Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544012 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1091 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:35:00 đến ngày 2022-07-05 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,874,547,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.570.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụtrong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Nhà thầu có số lượng 02 hợp đồng cung ứng sản phẩm dịch vụ vệ sinh môi trường đã thực hiện và hoàn thành từ 01/01/2019 đến nay mỗi hợp đồng có giá trị từ 33,50 tỷ đồng trở lên (giá trị thực hiện trong 1 năm) tổng giá trị các hợp đồng là 67 tỷ đồng (giá trị thực hiện trong 1 năm), và đồng thời trong đó mỗi hợp hợp đồng phải đáp ứng:+ Phần giá trị công việc quét, thu gom rác, vệ sinh mặt đường, mặt cầu từ 24,20 tỷ đồng trở lên.(giá trị thực hiện trong 1 năm)+ Phần giá trị công việc vận chuyển rác thải sinh hoạt từ Trạm trung chuyển về Khu xử lý rác thải Thành phố từ 9,30tỷ đồng trở lên.(giá trị thực hiện trong 1 năm) Hoặc :Nhà thầu có số lượng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng cung ứng sản phẩm dịch vụ vệ sinh môi trường đã thực hiện và hoàn thành từ 01/01/2019 đến nay, trong đó phải đáp ứng:+ Ít nhất 01 hợp đồng có công tác quét, thu gom rác, vệ sinh mặt đường, mặt cầu có giá trị từ 24,2tỷ đồng trở lên (giá trị thực hiện trong 1 năm).+ Ít nhất 01 hợp đồng Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ Trạm trung chuyển về Khu xử lý rác thải Thành phố từ 01/01/2019 đến nay có giá trị từ 9,3 đồng trở lên.(giá trị thực hiện trong 1 năm)Tổng giá trị các hợp đồng từ 67 tỷ đồng trở lên.(Nhà thầu phải kèm Bản scan từ bản chính hoặc scan từ chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích, dịch vụ vệ sinh môi trường (trong đó đính kèm chi tiết biểu giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc).Ghi chú: - Đối với các hợp đồng tương tự có thời gian thực hiện ≥ 1 năm thì tính giá trị phần công việc thực hiện 01 năm là 1 hợp đồng tương tự, giá trị còn lại của hợp đồng đó nếu có thời gian thực hiện còn lại ≥01 năm thì được xem như là 1 hợp đồng tương tự tiếp theo. Các hợp đồng có thời gian thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung (Chỉ huy trưởng ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trườngĐã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung hoặc trưởng ban điều hành chung hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung ứng Dịch vụ vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây :1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Hợp đồng quét dọn và thu gom rác đường phố, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồnghoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc;4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường, xây dựng, kiến trúcĐã tham gia thực hiện ít hoàn thành nhất 01 hợp đồng cung ứng Dịch vụ vệ sinh môi trường hoặc 01 hợp đồng cung ứng sản phẩm Dịch vụ công ích .(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây :1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Hợp đồng quét dọn và thu gom rác đường phố, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồnghoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc;4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường, xây dựng, kiến trúcĐã tham gia thực hiện ít hoàn thành nhất 01 hợp đồng cung ứng Dịch vụ vệ sinh môi trườnghoặc 01 hợp đồng cung ứng sản phẩm Dịch vụ công ích .(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây :1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Hợp đồng quét dọn và thu gom rác đường phố, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồnghoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc;4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây :1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Hợp đồng quét dọn và thu gom rác đường phố, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồnghoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 90 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu với tối thiểu 90 người, nêu rõ họ tên, ngành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu với tối thiểu 10 người, nêu rõ họ tên, ngành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách 15 lái xe ép rác, có bằng lái xe từ hạng C trở lên, nêu rõ họ tên(Nhà thầu phải scan tài liệu sau: Chứng minh nhân dân cùng bằng lái xe còn hạn sử dụng của công nhân lái xe ép rác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh môi trường Dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn Quận 11 (giai đoạn 2022-2025) 1091 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 11, địa chỉ 462 C-D Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.39635269 - Fax 028.39635393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 11 Địa chỉ: 270, Đường Bình Thới, Phường 10, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.39634490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM, địa chỉ số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, điện thoại: 028.38224009 - Đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 11. Địa chỉ: 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.39635269- Fax: 028.39635393. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: QUÉT, THU GOM RÁC, VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, MẶT CẦU (TỪ 01/06/2022 ĐẾN 31/12/2022) Công tác quét, thu gom rác đường phố ban đêm bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 9.728,804 | |
| 2 | Công tác quét, thu gom rác dải phân cách ban đêm bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | km | 3.041,368 | |
| 3 | Công tác quét, thu gom rác đường phố tăng cường ban ngày bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 2.373,956 | |
| 4 | Thu gom và vệ sinh thùng rác công cộng có kích thước (50 lít) | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | thùng | 22.470 | |
| 5 | Vệ sinh điểm hẹn bằng xe bồn | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | điểm | 2.996 | |
| 6 | Quét, vệ sinh mặt cầu ban đêm | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 6,779 | |
| 7 | Quét, vệ sinh dải phân cách trên cầu ban đêm | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | km | 9,828 | |
| 8 | Vệ sinh thu gom, vận chuyển từ các điểm phát sinh đột xuất về TTC Tống văn Trân ca đêm, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 35 | |
| 9 | Thu gom, vận chuyển rác từ các điểm hẹn về TTC Tống văn Trân ca đêm, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 3.709,333 | |
| 10 | Thu gom, vận chuyển rác từ các điểm hẹn về TTC Tống văn Trân ca ngày, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 1.854,667 | |
| 11 | HẠNG MỤC: QUÉT, THU GOM RÁC, VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, MẶT CẦU (TỪ 01/01/2023 ĐẾN 31/12/2023)Công tác quét, thu gom rác đường phố ban đêm bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 16.502,597 | |
| 12 | Công tác quét, thu gom rác dải phân cách ban đêm bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | km | 5.158,956 | |
| 13 | Công tác quét, thu gom rác đường phố tăng cường ban ngày bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 4.026,85 | |
| 14 | Thu gom và vệ sinh thùng rác công cộng có kích thước (50 lít) | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | thùng | 38.115 | |
| 15 | Vệ sinh điểm hẹn bằng xe bồn | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | điểm | 5.082 | |
| 16 | Quét, vệ sinh mặt cầu ban đêm | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 11,621 | |
| 17 | Quét, vệ sinh dải phân cách trên cầu ban đêm | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | km | 16,848 | |
| 18 | Vệ sinh thu gom, vận chuyển từ các điểm phát sinh đột xuất về TTC Tống văn Trân ca đêm, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 60 | |
| 19 | Thu gom, vận chuyển rác từ các điểm hẹn về TTC Tống văn Trân ca đêm, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 6.292 | |
| 20 | Thu gom, vận chuyển rác từ các điểm hẹn về TTC Tống văn Trân ca ngày, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 3.146 | |
| 21 | HẠNG MỤC: QUÉT, THU GOM RÁC, VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, MẶT CẦU (TỪ 01/01/2024 ĐẾN 31/12/2024)Công tác quét, thu gom rác đường phố ban đêm bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 16.548,059 | |
| 22 | Công tác quét, thu gom rác dải phân cách ban đêm bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | km | 5.173,168 | |
| 23 | Công tác quét, thu gom rác đường phố tăng cường ban ngày bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 4.037,943 | |
| 24 | Thu gom và vệ sinh thùng rác công cộng có kích thước (50 lít) | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | thùng | 38.220 | |
| 25 | Vệ sinh điểm hẹn bằng xe bồn | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | điểm | 5.096 | |
| 26 | Quét, vệ sinh mặt cầu ban đêm | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 11,621 | |
| 27 | Quét, vệ sinh dải phân cách trên cầu ban đêm | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | km | 16,848 | |
| 28 | Vệ sinh thu gom, vận chuyển từ các điểm phát sinh đột xuất về TTC Tống văn Trân ca đêm, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 60 | |
| 29 | Thu gom, vận chuyển rác từ các điểm hẹn về TTC Tống văn Trân ca đêm, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 6.309,333 | |
| 30 | Thu gom, vận chuyển rác từ các điểm hẹn về TTC Tống văn Trân ca ngày, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 3.154,667 | |
| 31 | HẠNG MỤC: QUÉT, THU GOM RÁC, VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, MẶT CẦU (TỪ 01/01/2025 ĐẾN 31/05/2025)Công tác quét, thu gom rác đường phố ban đêm bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 6.773,793 | |
| 32 | Công tác quét, thu gom rác dải phân cách ban đêm bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | km | 2.117,588 | |
| 33 | Công tác quét, thu gom rác đường phố tăng cường ban ngày bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 1.652,894 | |
| 34 | Thu gom và vệ sinh thùng rác công cộng có kích thước (50 lít) | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | thùng | 15.645 | |
| 35 | Vệ sinh điểm hẹn bằng xe bồn | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | điểm | 2.086 | |
| 36 | Quét, vệ sinh mặt cầu ban đêm | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 10.000m² | 4,842 | |
| 37 | Quét, vệ sinh dải phân cách trên cầu ban đêm | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | km | 7,02 | |
| 38 | Vệ sinh thu gom, vận chuyển từ các điểm phát sinh đột xuất về TTC Tống văn Trân ca đêm, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 25 | |
| 39 | Thu gom, vận chuyển rác từ các điểm hẹn về TTC Tống văn Trân ca đêm, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 2.582,667 | |
| 40 | Thu gom, vận chuyển rác từ các điểm hẹn về TTC Tống văn Trân ca ngày, cự ly vận chuyển 2,54km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | 1 tấn rác | 1.291,333 | |
| 41 | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN RÁC VÀ VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN TÂN HÓA (TỪ 01/06/2022 ĐẾN 31/12/2022)II.1. Thu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa PhướcThu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa Phước bằng xe ép | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 4.964,8 | |
| 42 | Thu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa Phước bằng xe ép ≥10 tấn, cự ly vận chuyển 15km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 74.215,2 | |
| 43 | II.2. Vận hành Trạm trung chuyển Tân HóaVận hành Trạm trung chuyển Tân Hóa | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 79.180 | |
| 44 | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN RÁC VÀ VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN TÂN HÓA (TỪ 01/01/2023 ĐẾN 31/12/2023)II.1. Thu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa PhướcThu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa Phước bằng xe | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 8.421,6 | |
| 45 | Thu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa Phước bằng xe ≥10 tấn, cự ly vận chuyển 15km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 91.403,4 | |
| 46 | II.2. Vận hành Trạm trung chuyển Tân HóaVận hành Trạm trung chuyển Tân Hóa | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 99.825 | |
| 47 | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN RÁC VÀ VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN TÂN HÓA (TỪ 01/01/2024 ĐẾN 31/12/2024)II.1. Thu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa PhướcThu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa Phước bằng xe | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 5.605,6 | |
| 48 | Thu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa Phước bằng xe ép ≥10 tấn, cự ly vận chuyển 15km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 78.114,4 | |
| 49 | II.2. Vận hành Trạm trung chuyển Tân HóaVận hành Trạm trung chuyển Tân Hóa | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 83.720 | |
| 50 | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN RÁC VÀ VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN TÂN HÓA (TỪ 01/01/2025 ĐẾN 31/05/2025)II.1. Thu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa PhướcThu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa Phước bằng xe ép | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 2.294,6 | |
| 51 | Thu gom, vận chuyển từ TTC Tân Hóa về Khu LHXLCTR Đa Phước bằng xe ≥10 tấn, cự ly vận chuyển 15km | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 12.605,4 | |
| 52 | II.2. Vận hành Trạm trung chuyển Tân HóaVận hành Trạm trung chuyển Tân Hóa | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | tấn rác | 14.900 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 8,65% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụtrong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Nhà thầu có số lượng 02 hợp đồng cung ứng sản phẩm dịch vụ vệ sinh môi trường đã thực hiện và hoàn thành từ 01/01/2019 đến nay mỗi hợp đồng có giá trị từ 33,50 tỷ đồng trở lên (giá trị thực hiện trong 1 năm) tổng giá trị các hợp đồng là 67 tỷ đồng (giá trị thực hiện trong 1 năm), và đồng thời trong đó mỗi hợp hợp đồng phải đáp ứng:+ Phần giá trị công việc quét, thu gom rác, vệ sinh mặt đường, mặt cầu từ 24,20 tỷ đồng trở lên.(giá trị thực hiện trong 1 năm)+ Phần giá trị công việc vận chuyển rác thải sinh hoạt từ Trạm trung chuyển về Khu xử lý rác thải Thành phố từ 9,30tỷ đồng trở lên.(giá trị thực hiện trong 1 năm) Hoặc :Nhà thầu có số lượng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng cung ứng sản phẩm dịch vụ vệ sinh môi trường đã thực hiện và hoàn thành từ 01/01/2019 đến nay, trong đó phải đáp ứng:+ Ít nhất 01 hợp đồng có công tác quét, thu gom rác, vệ sinh mặt đường, mặt cầu có giá trị từ 24,2tỷ đồng trở lên (giá trị thực hiện trong 1 năm).+ Ít nhất 01 hợp đồng Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ Trạm trung chuyển về Khu xử lý rác thải Thành phố từ 01/01/2019 đến nay có giá trị từ 9,3 đồng trở lên.(giá trị thực hiện trong 1 năm)Tổng giá trị các hợp đồng từ 67 tỷ đồng trở lên.(Nhà thầu phải kèm Bản scan từ bản chính hoặc scan từ chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích, dịch vụ vệ sinh môi trường (trong đó đính kèm chi tiết biểu giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc).Ghi chú: - Đối với các hợp đồng tương tự có thời gian thực hiện ≥ 1 năm thì tính giá trị phần công việc thực hiện 01 năm là 1 hợp đồng tương tự, giá trị còn lại của hợp đồng đó nếu có thời gian thực hiện còn lại ≥01 năm thì được xem như là 1 hợp đồng tương tự tiếp theo. Các hợp đồng có thời gian thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung (Chỉ huy trưởng ) | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trườngĐã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung hoặc trưởng ban điều hành chung hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung ứng Dịch vụ vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây :1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Hợp đồng quét dọn và thu gom rác đường phố, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồnghoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc;4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát 01 | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường, xây dựng, kiến trúcĐã tham gia thực hiện ít hoàn thành nhất 01 hợp đồng cung ứng Dịch vụ vệ sinh môi trường hoặc 01 hợp đồng cung ứng sản phẩm Dịch vụ công ích .(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây :1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Hợp đồng quét dọn và thu gom rác đường phố, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồnghoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc;4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát 02 | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường, xây dựng, kiến trúcĐã tham gia thực hiện ít hoàn thành nhất 01 hợp đồng cung ứng Dịch vụ vệ sinh môi trườnghoặc 01 hợp đồng cung ứng sản phẩm Dịch vụ công ích .(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây :1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Hợp đồng quét dọn và thu gom rác đường phố, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồnghoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc;4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây :1/ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Hợp đồng quét dọn và thu gom rác đường phố, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồnghoặc hồ sơ xác nhận đã hoàn thành công việc4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân | 90 | Có danh sách công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu với tối thiểu 90 người, nêu rõ họ tên, ngành nghề. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân | 10 | Có danh sách công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu với tối thiểu 10 người, nêu rõ họ tên, ngành nghề. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái xe | 15 | Có danh sách 15 lái xe ép rác, có bằng lái xe từ hạng C trở lên, nêu rõ họ tên(Nhà thầu phải scan tài liệu sau: Chứng minh nhân dân cùng bằng lái xe còn hạn sử dụng của công nhân lái xe ép rác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi