Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK1, HK2+, Nạo vét lòng hồ tuyến HK4, HK5, HK6, HK7, HK8, HK9, HK10, HK11, HK11+, HK12, Bể xử lý nước thải tuyến HK12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607304-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK1, HK2+, Nạo vét lòng hồ tuyến HK4, HK5, HK6, HK7, HK8, HK9, HK10, HK11, HK11+, HK12, Bể xử lý nước thải tuyến HK12
Số hiệu KHLCNT 20220606120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 10:10:00 đến ngày 2022-06-26 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,577,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK1, HK2+, Nạo vét lòng hồ tuyến HK4, HK5, HK6, HK7, HK8, HK9, HK10, HK11, HK11+, HK12, Bể xử lý nước thải tuyến HK12
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục chính xã Hồng Kỳ
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập dự án: Liên danh Công ty CP tư vấn XD và chuyển giao công nghệ - Công ty CP khảo sát và XD Sông Kông. + Tổ chức khảo sát, lập TK BVTC - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN HK1
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0521100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,238100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8236100m3
4Vận chuyển, điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9271100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vể để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.998,765m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4998100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5425100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2901100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2901100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2901100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1647100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1647100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1647100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0463100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,77m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,54m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,79m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9233100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1691100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,23tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,983tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8509tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9m2
24Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,91m3
25Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,79100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,975tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,975tấn
29Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8.864tấm
30Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,18100m2
31Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,105100m
32Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246rọ
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,68m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0601100m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6116100m2
37Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1672100m2
38Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5042tấn
39Thép hộp mạ kẽm100x100mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.509,4kg
40Thép ống mạ kẽm D76mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.264kg
41Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,6kg
42Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470,2kg
43Thép mạ kẽm dày 3mm bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33kg
44Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,4m2
45Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,8485m3
46Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7427100m3
47Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7427100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7427100m3
49Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25ca
B TUYẾN KÊNH HK2+
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4039100m3
2Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,1234100m3
3Vớt cây lục bìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,05100m2
4Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4371100m3
5Vận chuyển, điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4371100m3
6Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thừa vận chuyển ra bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,225m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0135100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,5273100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,5273100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,5273100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4223100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4223100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4223100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,4862100m3
15Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,3385m3
16Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6607100m3
17Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6607100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6607100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6607100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6607100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6607100m3
22Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20ca
23Tấm chống lầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,62kg
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cấu kiện
C NẠO VÉT LÒNG HỒ - TUYẾN KÊNH HK4
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT333,6004100m3
2Vớt cây lục bìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292,8492100m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT333,6004100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT333,6004100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT333,6004100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325,0692100m3
7Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT853,116m3
8Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5112100m3
9Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5112100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5112100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5112100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5112100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5112100m3
14Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68ca
15Tấm chống lầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,16kg
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180cấu kiện
D TUYẾN HK5
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7369100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8446100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2912100m3
4Vận chuyển, điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,233100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,6204m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,81m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1129100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5815100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5815100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5815100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0582100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0582100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0582100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6397100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,92m3
16Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7197100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,39m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3654100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,94m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.023,5m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,81m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,94m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1033tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2944tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2836100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,87m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0936tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6794tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2604100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1241 cấu kiện
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0652tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1022tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1952100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161 cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m3
37Tháo dỡ cống tròn D800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17đoạn ống
38Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m3
39Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi =4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m3
40Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m3
42Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12ca
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,875100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,1m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4245100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4245100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4245100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4245100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0984100m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,49m3
52Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7649100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,96m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1038100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,49m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,8m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,79m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0828tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1463tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1636100m2
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,64m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9733tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0534tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1536100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT401 cấu kiện
E TUYẾN HK6
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4046100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3597100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0052100m3
4Vận chuyển, điều chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8042100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT388,43m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,45m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0005100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7643100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7643100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7643100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9653100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,34m3
16Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7382100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,76m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,458100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,24m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.158,99m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,03m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8341tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3815100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1695tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2448100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1361 cấu kiện
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,64m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1262tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5055tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0736100m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9110 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5401 cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,68m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m3
42Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5098100m3
43Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi =4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5098100m3
44Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5098100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5m3
46Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3ca
F TUYẾN KÊNH HK7
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,261100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0614100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,2872100m3
4Vận chuyển, điều chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,3838100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đào còn thiếu sẽ muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,16m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6376100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3224100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3224100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3224100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0574100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0574100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8789100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,53m3
15Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7057100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT374,11m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,9979100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT659,52m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.165,97m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,89m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,98m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5652tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5513tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,284100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,24m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3768tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8953tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,456100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4161 cấu kiện
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu tạm qua kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8246tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9048100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,68m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,78m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7453tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6281tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5576100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,67m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7777tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,496tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7028100m2
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,41m2
43Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7169100m2
44Dăm lọc 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,46m3
45Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m
46Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,0125100m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m3
48Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
49Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi =4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
50Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
52Tháo dỡ cống tròn D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5đoạn ống
53Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,094m3
54Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108100m3
55Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108100m3
59San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108100m3
60Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25ca
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,518100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,85m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5673100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5673100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5673100m3
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5673100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,46m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24m3
69Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4475100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,95m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1358100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,96m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,5m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0524tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0914tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2046100m2
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3307tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT501 cấu kiện
G TUYẾN HK8
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9815100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6836100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0624100m3
4Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2499100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đào còn thiếu sẽ muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT599,347m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,685m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8317100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7732100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6651100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT447,758m3
11Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT447,758m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4776100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,78m3
14Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5981100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,96m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6161100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,18m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.281,89m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,49m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,53m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2065tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9322tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5028100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0287tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2082tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0931100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381 cấu kiện
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,74m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0775tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1213tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2508100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191 cấu kiện
34Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
35Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0325100m3
36Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0325100m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
38Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0325100m3
40Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7ca
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m3
44Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m3
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0792100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37m3
47Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0745100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,49m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,92m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0104tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0409100m2
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0243tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0513tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
H TUYẾN HK9
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8495100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7072100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2943100m3
4Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4684100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đào còn thiếu sẽ muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT243,905m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,662m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6696100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0.9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9197100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5567100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5567100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5567100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4589100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4589100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4589100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0156100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,51m3
17Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1625100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,25m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,974100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,6m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT726,22m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,84m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,01m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5642tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8917100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0139tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1147tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1932100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT921 cấu kiện
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,19m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0367tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0525tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2124100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,67m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2107tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4686tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3878100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1011 cấu kiện
42Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,089m3
43Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3
44Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3
49Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8ca
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185100m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0726100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0726100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0726100m3
55San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0726100m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
57Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0695100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0104tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0409100m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0209tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0464tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
I TUYẾN HK10
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4693100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,522100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5565100m3
4Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9962100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,482m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,182m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7264100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9913100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9913100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9913100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3113100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3113100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3113100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3026100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,78m3
16Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3964100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,93m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7369100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,96m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT495,15m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,08m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,59m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0924tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,676100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0103tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0848tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1428100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171 cấu kiện
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,19m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0367tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0525tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0134100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,55m3
37Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0355100m3
38Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi =4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0355100m3
39Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0355100m3
40Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,234m3
41Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m3
42Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m3
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m3
47Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16ca
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,278100m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1143100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1143100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1143100m3
53San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1143100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,73m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m3
56Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,78m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,99m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0207tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0366tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0818100m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0417tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0928tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0768100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
J TUYẾN HK11
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2269100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7587100m3
3Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1256100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT504,749m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4798100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0.95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,5697100m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT657,864m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT657,864m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2269100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2269100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2269100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3517100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3517100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3517100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2889100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,95m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,78m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2066tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0069tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4568100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,33m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,346tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7419tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6596100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,38m2
26Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0035100m2
27Dăm lọc 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,97m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,91100m
30Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,974m3
31Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5268100m3
32Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5268100m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,68m3
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,68m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5268100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5268100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5268100m3
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5268100m3
39Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3ca
K TUYẾN HK11 +
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8332100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5902100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7543100m3
4Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6828100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đào còn thừaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.162,794m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,419m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0277100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0.9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6139100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4234100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4234100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4234100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1509100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1509100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1509100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0427100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,53m3
17Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5063100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,13m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,035100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,37m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.926,35m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,1m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,03m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3859tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7418tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7637100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0536tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,389tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5964100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2841 cấu kiện
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1427tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2235tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,924100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT351 cấu kiện
37Tháo dỡ cống tạm D600 hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15đoạn ống
38Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
39Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
40Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,62m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0771100m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5821100m2
44Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9762100m2
45Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,164m3
46Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7848100m3
47Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7848100m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,48m3
49Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,48m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7848100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7848100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7848100m3
53San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7848100m3
54Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12ca
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1531100m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2118100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,799100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
60San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
61Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,57m3
62Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0825100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0688100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0413100m3
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,75m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,34m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,36m3
70Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4207100m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,93m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0374tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0658tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1476100m2
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0876tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1382100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT361 cấu kiện
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1m3
82Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn cống
83Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0077tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0205tấn
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0169100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0911100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,89m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0245tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0397tấn
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0447100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0189tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0492tấn
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0657100m2
102Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83m2
L TUYẾN HK12
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,58m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,19m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,9m3
4Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thừa vận chuyển ra bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,254m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,34m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9077100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9077100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9077100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1578100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1578100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1578100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0655100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,53m3
15Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7059100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,12m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4937100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,54m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,92m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0598tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2699tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4492100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0603tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0231100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT441 cấu kiện
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m3
31Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
32Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
33Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8663100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7833100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0047100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0047100m3
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0047100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,06m3
41Rải vải bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
42Đá dăm cấp phối loại 1 dày 12cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3m3
45Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7đoạn cống
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối nối
M BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TUYẾN HK12
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5605100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8639100m3
3Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu mua về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT568,5999m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3533100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3533100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5605100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5605100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5605100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9726100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9726100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9726100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5331100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,81m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,81m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,89m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9693100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4431tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4247tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6413tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,92m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.663,35m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,08m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1946100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3546tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép =16mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5843tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,9m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4273100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2446tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,64m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0263100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8mm, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1824tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9009tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,01m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9354100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =8 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1926tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0467tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,11m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7035100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0201tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2997tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0705tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT901 cấu kiện
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0705tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0705tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5088100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0708tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
54Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
55Vật liệu lọc (than củi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,96m3
56Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0696100m
57Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1100m
59Lắp đặt cút nhựa uPVC chữ T, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT432cái
60Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,3125100m
61Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,87m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,87m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,74m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3237100m2
65Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,49m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306,27m2
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,82m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3642100m2
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0315tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5577tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1651 cấu kiện
72Đá hộc xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,8m3
73Đá dăm 1x2cm dày 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,8m3
74Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,22m3
75Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT442,2m2
76Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
77Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324,225100m
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0117100m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,05m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0312100m2
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấn nắp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấn nắp, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấn nắp, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0516100m2
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,56m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,77m2
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấn nắp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấn nắp, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0543tấn
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0417100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép = 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0078tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0249tấn
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0498100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn5
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->