Gói thầu: Gia hạn cập nhật phần mềm tường lửa và giám sát an ninh an toàn công nghệ thông tin tại nhà ga T1 - Cảng HKQT Nội Bài - năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gia hạn cập nhật phần mềm tường lửa và giám sát an ninh an toàn công nghệ thông tin tại nhà ga T1 - Cảng HKQT Nội Bài - năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516548 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:36:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,690,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.830.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống trang thiết bị Công nghệ thông tin, trong đó có thiết bị bảo mật tường lửa hoặc Cung cấp dịch vụ cập nhật cho hệ thống bảo mật tường lửa). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo trì hệ thống bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn: chuyên ngành CNTT/An toàn thông tin/Điện tử-viễn thông. Có chứng chỉ cao cấp về triển khai và hỗ trợ của chính hãng cung cấp sản phẩm cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo trì hệ thống bảo mật cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn: chuyên ngành CNTT/An toàn thông tin/Điện tử-viễn thông. Có chứng chỉ cao cấp về triển khai và hỗ trợ của chính hãng cung cấp sản phẩm cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gia hạn cập nhật phần mềm tường lửa và giám sát an ninh an toàn công nghệ thông tin tại nhà ga T1 - Cảng HKQT Nội Bài - năm 2022 Gia hạn cập nhật phần mềm tường lửa và giám sát an ninh an toàn công nghệ thông tin tại nhà ga T1 - Cảng HKQT Nội Bài - năm 2022 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối chính thức của các hãng CheckPoint, Imperva, Symantec tại Việt Nam hoặc Thư xác nhận cam kết hỗ trợ của hãng CheckPoint, Imperva, Symantec cho gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối chính thức hoặc thư xác nhân cam kết hỗ trợ của hãng CheckPoint, Imperva, Symantec hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối chính thức hoặc thư xác nhân cam kết hỗ trợ của hãng CheckPoint, Imperva, Symantec hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Điện thoại 024 38865547; FAX: 02438865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tô Tử Hà - Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài. + Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 38865047; Fax: 024 38865540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ cập nhật bản vá và hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm (Standard Collaborative Enterprise Support) | Cập nhật bản vá (Hot Fixes / Service Packs).Nâng cấp phiên bản phần mềm (Major Upgrades/ Enhancements).Truy cập kho kiến thức bảo mật (Secure Knowledge Access)Bảo hành sản phẩm theo quy trình RMA.Mở case hỗ trợ với trung tâm hỗ trợ toàn cầu (TAC) khi có lỗi liên quan đến sản phẩm, cam kết về cách thức hỗ trợ và thời gian như sau:Hỗ trợ thông qua các kênh: Telephone, email and web-based;Thời gian phản hồi sau khi tiếp nhận yêu cầu: 4 giờ ;Thời gian tiếp nhận sự cố: 24/7. | gói | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ cập nhật cho hệ thống tường lửa Checkpoint từ 30/07/2022 đến 12/01/2024 Cho sản phẩm:1. CPAP-SG5600-NGTP-HPP-VS5-LS (00:1C:7F:88:1C:93);2. CPAP-SG5600-NGTP-HPP-VS5-LS (00:1C:7F:88:2A:67);3. CPAP-NGSM410 (00:1C:7F:86:CB:C9) |
| 2 | Bản quyền cập nhật tính năng NGTP trên thiết bị Checkpoint 5600 hoạt động chính (Next Generation Threat Prevention Support) | Hệ thống tường lửa sẽ được cập nhật các mẫu phòng chống tấn công mới cho các tính năng bảo mật sau:Antivirus: Phòng chống lây nhiễm mã độc khi truy cập Internet;Anti-Bot: Phòng chống máy tính trong mạng kết nối đến các máy chủ điều khiển từ xa (C&C server);IPS: Phát hiện và phòng chống tấn công vào hệ thống mạng;App Control: Kiểm soát các ứng dụng có kết nối mạng; URL Filtering: Kiểm soát nội dung truy cập Internet. | gói | 1 | Thời gian bản quyền từ 30/07/2022 đến 12/01/2024 Cho sản phẩm: CPAP-SG5600-NGTP-HPP-VS5-LS (00:1C:7F:88:1C:93) |
| 3 | Bản quyền cập nhật tính năng NGTP trên thiết bị Checkpoint 5600 hoạt động chính (Next Generation Threat Prevention Support) | Hệ thống tường lửa sẽ được cập nhật các mẫu phòng chống tấn công mới cho các tính năng bảo mật sau:Antivirus: Phòng chống lây nhiễm mã độc khi truy cập Internet;Anti-Bot: Phòng chống máy tính trong mạng kết nối đến các máy chủ điều khiển từ xa (C&C server);IPS: Phát hiện và phòng chống tấn công vào hệ thống mạng;App Control: Kiểm soát các ứng dụng có kết nối mạng; URL Filtering: Kiểm soát nội dung truy cập Internet. | gói | 1 | Thời gian bản quyền từ 30/07/2022 đến 12/01/2024 Cho sản phẩm: CPAP-SG5600-NGTP-HPP-VS5-LS (00:1C:7F:88:2A:67) |
| 4 | Bản quyền cập nhật tính năng SmartEvent và SmartReporter cho thiết bị quản trị 410 (SmartEvent andSmartReporter blaze for 10 gateways) | Giám sát các đe dọa có nguy cơ cao;Tính năng báo cáo – phân tích các chiều hướng (trend);Cung cấp công cụ quan sát dấu vết, chứng cứ của tấn công theo thời gian thực;Tạo báo cáo bảo mật định kỳ | gói | 1 | Thời gian bản quyền từ 30/07/2022 đến 12/01/2024 Cho sản phẩm: CPAP-NGSM410 (00:1C:7F:86:CB:C9) |
| 5 | Bản quyền Dịch vụ cập nhật và hỗ trợ kỹ thuật tường lửa CSDL (V2500 Database Firewall Virtual Appliance, Annual Select Support) | - Nâng cấp phiên bản phần mềm (Major and minor updates).Đăng nhập vào Cổng thông tin hỗ trợ - Imperva Self Service support Portal.C7Mở case hỗ trợ với trung tâm hỗ trợ toàn cầu (TAC) khi có lỗi liên quan đến sản phẩm, cam kết về cách thức hỗ trợ và thời gian như sau:Hỗ trợ thông qua các kênh: Telephone, email and web-based;Thời gian hỗ trợ: 24x7; | gói | 1 | Thời gian bản quyền từ 30/07/2022 đến 27/01/2024 Cho sản phẩm: Imperva V2500 Database Firewall Virtual Appliance, Annual Select Support |
| 6 | Dịch vụ Hỗ trợ kỹ thuật khắc phục sự cố cho hệ thống tường lửa | Hỗ trợ thay đổi cấu hình chính sách theo yêu cầu. Hỗ trợ kỹ thuật khi xảy ra sự cố liên quan đến sản phẩm. Hỗ trợ kỹ thuật và Hỗ trợ nhân lực nếu hệ thống gặp sự cố do hacker tấn công. Theo dõi giám sát tình trạng an toàn an ninh của hệ thống. Gửi báo cáo về tình trạng an toàn an ninh mạng định kỳ hàng tháng. Nâng cấp hệ thống khi có phiên bản mới. Bảo trì định kỳ hàng tháng các thiết bị tường lửa. Thời gian thực hiện: 24x7. | gói | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ từ ngày 30/10/2022 đến ngày 27/1/2024 |
| 7 | Bản quyền dịch vụ cập nhật và hỗ trợ kỹ thuật hệ thống phòng chống mã độc | Endpoint antivirus Symantec endpoint protection manager (SEPM).Phòng ngừa mối đe dọa tiên tiến để cung cấp một hệ thống phòng thủ chống lại phần mềm độc hại cho máy tính xách tay, máy tính để bàn và máy chủ. Cung cấp sự bảo vệ chống lại ngay cả các cuộc tấn công tinh vi nhất khác các biện pháp bảo mật truyền thống, chẳng hạn như rootkit, tấn công zero-day và phần mềm gián điệp.Triển khai cài đặt tại chỗ.Hỗ trợ từ xa. | Thiết bị | 400 | Thời gian bản quyền từ 09/10/2022 đến ngày 08/4/2024 cho sản phẩm: Endpoint antivirus Symantec endpoint protection manager (SEPM). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.83E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.830.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống trang thiết bị Công nghệ thông tin, trong đó có thiết bị bảo mật tường lửa hoặc Cung cấp dịch vụ cập nhật cho hệ thống bảo mật tường lửa). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bảo trì hệ thống bảo mật | 2 | Trình độ đại học hoặc cao hơn: chuyên ngành CNTT/An toàn thông tin/Điện tử-viễn thông. Có chứng chỉ cao cấp về triển khai và hỗ trợ của chính hãng cung cấp sản phẩm cho gói thầu này. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ bảo trì hệ thống bảo mật cơ sở dữ liệu | 1 | Trình độ đại học hoặc cao hơn: chuyên ngành CNTT/An toàn thông tin/Điện tử-viễn thông. Có chứng chỉ cao cấp về triển khai và hỗ trợ của chính hãng cung cấp sản phẩm cho gói thầu này. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi