Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644709-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220527357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 13:51:00 đến ngày 2022-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,573,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Thắng Trí, xã Minh Trí
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí , địa chỉ: Xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Minh Trí địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438854627
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần xây dựng DMT Việt Nam + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Minh Đức. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư sản xuất Hà Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí , địa chỉ: Xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Minh Trí địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438854627


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT, tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Minh Trí địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438854627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438854627
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,91m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT85,7m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9bộ
4Tháo dỡ hệ thống bóng điện, quạt trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3công
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,9104m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,48m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,3908m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT666,2758m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT212,5461m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT164,5489m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,6777m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,6777m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96,8708m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96,8708m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96,7816m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5722m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3105m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,5209m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT273,4217m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT303,1555m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT92,2996m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,1709m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT192,3752m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT155,2089m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT273,4217m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT540,7192m2
27Sơn hoa sắt lam can bằng sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,9104m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,2275m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,825m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,275m2
31Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,81m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3234tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,81m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,81m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,42100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
37Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
38Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
40Qủa cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT350m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT300m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT250m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT100m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT200m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT200m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT150m
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26cái
55Lắp đặt hộp nối kích thước 10x10cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5hộp
56Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điẹn 500x350x180mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1hộp
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,376m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,768m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,592m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1728100m2
64Bu lông M20X600 đặt chôn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48cái
65Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,016m3
66Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5269tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6514tấn
68Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7492tấn
69Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5269tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6514tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7492tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,725100m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,45100m2
74Máng nước khổ 600mm, tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30md
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,24100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
77Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
80Qủa cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0396100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,864m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,408m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,96m2
85Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0113tấn
86Gia công lắp đặt bu lông neo móng M180Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8bộ
87Lắp đặt cột cờTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cột
B Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1809100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,748m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0156100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,99m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1058tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0674tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0384100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,64m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT81 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,2693m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,3191m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,3056m2
14Ống gangTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,768m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3391100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,56m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0392100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5701m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,9882m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,5032m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,166100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0793tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2899tấn
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,1298m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0449m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,7831m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,566m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3422100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0076100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,108100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0358tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1881tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0064tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,46tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,252m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0836m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1759m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71,854m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT69,363m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,36m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,5932m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51,648m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,84m
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,52m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,52m2
47Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,52m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT54,6682m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71,854m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,9028m2
51Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ KinlongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,32m2
52Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ KinlongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,72m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,04m2
54Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,53m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5bộ
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
61Lắp đặt hộp automatTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1hộp
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3100m
68Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
74Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17cái
75Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17cái
76Đai neo ốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30cái
77Móc treo ốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1100m
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
83Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90/48mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11cái
84Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
88Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
89Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
90Nút thông tắc U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,26100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
95Quả cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
96Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
97Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
101Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
102Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
105Bộ van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bể
107Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
108Lắp đặt vòi rửa, đường kính vòi D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
C Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,965m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3469100m3
3Mua đất san nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.673,477m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,4714100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,9413100m3
D Hạng mục: Sân nhà văn hóa
1Lót nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.361,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT86,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT69,435m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1210m
5Đánh bóng mặt nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT629,9m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.731,6m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4882100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,2868m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,25m2
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT162,5m
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,776m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT104,352m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT104,352m2
E Hạng mục: Thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,2852m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1956100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4428100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,8148m3
5Lót nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT116,2968m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3922100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,8395m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,256m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,8925m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1284tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2112100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,6896m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT149,7312m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8952tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4939100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,1173m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1471 cấu kiện
18Bộ ga chắn rác bằng composite, nắp 680x380, khung 800x500 tải trọng 125KN đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12bộ
19Mua đế cống D500 mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT201 cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10đoạn ống
F Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,28m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1792100m2
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,584m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,696m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,36100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,36100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8m3
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT180m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3417100m3
11Rải cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8100m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7bảng
14Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cửa
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT180m
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,5m
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cọc
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7100m
19Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đơn,chiều cao cột 8mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cột
20Lắp đặt đèn Led 70WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7bộ
G Hạng mục: Cổng, tường rào xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,0096m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8909100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,8744m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,0514100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,2768m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,7099m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56,5642m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0063tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1861tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,078m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,072100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,9431m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0139tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0566tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1558100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8567m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1239tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4692100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,1612m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT33,4224m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,1052m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT675,2m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT146,64m2
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT132,4m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.415,2m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT821,84m2
27Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,575tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,22m2
29Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,22m2
30Bánh xe cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6bộ
31Bản lề cốiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18bộ
32Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
33Chốt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
H Hạng mục: Thiết bị
1Phông rèm sân khấuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,287m2
2Búa liềmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
3Sao vàngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
4Khẩu hiệuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
5Cờ ĐảngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1
6Cờ Tổ QuốcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2
7Bục tượng Bác:Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
8Tượng BácTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
9Bục phát biểuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
10Bàn đại biểuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6chiếc
11Ghế đại biểuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18chiếc
12Ghế gấp hội trườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT100Chiếc
13Băng và nội quy hoạt độngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
14Tủ sắt tài liệuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2chiếc
15Tivi: Màn hình: 65 inchTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
16Loa JBL KI 512Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cặp
17Loa Sub JBL STX 818STheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
18Mixer EFX8Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
19Vang số Bksound X5 plusTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
20Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh ALESIS Midiverb 4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
21Micro không dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cặp
22Cục đẩy công suất BIK VM 840ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
23Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn MixerTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
24Thiết bị quản lý nguồn điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
25Dây loa Sommer 2x1.5Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT100m
26Micro bàn gọi APU MF 1201Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chiếc
27Cầu bập bênh KZ 020ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
28Xà đơn luyện tập 2 vị trí KZ -016Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
29Máy đi bộ phối hợp chân tay KZ 048Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
30Máy đi bộ trên không đơn KZ 002ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
31Xe đạp tập ngoài trời DV-060ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
32Máy tập đi bộ lắc tay DV 057Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
3 Máy hàn > 23 kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
6 Máy đào ≥0,4 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->