Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644708-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220519949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 14:12:00 đến ngày 2022-06-25 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,466,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53601E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô công trình tương tự;– Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi, đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầus
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầuĐã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn Công nhận 21 người: Trong đó: Công nhân 15 người; thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,3-0,8 m3 (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 ml
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 có vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực + Hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực + Hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Kiên cố hóa kênh NVC6-2, xã Nghĩa Lâm
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121. - Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán 1. Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD&ĐT Tân Lam Sơn. 2. Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa. 3. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: 4. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Nghĩa Lâm.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121. - Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình thủy lợi hạng III trở lên; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Văn bản cam kết nhân sự tham gia dự thầu sẵn sàng có mặt và cung cấp bằng, các chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bản gốc trong quá trình làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. - Văn bản cam kết máy, thiết bị thi công dự thầu sẽ sẵn sàng tập kết để tiến hành thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động máy, thiết bị thi công của đơn vị dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121. - Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: (0255) 3847121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh NVC6-2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo BCKTKT0,9288100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Theo BCKTKT4,9569100m3
3Mua đất để đắp (Mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ)Theo BCKTKT452,3752m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4)Theo BCKTKT45,237510m³/1km
5Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Theo BCKTKT45,237510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4)Theo BCKTKT45,237510m³/1km
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT38,8583m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT57,5621m3
9Bê tông bọc ống thép+ hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT9,6825m3
10Ván khuôn móngTheo BCKTKT1,7719100m2
11Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT9,7004100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT17,1281m2
13Lót bạt nhựaTheo BCKTKT3,4386100m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm, dày 2,4mmTheo BCKTKT0,4100 m
15Phát dọn cây bụiTheo BCKTKT2công
16Lắp đặt ống buy D30Theo BCKTKT101 đoạn ống
17Lắp đặt ống thép đen Đường kính 250mmTheo BCKTKT0,27100m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo BCKTKT37,7554m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo BCKTKT0,63m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT2,16m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,89m3
22Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,89m3
23Bê tông nền nhà đổ lại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT2,244m3
24Ván khuôn móngTheo BCKTKT0,054100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT0,288100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắpTheo BCKTKT0,144100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0717tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,3277tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,0574tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,142tấn
31Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0717tấn
32Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmTheo BCKTKT0,2294tấn
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT3,174m2
34Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo BCKTKT4,8m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BCKTKT2,244m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,384m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,404m3
38Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,2064m3
39Ván khuôn móng dàiTheo BCKTKT0,0242100m2
40Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,0304100m2
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,482m2
42Gỗ phaiTheo BCKTKT0,0144m3
43Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,0452100m2
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT16,08941m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,1097100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo BCKTKT0,621m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,244m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,094m3
49Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,172m3
50Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT3,2144m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT2,7993m3
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,16m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,13m3
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BCKTKT0,13m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BCKTKT41 cấu kiện
56Ván khuôn móngTheo BCKTKT0,1121100m2
57Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,1204100m2
58Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpTheo BCKTKT0,0586100m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT0,0092100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0359tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,1894tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,0368tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,076tấn
64Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0376tấn
65Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmTheo BCKTKT0,1197tấn
66Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,0379tấn
67Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT4,748m2
68Tháo dỡ ống buy D50Theo BCKTKT5,51 đoạn ống
69Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BCKTKT6,0137m3
70Cuộn dây rào chắnTheo BCKTKT1Cuộn
71Cọc gỗTheo BCKTKT0,216100m
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT10,54231m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT0,0789100m3
74Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT5,1507m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông kênh máng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,9296m3
76Ván khuôn mố đỡTheo BCKTKT0,2094100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, kênh mángTheo BCKTKT0,2904100m2
78Lắp dựng cốt thép tường kênh máng , ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0661tấn
79Lắp dựng cốt thép đáy kênh máng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,0634tấn
80Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,1608m2
81Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,0648100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo BCKTKT0,4521m3
83Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo BCKTKT3,6m
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,2866m3
85Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,1418m3
86Ván khuôn móng dàiTheo BCKTKT0,0041100m2
87Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,0482100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0066tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,0262tấn
90Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0048tấn
91Gia công thép lưới chắn rácTheo BCKTKT0,0201m3
92Lắp dựng thép lưới chắn rácTheo BCKTKT0,0201ca
93Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,832m2
B Tuyến kênh NVC6A
1Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT418,916m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Theo BCKTKT6,525100m3
3Mua đất để đắp (Mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ)Theo BCKTKT298,8351m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4)Theo BCKTKT29,883510m³/1km
5Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Theo BCKTKT29,883510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4)Theo BCKTKT29,883510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300mTheo BCKTKT298,8351m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT67,4096m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT112,291m3
10Bê tông giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,7855m3
11Ván khuôn móngTheo BCKTKT2,358100m2
12Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT22,6452100m2
13Ván khuôn thép, giằngTheo BCKTKT0,5803100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT1,1864tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT5,4842tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,4676tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT35,7091m2
18Lót bạt nhựaTheo BCKTKT6,741100m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm, dày 2,4mmTheo BCKTKT0,4100 m
20Phát dọn cây bụiTheo BCKTKT5công
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT33m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,195100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo BCKTKT1,548m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT3,432m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT3,012m3
26Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT3,012m3
27Ván khuôn móngTheo BCKTKT0,0912100m2
28Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,4176100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpTheo BCKTKT0,1506100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0995tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,5226tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,1033tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,2095tấn
34Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0995tấn
35Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmTheo BCKTKT0,332tấn
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT1,02m2
37Tháo dỡ ống buy D30 đã cóTheo BCKTKT121 đoạn ống
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT1,5541m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,0111100m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,9108m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,1619m3
42Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,046m3
43Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,0947100m2
44Ván khuôn móngTheo BCKTKT0,0099100m2
45Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,0513100m2
46Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo BCKTKT0,016100m
47Máy vít 0,5Theo BCKTKT1bộ
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,429m2
49Gia công hệ khung dànTheo BCKTKT0,033tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo BCKTKT0,033tấn
51Bu lông M12-6Theo BCKTKT8cái
52Sơn chống gỉ ống thépTheo BCKTKT0,79381m2
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT2,6251m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,0137100m3
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,58m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,372m3
57Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,026m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BCKTKT0,072m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BCKTKT21 cấu kiện
60Ván khuôn móng dàiTheo BCKTKT0,0194100m2
61Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,092100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT0,0053100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0494tấn
64Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,0045100m2
65Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,78m2
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,432m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,404m3
68Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,2064m3
69Ván khuôn móng dàiTheo BCKTKT0,0242100m2
70Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,0342100m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,482m2
72Gỗ phaiTheo BCKTKT0,02m3
73Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,0452100m2
74Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT92,16m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,8168100m3
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,7514m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT3,2294m3
78Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,158m3
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,652m3
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT2,52m3
81Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,072m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT9,2806m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT3,7827m3
84Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,3596m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo BCKTKT2,4692m3
86Ván khuôn móngTheo BCKTKT0,1666100m2
87Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,3151100m2
88Ván khuôn máiTheo BCKTKT0,0499100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,1434tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,1487tấn
91Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,0751tấn
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,1033tấn
93Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0442tấn
94Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,2157tấn
95Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,0416tấn
96Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,1134tấn
97Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,039tấn
98Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmTheo BCKTKT0,1419tấn
99Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,3871tấn
100Gia công thép lưới chắn rácTheo BCKTKT0,0489tấn
101Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rácTheo BCKTKT0,0489tấn
102Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT1,28m2
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BCKTKT0,034100m3
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BCKTKT8m3
105Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT0,378100m3
106Mua đất để đắp (mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ)Theo BCKTKT41,58m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4)Theo BCKTKT4,15810m³/1km
108Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Theo BCKTKT4,15810m³/1km
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4)Theo BCKTKT4,15810m³/1km
110Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300mTheo BCKTKT41,58m3
111Đào phá đê quay - Cấp đất IITheo BCKTKT37,8m3
112Bơm nước thi công 20CVTheo BCKTKT5ca
113Gia công dàn vanTheo BCKTKT0,2205tấn
114Lắp dựng dàn vanTheo BCKTKT0,2205tấn
115Bu lông M10-6Theo BCKTKT35cái
116Bu lông M12-6Theo BCKTKT1cái
117Tấm cao suTheo BCKTKT2,57m
118Máy vít 1Theo BCKTKT1bộ
C Tuyến kênh NVC6-4
1Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT211,032m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Theo BCKTKT1,8804100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT39,2818m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT58,1606m3
5Ván khuôn móngTheo BCKTKT1,5229100m2
6Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT9,8503100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT22,5884m2
8Lót bạt nhựaTheo BCKTKT3,2735100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm, dày 2,4mmTheo BCKTKT0,2100 m
10Phát dọn cây bụiTheo BCKTKT3công
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BCKTKT50,4m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT0,97021m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,0053100m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,232m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,15m3
16Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,011m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BCKTKT0,024m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BCKTKT21 cấu kiện
19Ván khuôn móng dàiTheo BCKTKT0,0093100m2
20Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,0368100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT0,0022100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0213tấn
23Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,0177100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,31m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT66,4875m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,3591100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo BCKTKT1,022m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT2,088m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,828m3
30Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,724m3
31Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT5m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,75m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,23m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,164m3
35Ván khuôn móngTheo BCKTKT0,1011100m2
36Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,2008100m2
37Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpTheo BCKTKT0,0914100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0608tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,3189tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,0611tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,1273tấn
42Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0556tấn
43Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmTheo BCKTKT0,1952tấn
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT2,82m2
45Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,4562100m2
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BCKTKT0,045100m3
47Tháo dỡ ống buy D50Theo BCKTKT81 đoạn ống
48Đắp đất nền đường tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống qua đường)Theo BCKTKT1,8963100m3
49Mua đất để đắp (mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ)Theo BCKTKT182,6838m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4)Theo BCKTKT18,268410m³/1km
51Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Theo BCKTKT18,268410m³/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4)Theo BCKTKT18,268410m³/1km
53Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300mTheo BCKTKT182,6838m3
54Đào phá đê quay - Cấp đất IITheo BCKTKT189,63m3
55Cuộn dây rào chắnTheo BCKTKT1Cuộn
56Cọc gỗTheo BCKTKT0,756100m
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT18,56m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,0792100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo BCKTKT0,912m3
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,888m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,648m3
62Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,648m3
63Ván khuôn móngTheo BCKTKT0,0528100m2
64Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,1808100m2
65Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpTheo BCKTKT0,0824100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0553tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,2841tấn
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,0594tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,1109tấn
70Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,0553tấn
71Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmTheo BCKTKT0,179tấn
72Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,76m2
73Tháo dỡ ống buy D30 đã cóTheo BCKTKT81 đoạn ống
74Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,384m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,404m3
76Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,2064m3
77Ván khuôn móng dàiTheo BCKTKT0,0242100m2
78Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,0304100m2
79Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,482m2
80Gỗ phaiTheo BCKTKT0,0144m3
81Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,0452100m2
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKTKT1,5331m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo BCKTKT0,003100m3
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,9143m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,214m3
86Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,0138m3
87Ván khuôn móngTheo BCKTKT0,0064100m2
88Ván khuôn thép, tườngTheo BCKTKT0,0987100m2
89Lót bạt nhựaTheo BCKTKT0,0518100m2
90Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo BCKTKT0,016100m
91Máy vít 0,5Theo BCKTKT1bộ
92Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BCKTKT0,429m2
93Gia công hệ khung dànTheo BCKTKT0,033tấn
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo BCKTKT0,033tấn
95Bu lông M12-6Theo BCKTKT8cái
96Sơn chống gỉ ống thépTheo BCKTKT1,0451m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53601E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô công trình tương tự;– Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi, đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầus105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầuĐã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)53
5 Công nhân lành nghề 21 Công nhận 21 người: Trong đó: Công nhân 15 người; thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0,3-0,8 m3 (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)3
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)3
3 Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)2
5 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)2
6 Máy đầm bàn 1kW Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)3
7 Máy đầm dùi 1,5kW Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)2
8 Máy trộn bê tông 250 ml Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)3
9 Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 có vận chuyển Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn)1
10 Máy thủy bình Có kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực + Hóa đơn để chứng minh1
11 Máy toàn đạt Có kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực + Hóa đơn để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->