Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên + phí môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643727-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên + phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220553033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 13:56:00 đến ngày 2022-06-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,502,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,597,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9195E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự, có giá trị tối thiểu là 914.552.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 914.552.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa - bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Yên Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên + phí môi trường
Nhà văn hóa khu Yên Hòa, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều; Hạng mục: Nhà hội trường
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Yên Thọ , địa chỉ: Xã Yên Thị, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng Quang Phú 68. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng OMD. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng OMD. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Yên Thọ , địa chỉ: Xã Yên Thị, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.597.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Đệ Chủ tịch UBND phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V83,218m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,551m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V69,653m3
5Đào san đất phế thải bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,417100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,417100m3
B XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,253m3
3SXLD cốt thép móng cột DMô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
4SXLD cốt thép móng cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
5SXLD ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
6Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,242m3
7Xây móng gạch chỉ đặc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,66m3
8Xây be móng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,989m3
9SXLD ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m2
10SXLD cốt thép giằng móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,706tấn
11SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
12Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,961m3
13Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
14Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100m3
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,437100m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,604100m2
19SXLD cốt thép cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836tấn
20SXLD cốt thép cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
21SXLD ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
22Bê tông cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,487m3
23Xây cột bằng gạch tuynel VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
24Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,691m3
25SXLD cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
26SXLD cốt thép lanh tô D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
27SXLD ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
28Bê tông lanh tô M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
29SXLD cốt thép dầm D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
30SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
31SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
32SXLD cốt thép sàn DMô tả kỹ thuật theo chương V2,494tấn
33SXLD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,182100m2
34SXLD ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m2
35Bê tông dầm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,035m3
36Bê tông sàn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,885m3
37Xây gạch gạch tuynel sê nô, tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,756m3
38SXLD cốt thép giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
39SXLD cốt thép giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
40SXLD ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
41Bê tông tường thu hồi D200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303m3
42SXLD li tô thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
43Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056100m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,512m2
45SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
46Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,997m3
47Xây bậc tam cấp gạch tuynel, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,827m3
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,587m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,798m2
50Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,324m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,561m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,601m2
53SXLD bông thoáng Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V45Viên
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,88m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,6m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4m
57Đắp trang trí đấu mũ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
58Đắp vữa nổi trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15Công
59Đắp chữ bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V6Công
60Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,771m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,247m2
62Ốp chân tường gạch 120x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,591m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V490,31m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V396,281m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,664m2
67Sơn song sắt cửa 3 nước bằng sơn màu tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V24,664m2
68SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,046m2
69SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,392m2
70SXLD ô kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,46m2
71Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
72SXLD thép giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
73Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
74Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75ống sứ luồn dây trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
77Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
90Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9195E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự, có giá trị tối thiểu là 914.552.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 914.552.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng.33
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán.33
5 Cán bộ trắc địa - bản đồ 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm1
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
3 Máy toàn đạc Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
6 Máy đầm bàn 1 KW Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
9 Máy hàn điện Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt2
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
12 Máy cắt uốn thép Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
13 Máy mài Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->