Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK1, HK2+, Nạo vét lòng hồ tuyến HK4, HK5, HK6, HK7, HK8, HK9, HK10, HK11, HK11+, HK12, Bể xử lý nước thải tuyến HK12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607304-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK1, HK2+, Nạo vét lòng hồ tuyến HK4, HK5, HK6, HK7, HK8, HK9, HK10, HK11, HK11+, HK12, Bể xử lý nước thải tuyến HK12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:10:00 đến ngày 2022-06-26 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,577,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK1, HK2+, Nạo vét lòng hồ tuyến HK4, HK5, HK6, HK7, HK8, HK9, HK10, HK11, HK11+, HK12, Bể xử lý nước thải tuyến HK12 Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục chính xã Hồng Kỳ 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN HK1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0521 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,238 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển, điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9271 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vể để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.998,765 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4998 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5425 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,2901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,2901 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,2901 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1647 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1647 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1647 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0463 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,77 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,54 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,79 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9233 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1691 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,983 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8509 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9 | m2 |
| 24 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,91 | m3 |
| 25 | Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,79 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 29 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8.864 | tấm |
| 30 | Vải lọc địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,18 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,105 | 100m |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246 | rọ |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,68 | m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0601 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6116 | 100m2 |
| 37 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,1672 | 100m2 |
| 38 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5042 | tấn |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm100x100mm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.509,4 | kg |
| 40 | Thép ống mạ kẽm D76mm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.264 | kg |
| 41 | Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,6 | kg |
| 42 | Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 470,2 | kg |
| 43 | Thép mạ kẽm dày 3mm bịt đầu ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | kg |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,4 | m2 |
| 45 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,8485 | m3 |
| 46 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7427 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7427 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7427 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | ca |
| B | TUYẾN KÊNH HK2+ | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4039 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,1234 | 100m3 |
| 3 | Vớt cây lục bình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,05 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4371 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4371 | 100m3 |
| 6 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thừa vận chuyển ra bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 242,225 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,5273 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,5273 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,5273 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4223 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4223 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4223 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,4862 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,3385 | m3 |
| 16 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6607 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6607 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6607 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6607 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6607 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6607 | 100m3 |
| 22 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 23 | Tấm chống lầy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,62 | kg |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| C | NẠO VÉT LÒNG HỒ - TUYẾN KÊNH HK4 | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,6004 | 100m3 |
| 2 | Vớt cây lục bình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 292,8492 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,6004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,6004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,6004 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325,0692 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 853,116 | m3 |
| 8 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5112 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5112 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5112 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5112 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | ca |
| 15 | Tấm chống lầy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,16 | kg |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | cấu kiện |
| D | TUYẾN HK5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7369 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8446 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2912 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển, điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,233 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua về | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,6204 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1129 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5815 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5815 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5815 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0582 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0582 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0582 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6397 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,92 | m3 |
| 16 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7197 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,39 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3654 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,94 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.023,5 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,81 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2944 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2836 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6794 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2604 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | 1 cấu kiện |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cống tròn D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 38 | Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi =4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 42 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | ca |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,1 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4245 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4245 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4245 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4245 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 52 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7649 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1636 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9733 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0534 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| E | TUYẾN HK6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4046 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3597 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển, điều chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8042 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua về | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 388,43 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0005 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7643 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7643 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7643 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9653 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,34 | m3 |
| 16 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7382 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,24 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.158,99 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,03 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8341 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3815 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | 1 cấu kiện |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1262 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5055 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0736 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,91 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | 1 cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5098 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi =4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5098 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5098 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 46 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| F | TUYẾN KÊNH HK7 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,261 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0614 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,2872 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển, điều chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,3838 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đào còn thiếu sẽ mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3224 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3224 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0574 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0574 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0574 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8789 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,53 | m3 |
| 15 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7057 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 374,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,9979 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 659,52 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.165,97 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,89 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,98 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5513 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,284 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3768 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8953 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu tạm qua kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8246 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9048 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,78 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7453 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6281 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5576 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,67 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7777 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,496 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7028 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7169 | 100m2 |
| 44 | Dăm lọc 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,0125 | 100m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi =4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cống tròn D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5 | đoạn ống |
| 53 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,094 | m3 |
| 54 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | 100m3 |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | 100m3 |
| 60 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | ca |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,85 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5673 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5673 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5673 | 100m3 |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5673 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 69 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4475 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2046 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3307 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| G | TUYẾN HK8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9815 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6836 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0624 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2499 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đào còn thiếu sẽ mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 599,347 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,685 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8317 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7732 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6651 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 447,758 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 447,758 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4776 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,78 | m3 |
| 14 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5981 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6161 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,18 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.281,89 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,49 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,53 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9322 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5028 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2082 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0931 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 34 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 35 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 40 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | ca |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 47 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| H | TUYẾN HK9 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8495 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7072 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2943 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4684 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đào còn thiếu sẽ mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243,905 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,662 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6696 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0.9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9197 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5567 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5567 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5567 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4589 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4589 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4589 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0156 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,51 | m3 |
| 17 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1625 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,6 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 726,22 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5642 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8917 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | 1 cấu kiện |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4686 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3878 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 43 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | ca |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 57 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| I | TUYẾN HK10 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4693 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9962 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua về | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,482 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,182 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9913 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9913 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9913 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3026 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,78 | m3 |
| 16 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3964 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,93 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7369 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,96 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 495,15 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0134 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi =4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 41 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 47 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | ca |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 56 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| J | TUYẾN HK11 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2269 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7587 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,1256 | 100m3 |
| 4 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua về | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504,749 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4798 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0.95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5697 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 657,864 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 657,864 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2269 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2269 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2269 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3517 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3517 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3517 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2889 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,95 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,78 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2066 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0069 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4568 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,33 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,346 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7419 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6596 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,38 | m2 |
| 26 | Vải lọc địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0035 | 100m2 |
| 27 | Dăm lọc 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,97 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 29 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,91 | 100m |
| 30 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,974 | m3 |
| 31 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,68 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,68 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 39 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| K | TUYẾN HK11 + | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8332 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5902 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6828 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đào còn thừa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.162,794 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,419 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0277 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0.9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6139 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4234 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4234 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1509 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1509 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1509 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0427 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,53 | m3 |
| 17 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5063 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,035 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,37 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.926,35 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,1 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,03 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7418 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7637 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5964 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284 | 1 cấu kiện |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 37 | Tháo dỡ cống tạm D600 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 38 | Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,62 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0771 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5821 | 100m2 |
| 44 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9762 | 100m2 |
| 45 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,164 | m3 |
| 46 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7848 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7848 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,48 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,48 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7848 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7848 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7848 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7848 | 100m3 |
| 54 | Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | ca |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1531 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2118 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 61 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 70 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4207 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,93 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 83 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 102 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | m2 |
| L | TUYẾN HK12 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,58 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,19 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 5 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thừa vận chuyển ra bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,254 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9077 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9077 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9077 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0655 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,53 | m3 |
| 15 | Rải giấy nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7059 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4937 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,54 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,92 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4492 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8663 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7833 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 41 | Rải vải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Đá dăm cấp phối loại 1 dày 12cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| M | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TUYẾN HK12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, vét bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8639 | 100m3 |
| 3 | Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu mua về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 568,5999 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3533 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3533 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5605 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5605 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5605 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9726 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9726 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9726 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5331 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,81 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,81 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,89 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9693 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4431 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4247 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6413 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,92 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.663,35 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1946 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3546 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép =16mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5843 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4273 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép =12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2446 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0263 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8mm, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9009 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9354 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0467 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7035 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5088 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 54 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 55 | Vật liệu lọc (than củi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC chữ T, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432 | cái |
| 60 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,3125 | 100m |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,87 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,87 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,74 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3237 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,49 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306,27 | m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3642 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đá hộc xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 73 | Đá dăm 1x2cm dày 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,8 | m3 |
| 74 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,22 | m3 |
| 75 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 442,2 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 77 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 324,225 | 100m |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấn nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấn nắp, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấn nắp, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,77 | m2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấn nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấn nắp, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép = 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 4 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 5 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi