nguồn DC 2x25mm2 từ tủ nguồn DC đến tủ phân phối DC | Sử dụng cáp đồng 2 ruột VCm 2x25 mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương | 30 | mét |
| 2 | Cung cấp và kéo rải cáp đất 35mm2 từ thiết bị đến bảng đất trong phòng thiết bị | Sử dụng cáp đồng CVV 35 mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương | 20 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối DC | Hộp CB 9 đường Sino/VN hoặc tương đương bao gồm:+ 01 CB 2P-63A+ 03 CB 1P-32A+ 04 CB 1P-16A(CB sản phẩm Panasonic hoặc tương đương) | 1 | tủ |
| H | Tháo dỡ thiết bị thu phát sóng | |||
| 1 | Khảo sát SSR trước khi lắp đặt | Theo thực tế | 1 | trạm |
| 2 | Tháo dỡ anten trên cột hiện hữu | Theo thực tế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ RRU | Theo thực tế | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cáp jumper outdoor và indoor ở độ cao ≤ 40m | Theo thực tế | 276 | mét |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn RRU | Theo thực tế | 144 | mét |
| 6 | Tháo dỡ cáp quang RRU ở độ cao ≤ 40m | Theo thực tế | 300 | mét |
| 7 | Tháo dỡ tủ RBS 6202 | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ khối thu phát RUS 01B1 2G | Theo thực tế | 3 | tủ |
| 9 | Tháo dỡ DUW 2100 | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 10 | Tháo dỡ RBS 6601 | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 11 | Tháo dỡ RBS 5216 | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 12 | Tháo dỡ SIU | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 13 | Tháo dỡ DC box | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 14 | Tháo dỡ cáp các loại (cáp đất, cáp DC) | Theo thực tế | 77 | mét |
| 15 | Vận chuyển thiết bị thu phát sóng qua vị trí mới | Theo thực tế | 1 | trạm |
| I | Lắp đặt thiết bị thu phát sóng | |||
| 1 | Lắp đặt anten 3G | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt outdoor 3G | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt indoor 3G | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt indoor 2G | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt anten 4G | A cấp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt outdoor 4G | A cấp | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt indoor 4G | A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Khảo sát SSR sau khi lắp đặt | Theo thực tế | 1 | trạm |
| J | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Giá trị mua bảo hiểm: 241.833.299 đồng | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi