Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:12:00 đến ngày 2022-06-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,466,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53601E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô công trình tương tự;– Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.806.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi, đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầus |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầuĐã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhận 21 người: Trong đó: Công nhân 15 người; thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,3-0,8 m3 (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 có vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực + Hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực + Hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Kiên cố hóa kênh NVC6-2, xã Nghĩa Lâm 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình thủy lợi hạng III trở lên; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Văn bản cam kết nhân sự tham gia dự thầu sẵn sàng có mặt và cung cấp bằng, các chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bản gốc trong quá trình làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. - Văn bản cam kết máy, thiết bị thi công dự thầu sẽ sẵn sàng tập kết để tiến hành thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động máy, thiết bị thi công của đơn vị dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121.
- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: (0255) 3847121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kênh NVC6-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 0,9288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 4,9569 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (Mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ) | Theo BCKTKT | 452,3752 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 45,2375 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 45,2375 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 45,2375 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 38,8583 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 57,5621 | m3 |
| 9 | Bê tông bọc ống thép+ hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 9,6825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 1,7719 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 9,7004 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 17,1281 | m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 3,4386 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm, dày 2,4mm | Theo BCKTKT | 0,4 | 100 m |
| 15 | Phát dọn cây bụi | Theo BCKTKT | 2 | công |
| 16 | Lắp đặt ống buy D30 | Theo BCKTKT | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 250mm | Theo BCKTKT | 0,27 | 100m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo BCKTKT | 37,7554 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo BCKTKT | 0,63 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 2,16 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,89 | m3 |
| 22 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,89 | m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà đổ lại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 2,244 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT | 0,288 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp | Theo BCKTKT | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0717 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,3277 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,0574 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,142 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0717 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Theo BCKTKT | 0,2294 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 3,174 | m2 |
| 34 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo BCKTKT | 4,8 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKTKT | 2,244 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,384 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,404 | m3 |
| 38 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,2064 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKTKT | 0,0242 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,0304 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,482 | m2 |
| 42 | Gỗ phai | Theo BCKTKT | 0,0144 | m3 |
| 43 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,0452 | 100m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 16,0894 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,1097 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo BCKTKT | 0,621 | m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,244 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,094 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,172 | m3 |
| 50 | Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 3,2144 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 2,7993 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,16 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,13 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BCKTKT | 0,13 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BCKTKT | 4 | 1 cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,1121 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,1204 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Theo BCKTKT | 0,0586 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,0092 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0359 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,1894 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,0368 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,076 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0376 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Theo BCKTKT | 0,1197 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,0379 | tấn |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 4,748 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ ống buy D50 | Theo BCKTKT | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKTKT | 6,0137 | m3 |
| 70 | Cuộn dây rào chắn | Theo BCKTKT | 1 | Cuộn |
| 71 | Cọc gỗ | Theo BCKTKT | 0,216 | 100m |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 10,5423 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,0789 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 5,1507 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông kênh máng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,9296 | m3 |
| 76 | Ván khuôn mố đỡ | Theo BCKTKT | 0,2094 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, kênh máng | Theo BCKTKT | 0,2904 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường kênh máng , ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0661 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh máng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,0634 | tấn |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,1608 | m2 |
| 81 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,0648 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo BCKTKT | 0,4521 | m3 |
| 83 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo BCKTKT | 3,6 | m |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,2866 | m3 |
| 85 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,1418 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKTKT | 0,0041 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,0482 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0066 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,0262 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0048 | tấn |
| 91 | Gia công thép lưới chắn rác | Theo BCKTKT | 0,0201 | m3 |
| 92 | Lắp dựng thép lưới chắn rác | Theo BCKTKT | 0,0201 | ca |
| 93 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,832 | m2 |
| B | Tuyến kênh NVC6A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 418,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 6,525 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (Mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ) | Theo BCKTKT | 298,8351 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 29,8835 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 29,8835 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 29,8835 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300m | Theo BCKTKT | 298,8351 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 67,4096 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 112,291 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,7855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 2,358 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 22,6452 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, giằng | Theo BCKTKT | 0,5803 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 1,1864 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 5,4842 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,4676 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 35,7091 | m2 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 6,741 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm, dày 2,4mm | Theo BCKTKT | 0,4 | 100 m |
| 20 | Phát dọn cây bụi | Theo BCKTKT | 5 | công |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 33 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,195 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo BCKTKT | 1,548 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 3,432 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 3,012 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 3,012 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,0912 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,4176 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Theo BCKTKT | 0,1506 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0995 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,5226 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,1033 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,2095 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0995 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Theo BCKTKT | 0,332 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 1,02 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ ống buy D30 đã có | Theo BCKTKT | 12 | 1 đoạn ống |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 1,554 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,0111 | 100m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,9108 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,1619 | m3 |
| 42 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,046 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,0947 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,0099 | 100m2 |
| 45 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,0513 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo BCKTKT | 0,016 | 100m |
| 47 | Máy vít 0,5 | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,429 | m2 |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Theo BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 51 | Bu lông M12-6 | Theo BCKTKT | 8 | cái |
| 52 | Sơn chống gỉ ống thép | Theo BCKTKT | 0,7938 | 1m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 2,625 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,0137 | 100m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,58 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,372 | m3 |
| 57 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,026 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BCKTKT | 0,072 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BCKTKT | 2 | 1 cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKTKT | 0,0194 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,092 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,0053 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0494 | tấn |
| 64 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,0045 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,78 | m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,432 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,404 | m3 |
| 68 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,2064 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKTKT | 0,0242 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,0342 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,482 | m2 |
| 72 | Gỗ phai | Theo BCKTKT | 0,02 | m3 |
| 73 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,0452 | 100m2 |
| 74 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 92,16 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,8168 | 100m3 |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,7514 | m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 3,2294 | m3 |
| 78 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,158 | m3 |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,652 | m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 2,52 | m3 |
| 81 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,072 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 9,2806 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 3,7827 | m3 |
| 84 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,3596 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo BCKTKT | 2,4692 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,1666 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,3151 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn mái | Theo BCKTKT | 0,0499 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,1434 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,1487 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,0751 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,1033 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0442 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,2157 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,0416 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,1134 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,039 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Theo BCKTKT | 0,1419 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,3871 | tấn |
| 100 | Gia công thép lưới chắn rác | Theo BCKTKT | 0,0489 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Theo BCKTKT | 0,0489 | tấn |
| 102 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 1,28 | m2 |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,034 | 100m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKTKT | 8 | m3 |
| 105 | Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,378 | 100m3 |
| 106 | Mua đất để đắp (mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ) | Theo BCKTKT | 41,58 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 4,158 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 4,158 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 4,158 | 10m³/1km |
| 110 | Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300m | Theo BCKTKT | 41,58 | m3 |
| 111 | Đào phá đê quay - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 37,8 | m3 |
| 112 | Bơm nước thi công 20CV | Theo BCKTKT | 5 | ca |
| 113 | Gia công dàn van | Theo BCKTKT | 0,2205 | tấn |
| 114 | Lắp dựng dàn van | Theo BCKTKT | 0,2205 | tấn |
| 115 | Bu lông M10-6 | Theo BCKTKT | 35 | cái |
| 116 | Bu lông M12-6 | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 117 | Tấm cao su | Theo BCKTKT | 2,57 | m |
| 118 | Máy vít 1 | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| C | Tuyến kênh NVC6-4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 211,032 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 1,8804 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 39,2818 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 58,1606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 1,5229 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 9,8503 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 22,5884 | m2 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 3,2735 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm, dày 2,4mm | Theo BCKTKT | 0,2 | 100 m |
| 10 | Phát dọn cây bụi | Theo BCKTKT | 3 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BCKTKT | 50,4 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 0,9702 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,0053 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,232 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,15 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,011 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BCKTKT | 0,024 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BCKTKT | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKTKT | 0,0093 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,0368 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,0022 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0213 | tấn |
| 23 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,0177 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,31 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 66,4875 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,3591 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo BCKTKT | 1,022 | m3 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 2,088 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,828 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,724 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 5 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,75 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,23 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,164 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,1011 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,2008 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Theo BCKTKT | 0,0914 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0608 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,3189 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,0611 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,1273 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0556 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Theo BCKTKT | 0,1952 | tấn |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 2,82 | m2 |
| 45 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,4562 | 100m2 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,045 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ ống buy D50 | Theo BCKTKT | 8 | 1 đoạn ống |
| 48 | Đắp đất nền đường tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống qua đường) | Theo BCKTKT | 1,8963 | 100m3 |
| 49 | Mua đất để đắp (mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ) | Theo BCKTKT | 182,6838 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 18,2684 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 18,2684 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4) | Theo BCKTKT | 18,2684 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300m | Theo BCKTKT | 182,6838 | m3 |
| 54 | Đào phá đê quay - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 189,63 | m3 |
| 55 | Cuộn dây rào chắn | Theo BCKTKT | 1 | Cuộn |
| 56 | Cọc gỗ | Theo BCKTKT | 0,756 | 100m |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 18,56 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,0792 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo BCKTKT | 0,912 | m3 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,888 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,648 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,648 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,0528 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,1808 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Theo BCKTKT | 0,0824 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0553 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,2841 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,0594 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,1109 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,0553 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Theo BCKTKT | 0,179 | tấn |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,76 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ ống buy D30 đã có | Theo BCKTKT | 8 | 1 đoạn ống |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,384 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,404 | m3 |
| 76 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,2064 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKTKT | 0,0242 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,0304 | 100m2 |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,482 | m2 |
| 80 | Gỗ phai | Theo BCKTKT | 0,0144 | m3 |
| 81 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,0452 | 100m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BCKTKT | 1,533 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo BCKTKT | 0,003 | 100m3 |
| 84 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,9143 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,214 | m3 |
| 86 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,0138 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,0064 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, tường | Theo BCKTKT | 0,0987 | 100m2 |
| 89 | Lót bạt nhựa | Theo BCKTKT | 0,0518 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo BCKTKT | 0,016 | 100m |
| 91 | Máy vít 0,5 | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT | 0,429 | m2 |
| 93 | Gia công hệ khung dàn | Theo BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 95 | Bu lông M12-6 | Theo BCKTKT | 8 | cái |
| 96 | Sơn chống gỉ ống thép | Theo BCKTKT | 1,045 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53601E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô công trình tương tự;– Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.806.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi, đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầus | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầuĐã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1.500m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. (Tài liệu chứng minh có công chứng: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 21 | Công nhận 21 người: Trong đó: Công nhân 15 người; thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu 0,3-0,8 m3 (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Xe bồn tưới nước | ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 ml | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 có vận chuyển | Kèm theo hồ sơ chứng minh (hóa đơn) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực + Hóa đơn để chứng minh | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt | Có kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực + Hóa đơn để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi