Gói thầu: Gói thầu số 13 Thi công Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 Thi công Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 13:44:00 đến ngày 2022-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,669,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có thi công hệ thống đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Điện; Thiết bị điện; Điện công nghiệp; Điện dân dụng; Điện khí hóa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hoặc Đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Điện; Thiết bị điện; Điện công nghiệp; Điện dân dụng; Điện khí hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tới điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tời ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP hoặc tải trọng đầm ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tuyến, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13 Thi công Trạm biến áp Trung tâm văn hóa thể thao huyện Ba Chẽ. Hạng mục: Nhà tập luyện, thi đấu thể thao 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (4) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (5) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (6) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và và các tài liệu khác theo quy định: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CWS/PVC-W-35kV-1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Đầu cáp Elbow 35kV-3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 9 | Tiếp địa trạm trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Móng trạm trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Biển báo TBA: biển tên trạm, biển tên khoang, biển báo nguy hiểm; biển cấm lửa, biển cấm lại gần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| B | Hạng mục: Xây dựng cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 2 | Cáp ACSR/XLPE4.3/HDPE-70/11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 5 | Đầu cáp co nguội ĐCN-3x70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp Tplug 3x70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Rãnh cáp 1 lộ 35kV đi dưới vỉa hè lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167 | m |
| 8 | Tấm đan bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209 | tấm |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dao cách ly và sứ trung gian | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay thao tác dao cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thanh truyền động DCL (D27(33,8x3,2)) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thanh |
| 14 | Ghế thao tác dao cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 35kV kèm ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | quả |
| 18 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Dây buộc cổ sứ composite | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Dây tiếp địa bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| C | Hạng mục: Xây dựng cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x185+1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | Bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237 | m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 20 | Rãnh cáp 1 lộ hạ thế đi dưới vỉa hè lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 338 | m |
| 21 | Rãnh cáp 1 lộ hạ thế qua đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 22 | Rãnh cáp 2 lộ hạ thế đi dưới vỉa hè lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 23 | Rãnh cáp 3 lộ hạ thế đi dưới vỉa hè lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 24 | Rãnh cáp 4 lộ hạ thế đi dưới vỉa hè lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 26 | Tiếp địa MFĐ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Cáp Cu/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| D | Hạng mục: Xây dựng điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 14m (bao gồm: cột thép, lọng bán nguyệt lắp đèn pha led, bảng điện cửa cột, cầu đấu 4P-60A, aptomat 1P-10A) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Đèn pha LED 245W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Móng cột M1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ ĐKCS | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa R1C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tiếp địa R6C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x2,5mm3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 9 | Cáp đồng trần CF-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Rãnh cáp chiếu sáng dưới vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 13 | Rãnh cáp chiếu sáng dưới sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| E | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, không có bình dầu phụ, ty sứ elbow | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-500A (01 ATM 500A, 01 ATM 400A, 01 ATM 150A, 01 ATM 50A), bao gồm hộp che đầu cực MBA và hộp máng cáp, có ngăn lắp tủ RMU 35kV 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 35kV không mở rộng, 01 ngăn CDPT 35kV-630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT 35kV-200A-20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Dao cách ly chém ngang 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện phân phối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ chuyển nguồn tự động 3 pha ATS | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Máy phát điện xoay chiều 3 pha 80kVA-380/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| F | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ ATS | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt máy phát điện 80kVA-380/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| G | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì cao áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | phân đoạn |
| 5 | Thí nghiệm mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch điện áp (MBĐA 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ (1 pha) |
| H | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị phần cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ (1 pha) |
| I | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có thi công hệ thống đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Điện; Thiết bị điện; Điện công nghiệp; Điện dân dụng; Điện khí hóa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hoặc Đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Điện; Thiết bị điện; Điện công nghiệp; Điện dân dụng; Điện khí hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc đào đất | Công suất ≥70 kW | 1 |
| 4 | Máy tới điện | Tải trọng tời ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Lực ép ≥ 20 tấn | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn điện) | Công suất ≥23 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP hoặc tải trọng đầm ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Xác định tuyến, định vị công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi